vanban.org

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau: — Quyết định 68/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/03/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/03/2018 Thay thế: 04/2018/QĐ-UBND · 22/02/2018
Bình Dương Ban hành 24/12/2014 Hiệu lực 03/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 04/2018/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn Bình Dương từ năm 2018 đến năm 2022 · 04/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 68/2014/QĐ-UBND
05/03/201804/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/01/2015Bản gốcThay thế
Quyết định số 07/2013/QĐ-UBND Về việc quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 07/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay quy định giá nước cho sinh hoạt đô thị và sản xuất kinh doanh tiêu thụ trên địa bàn tỉnh Bình Dương như sau:

Stt Đối tượng sử dụng Giá bán (đã có thuế VAT)
1 Hộ gia đình: - Sử dụng 1 - 10 m3  đầu tiên - Sử dụng từ trên 10 – 20 m3 - Sử dụng từ trên 20 – 30 m3 - Sử dụng trên 30 m3   6.100 đồng/m3 8.600 đồng/m3 10.600 đồng/m3 13.000 đồng/m3
2 Cơ quan hành chính sự nghiệp, cơ quan Đảng. đoàn thể, quân đội, lực lượng vũ trang 9.600 đồng/m3
3 Doanh nghiệp sản xuất vật chất: - Bán sỉ (tại đồng hồ tổng) - Bán lẻ   9.600 đồng/m3 10.600 đồng/m3
4 Kinh doanh, dịch vụ 16.000 đồng/m3

Mức giá nêu trên áp dụng cho cả đối tượng tiêu dùng là người nước ngoài, các cơ quan nước ngoài và doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài.

Đơn giá này áp dụng kể từ ngày 01/03/2015.