vanban.org

Điều 6. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đầu tư — Quyết định 68/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/05/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/05/2017 Thay thế: 15/2017/QĐ-UBND · 11/05/2017
Bắc Ninh Ban hành 30/07/2008 Hiệu lực 09/08/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 38 /2022/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước tại các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 38 /2022/QĐ-UBND
Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 15/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 68/2008/QĐ-UBND
25/05/201715/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/08/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 68/2008/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đầu tư

1. Ban Quản lý tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ của các nhà đầu tư tại bộ phận một cửa. Trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Ban Quản lý có trách nhiệm thông báo ngay cho nhà đầu tư để bổ sung, chỉnh sửa.

2. Thời gian giải quyết kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ:

a) Đối với dự án thuộc diện đăng ký cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thời gian giải quyết không quá 07 ngày làm việc.

b) Đối với dự án thuộc diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư, thời gian giải quyết không quá 10 ngày làm việc.

c) Đối với dự án thuộc diện phải xin ý kiến thẩm tra của Bộ quản lý ngành, thời gian giải quyết không quá 20 ngày làm việc.

d) Đối với dự án đăng ký cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, thời gian giải quyết không quá 03 ngày làm việc.

e) Đối với những dự án thuộc diện phải thẩm tra cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư thời gian giải quyết không quá 07 ngày làm việc.