vanban.org

Điều 4. Giá dịch vụ qua cầu — Quyết định 68/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 09/04/2017 Sửa đổi, bổ sung: 09/2017/QĐ-UBND · 27/03/2017
Đồng Tháp Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) · 68/2016/QĐ-UBND
09/04/201709/2017/QĐ-UBNDSửa đổi Hiện hành 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2016/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá dịch vụ qua cầu

STT Loại phương tiện Đơn vị tính Giá dịch vụ
I. Vé lượt
1 Người đi bộ đồng/vé/lượt 1.000
2 Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay đồng/vé/lượt 1.500
3 Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/vé/lượt 2.500
4 Xe ô tô đến 04 chỗ ngồi đồng/vé/lượt 15.000
5 Xe ô tô trên 04 chỗ đến dưới 15 chỗ đồng/vé/lượt 20.000
6 Xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến 08 tấn đồng/vé/lượt 25.000
II. Vé tháng
1 Xe đạp, xe đạp điện đồng/vé/tháng 15.000
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự đồng/vé/tháng 20.000

Giá trên là giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT). Kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021, không thu giá dịch vụ sử dụng đường bộ qua cầu Thanh Mỹ - Mỹ Lợi B đối với người đi bộ.