vanban.org

Điều 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với hệ thống cấp nước do Ban quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong quản lý như sau: — Quyết định 68/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/01/2014 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Thuận Ban hành 26/12/2013 Hiệu lực 05/01/2014 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2013/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt và phê duyệt phương án giá nước sạch đối với hệ thống cấp nước do Ban quản lý Công trình công cộng huyện Tuy Phong quản lý như sau:

1. Ban hành biểu giá nước sạch sinh hoạt: TT Mục đích sử dụng nước Giá nước (đồng/m3) 1 Nước sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực xã Phan Dũng, thôn 3 xã Phong Phú.

Số
TT
Mục đích sử dụng nướcGiá nước
(đồng/m3)
1Nước sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực xã Phan Dũng, thôn 3 xã Phong Phú.2.500
2Nước dùng cho sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực các xã khó khăn (Vĩnh Hảo, Vĩnh Tân, Bình Thạnh, Phong Phú, Phú Lạc)
- 15 m3 đầu tiên
5.000
- Trên 15 m37.000
3Nước sinh hoạt của các hộ thuộc khu vực thị trấn và các xã còn lại
-15 m3 đầu tiên5.500
- Trên 15 m37.000

2. Phê duyệt phương án giá nước sạch: 

Số
TT
Mục đích sử dụng nướcGiá nước
(đồng/m3)
1Nước dùng cho mục đích công cộng6.500
2Nước dùng cho các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp8.000
3Nước dùng cho mục đích sản xuất vật chất
11.000
4 Nước dùng cho mục đích kinh doanh, dịch vụ14.000

(Các mức giá trên đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)