vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh Điểm 3 Mục I, Điểm 3 Mục II và Điểm 2 Mục III Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau: — Quyết định 68/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/12/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 15/12/2014 Hiệu lực 25/12/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh Điểm 3 Mục I, Điểm 3 Mục II và Điểm 2 Mục III Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Mục I (phí đo đạc lập bản đồ địa chính):

3. Mức thu phí:

Số TT Hạng mục lệ phí ĐVT Mức thu
Tại các phường, thị trấn Tại các xã
I Đo đạc lập bản đồ địa chính      
1 Bản đồ tỷ lệ 1/500 đồng/ha 10.273.000 Không phát sinh
2 Bản đồ tỷ lệ 1/1.000 đồng/ha 3.488.000 3.180.000
3 Bản đồ tỷ lệ 1/2.000 đồng/ha 1.124.000 1.012.000
4 Bản đồ tỷ lệ 1/5.000 đồng/ha 467.000 423.000
5 Bản đồ tỷ lệ 1/10.000 đồng/ha 266.000 239.000
II Trích đo bản đồ địa chính      
1 Thửa đất có diện tích đến 500 m2 đồng/m2 1.500 1.400
2 Thửa đất có diện tích từ trên 500 đến 1.000 m2 đồng 750.000 700.000
3 Thửa đất có diện tích từ trên 1.000 đến 3.000 m2 đồng 1.400.000 1.120.000
4 Thửa đất có diện tích từ trên 3.000 đến 5.000 m2 đồng 3.600.000 2.880.000
5 Thửa đất có diện tích từ trên 5.000 đến 10.000 m2 đồng 5.000.000 4.000.000
6 Thửa đất có diện tích từ trên 01 đến 5 ha đồng 6.000.000 4.800.000
7 Thửa đất có diện tích từ trên 05 đến 10 ha đồng 8.000.000 6.400.000
8 Thửa đất có diện tích từ trên 10 đến 50 ha đồng 8.500.000 6.800.000
9 Thửa đất có diện tích từ trên 50 đến 100 ha đồng 9.500.000 7.600.000
10 Thửa đất có diện tích từ trên 100 đến 500 ha đồng 10.700.000 8.560.000
11 Thửa đất có diện tích từ trên 500 ha đồng 12.500.000 10.000.000

2. Mục II (Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất):

3. Mức thu phí:

Số TT Loại hồ sơ Mức thu
Đất ở Các loại đất khác
1 Hồ sơ có diện tích < 100 m2 100.000 200.000
2 Hồ sơ có diện tích từ 100 m2 đến 300 m2 200.000 400.000
3 Hồ sơ có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2 300.000 600.000
4 Hồ sơ có diện tích từ trên 500 m2 đến 1.000 m2 500.000 900.000
5 Hồ sơ có diện tích từ trên 1.000 m2 đến 3.000 m2 700.000 1.200.000
6 Hồ sơ có diện tích từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2 1.000.000 1.500.000
7 Hồ sơ có diện tích từ trên 01ha đến 10ha Không phát sinh 2.000.000
8 Hồ sơ có diện tích từ trên 10ha đến 50ha Không phát sinh 3.000.000
9 Hồ sơ có diện tích từ trên 50ha đến 100ha Không phát sinh 5.000.000
10 Hồ sơ có diện tích từ trên 100ha đến 500ha Không phát sinh 6.300.000
11 Hồ sơ có diện tích từ 500 ha trở lên Không phát sinh 7.500.000

3. Mục III (Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai):

2. Cơ quan thu phí: Văn phòng đăng ký đất đai.