vanban.org

Điều 3. Mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa — Quyết định 68/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/06/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/06/2026 Thay thế: 58/2026/QĐ-UBND · 22/05/2026
Gia Lai Ban hành 27/12/2024 Hiệu lực 27/12/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 1 năm
Quyết định số 58/2026/QĐ-UBND quy định mức nộp tiền khi chuyển mục đích sử dụng đất từ đất chuyên trồng lúa sang đất phi nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 58/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Quy định mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai · 68/2024/QĐ-UBND
01/06/202658/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 27/12/2024Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa

Mức nộp tiền khi được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa được xác định theo từng xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là xã), cụ thể như sau:

1. Xã khu vực III theo Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04 tháng 6 năm 2021 của của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh sách các xã khu vực III, khu vực II, khu vực I thuộc vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021-2025

Mức nộp tiền = Diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp x Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất x 50%

2. Xã khu vực II theo Quyết định số 861/QĐ-TTg

Mức nộp tiền = Diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp x Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất x 60%

3. Xã khu vực I và các xã không phải là xã khu vực III, khu vực II, khu vực I theo Quyết định số 861/QĐ-TTg

Mức nộp tiền = Diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp x Giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất x 70%