vanban.org

Điều 2. Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận — Quyết định 68/2023/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/09/2023 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ninh Thuận Ban hành 14/09/2023 Hiệu lực 24/09/2023 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2023/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Giá dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Ninh Thuận

1. Chi phí chung ban đầu:

a) Thời gian cai nghiện tối thiểu 06 tháng: 1.400.000đ/người 

ĐVT: đồng

Stt Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện Số lượng Định mức Đơn giá
I Chi phí thuốc điều trị
1 Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, thực hiện các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ. 01 lần 200.000 đ/người/lần 200.000
Stt Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện Số lượng Định mức Đơn giá
I Chi phí thuốc điều trị
1 Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, thực hiện các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ. 01 lần 200.000 đ/người/lần 200.000
Stt Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện Số lượng Định mức Đơn giá
2 Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở 01 lần 300.000 đ/người/lần 300.000
II Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân
Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân 06 tháng 900.000đ/người/6 tháng (tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm) 900.000
Tổng cộng 1.400.000

b) Thời gian cai nghiện trên 6 tháng: 2.300.000đ/người

ĐVT: đồng

Stt Nội dung các khoản chi phí ban đầu cho một học viên cai nghiện tự nguyện Số lượng Định mức Đơn giá
I Chi phí thuốc điều trị
1 Chi phí cai nghiện ma tuý: khám sàng lọc, đánh giá mức độ nghiện, thực hiện các dịch vụ kỹ thuật xét nghiệm y tế theo chỉ định của Bác sỹ 01 lần 200.000 đ/người/lần 200.000
2 Chi thuốc chữa bệnh thông thường, phòng chống lây nhiễm HIV/AIDS, các bệnh truyền nhiễm và phòng chống dịch bệnh cho người cai nghiện bị ốm được điều trị tại cơ sở 01 lần 300.000 đ/người/lần 300.000
II Chi phí trang cấp đồ dùng sinh hoạt cá nhân
Tiền mặc, đồ dùng sinh hoạt cá nhân 01 năm 1.800.00đ/người/năm (lương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm) 1.800.000
Tổng cộng 2.300.000

2. Chi phí tính theo định mức hàng tháng cai nghiện của từng học viên:

ĐVT: đồng

Stt Nội dung các khoản chi phí cho một học viên cai nghiện tự nguyện /tháng ĐVT Định mức Đơn giá (người/tháng)
1 Tiền ăn ngày thường Tháng 1.800.000đ/người/tháng (tương đương 01 lần mức lương cơ sở hiện hành/tháng) 1.800.000
2 Tiền sinh hoạt văn hoá văn nghệ, thể thao, vui chơi giải trí, rèn luyện kỹ năng, tư vấn giáo dục điều chỉnh hành vi nhân cách Tháng 62.500đ/người/tháng 62.500
3 Chi phí điện, nước, sinh hoạt, chất đốt, vệ sinh môi trường - an toàn thực phẩm, đóng góp xây dựng cơ sở vật chất, khấu hao, hao mòn tài sản.... Tháng 404.000 đ/người/tháng 404.000
4 Chi phí quản lý, phục vụ bảo vệ Tháng 1.125.000 đ/người/tháng (tương đương 7,5 lần mức lương cơ sở hiện hành/năm) 1.125.000
Tổng cộng: 3.391.500

3. Chi phí tiền ăn thêm các ngày lễ, tết

ĐVT: đồng

Stt Nội dung chi phí tiền ăn thêm cho một học viên cai nghiện tự nguyện Số lượng Định mức Đơn giá
Chế độ tiền ăn thêm
- Tiền ăn thêm trong các ngày Lễ, Tết dương lịch 05 ngày 180.000đ/người/ngày (03 lần tiêu chuẩn ngày thường) 900.000
- Tiền ăn thêm trong các ngày Tết nguyên đán 04 ngày 300.000đ/người/ngày (05 lần tiêu chuẩn ngày thường) 1.200.000

4. Đối với các nội dung đơn giá chi phí cai nghiện ma túy tự nguyện tính theo lương cơ sở:

Mức giá dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện sẽ thay đổi, điều chỉnh khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, điều chỉnh.