Điều 1. Điều chỉnh Điểm 3 Mục I, Điểm 3 Mục II và Điểm 2 Mục III Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1. Mục I (phí đo đạc lập bản đồ địa chính):
3. Mức thu phí:
| Số TT | Hạng mục lệ phí | ĐVT | Mức thu | |
| Tại các phường, thị trấn | Tại các xã | |||
| I | Đo đạc lập bản đồ địa chính | |||
| 1 | Bản đồ tỷ lệ 1/500 | đồng/ha | 10.273.000 | Không phát sinh |
| 2 | Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 | đồng/ha | 3.488.000 | 3.180.000 |
| 3 | Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 | đồng/ha | 1.124.000 | 1.012.000 |
| 4 | Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 | đồng/ha | 467.000 | 423.000 |
| 5 | Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 | đồng/ha | 266.000 | 239.000 |
| II | Trích đo bản đồ địa chính | |||
| 1 | Thửa đất có diện tích đến 500 m2 | đồng/m2 | 1.500 | 1.400 |
| 2 | Thửa đất có diện tích từ trên 500 đến 1.000 m2 | đồng | 750.000 | 700.000 |
| 3 | Thửa đất có diện tích từ trên 1.000 đến 3.000 m2 | đồng | 1.400.000 | 1.120.000 |
| 4 | Thửa đất có diện tích từ trên 3.000 đến 5.000 m2 | đồng | 3.600.000 | 2.880.000 |
| 5 | Thửa đất có diện tích từ trên 5.000 đến 10.000 m2 | đồng | 5.000.000 | 4.000.000 |
| 6 | Thửa đất có diện tích từ trên 01 đến 5 ha | đồng | 6.000.000 | 4.800.000 |
| 7 | Thửa đất có diện tích từ trên 05 đến 10 ha | đồng | 8.000.000 | 6.400.000 |
| 8 | Thửa đất có diện tích từ trên 10 đến 50 ha | đồng | 8.500.000 | 6.800.000 |
| 9 | Thửa đất có diện tích từ trên 50 đến 100 ha | đồng | 9.500.000 | 7.600.000 |
| 10 | Thửa đất có diện tích từ trên 100 đến 500 ha | đồng | 10.700.000 | 8.560.000 |
| 11 | Thửa đất có diện tích từ trên 500 ha | đồng | 12.500.000 | 10.000.000 |
2. Mục II (Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất):
3. Mức thu phí:
| Số TT | Loại hồ sơ | Mức thu | |
| Đất ở | Các loại đất khác | ||
| 1 | Hồ sơ có diện tích < 100 m2 | 100.000 | 200.000 |
| 2 | Hồ sơ có diện tích từ 100 m2 đến 300 m2 | 200.000 | 400.000 |
| 3 | Hồ sơ có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2 | 300.000 | 600.000 |
| 4 | Hồ sơ có diện tích từ trên 500 m2 đến 1.000 m2 | 500.000 | 900.000 |
| 5 | Hồ sơ có diện tích từ trên 1.000 m2 đến 3.000 m2 | 700.000 | 1.200.000 |
| 6 | Hồ sơ có diện tích từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 | 1.000.000 | 1.500.000 |
| 7 | Hồ sơ có diện tích từ trên 01ha đến 10ha | Không phát sinh | 2.000.000 |
| 8 | Hồ sơ có diện tích từ trên 10ha đến 50ha | Không phát sinh | 3.000.000 |
| 9 | Hồ sơ có diện tích từ trên 50ha đến 100ha | Không phát sinh | 5.000.000 |
| 10 | Hồ sơ có diện tích từ trên 100ha đến 500ha | Không phát sinh | 6.300.000 |
| 11 | Hồ sơ có diện tích từ 500 ha trở lên | Không phát sinh | 7.500.000 |
3. Mục III (Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai):
2. Cơ quan thu phí: Văn phòng đăng ký đất đai.