Điều 2. Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận
1. Chi phí chung ban đầu:
a) Thời gian cai nghiện tối thiểu 06 tháng: 1.400.000đ/người
ĐVT: đồng
| |||||||||||||||
| Stt | Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện | Số lượng | Định mức | Đơn giá | |||||||||||
| I | Chi phí thuốc điều trị | ||||||||||||||
| 1 | Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, thực hiện các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ. | 01 lần | 200.000 đ/người/lần | 200.000 |
| Stt | Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện | Số lượng | Định mức | Đơn giá |
| 2 | Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở | 01 lần | 300.000 đ/người/lần | 300.000 |
| II | Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân | |||
| Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân | 06 tháng | 900.000đ/người/6 tháng (tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm) | 900.000 | |
| Tổng cộng | 1.400.000 |
b) Thời gian cai nghiện trên 6 tháng: 2.300.000đ/người
ĐVT: đồng
| Stt | Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện | Số lượng | Định mức | Đơn giá |
| I | Chi phí thuốc điều trị | |||
| 1 | Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, thực hiện các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ | 01 lần | 200.000 đ/người/lần | 200.000 |
| 2 | Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở | 01 lần | 300.000 đ/người/lần | 300.000 |
| II | Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân | |||
| Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân | 01 năm | 1.800.00đ/người/năm (lương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm) | 1.800.000 | |
| Tổng cộng | 2.300.000 |
2. Chi phí tính theo định mức hàng tháng cai nghiện của từng học viên:
ĐVT: đồng
| Stt | Nội dung các khoản chi phí cho một học viên cai nghiện tự nguyện /tháng | ĐVT | Định mức | Đơn giá (người/tháng) |
| 1 | Tiền ăn ngày thường | Tháng | 1.800.000đ/người/tháng (tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/tháng) | 1.800.000 |
| 2 | Tiền sinh hoạt văn hoá văn nghệ, thể thao, vui chơi giải trí, rèn luyện kỹ năng, tư vấn giáo dục điều chỉnh hành vi nhân cách | Tháng | 62.500đ/người/tháng | 62.500 |
| 3 | Chi phí điện, nước, sinh hoạt, chất đốt, vệ sinh môi trường - an toàn thực phẩm, đóng góp xây dựng cơ sở vật chất, khấu hao, hao mòn tài sản.... | Tháng | 404.000 đ/người/tháng | 404.000 |
| 4 | Chi phí quản lý, phục vụ bảo vệ | Tháng | 1.125.000 đ/người/tháng (tương đương 7,5 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm) | 1.125.000 |
| Tổng cộng: | 3.391.500 |
3. Chi phí tiền ăn thêm các ngày lễ, tết
ĐVT: đồng
| Stt | Nội dung chi phí tiền ăn thêm cho một học viên cai nghiện tự nguyện | Số lượng | Định mức | Đơn giá |
| Chế độ tiền ăn thêm | ||||
| - | Tiền ăn thêm trong các ngày Lễ, Tết dương lịch | 05 ngày | 180.000đ/người/ngày (03 lần tiêu chuẩn ngày thường) | 900.000 |
| - | Tiền ăn thêm trong các ngày Tết nguyên đán | 04 ngày | 300.000đ/người/ngày (05 lần tiêu chuẩn ngày thường) | 1.200.000 |
4. Đối với các nội dung đơn giá chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tính theo lương cơ sở:
Mức giá dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện sẽ thay đổi, điều chỉnh khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, điều chỉnh.