Điều 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với hệ thống cấp nước do Ban quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong quản lý như sau:
1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt: TT Mục đích sử dụng nước Giá nước (đồng/m3) 1 Nước sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực xã Phan Dũng, thôn 3 xã Phong Phú.
| Số TT | Mục đích sử dụng nước | Giá nước (đồng/m3) |
| 1 | Nước sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực xã Phan Dũng, thôn 3 xã Phong Phú. | 2.500 |
| 2 | Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực các xã khó khăn (Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân, Bình Thạnh, Phong Phú, Phú Lạc) | |
| - 15 m3 đầu tiên | 5.000 | |
| - Trên 15 m3 | 7.000 | |
| 3 | Nước sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực thị trấn và các xã còn lại | |
| -15 m3 đầu tiên | 5.500 | |
| - Trên 15 m3 | 7.000 |
2. Phê duyệt phương án giá nước sạch:
| Số TT | Mục đích sử dụng nước | Giá nước (đồng/m3) |
| 1 | Nước dùng cho mục đích công cộng | 6.500 |
| 2 | Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp | 8.000 |
| 3 | Nước dùng cho mục đích sản xuất vật chất | 11.000 |
| 4 | Nước dùng cho mục đích kinh doanh, dịch vụ | 14.000 |
(Các mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)