Điều 4. Giá dịch vụ qua cầu
| STT | Loại phương tiện | Đơn vị tính | Giá dịch vụ |
| I. Vé lượt | |||
| 1 | Người đi bộ | đồng/vé/lượt | 1.000 |
| 2 | Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay | đồng/vé/lượt | 1.500 |
| 3 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự | đồng/vé/lượt | 2.500 |
| 4 | Xe ô tô đến 04 chỗ ngồi | đồng/vé/lượt | 15.000 |
| 5 | Xe ô tô trên 04 chỗ đến dưới 15 chỗ | đồng/vé/lượt | 20.000 |
| 6 | Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn | đồng/vé/lượt | 25.000 |
| II. Vé tháng | |||
| 1 | Xe đạp, xe đạp điện | đồng/vé/tháng | 15.000 |
| 2 | Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự | đồng/vé/tháng | 20.000 |
Giá trên là giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, không thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B đối với người đi bộ.