vanban.org

Điều 4: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý Cảng cá Thuận An ,Chủ tịch UBND huyện Phú Vang, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. — Quyết định 672/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/03/2008
Thừa Thiên Huế Ban hành 12/03/2004 Hiệu lực 27/03/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 672/QĐ-UB › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4: Chánh văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Thuỷ sản, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Giám đốc Ban Quản lý Cảng cá Thuận An ,Chủ tịch UBND huyện Phú Vang, Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

 

TM/ UBND TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Văn Mễ

MỨC THU CÁC LOẠI VÀ GIÁ DỊCH VỤ CẢNG CÁ THUẬN AN
(Kèm theo Quyết định số 672/ QĐ-UB ngày 12 tháng 3 năm 2004 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)

STT Đối tượng thu Đơn vị tính Mức thu
1 Phí tàu thuyền cập Cảng    
  - Các loại tàu có công suất từ 65CV trở lên đồng/chiếc/lượt 15.000
   - Các loại tàu có công suất từ 33CV đến 65 CV nt 10.000
  - Các loại tàu có công suất dưới 33CV nt 5.000
2 Phí các loại phương tiện vận tải vào Cảng    
  - Ô tô có trọng tải trên 5 tấn đồng/chiếc/lượt 25.000
  - Ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn – 5 tấn nt 15.000
  - Ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn nt 10.000
3 Phí cho thuê mặt bằng để làm dịch vụ, sản xuất, chế biến, kinh doanh    
 

- Mặt bằng làm dịch vụ mua bán cá (dưới

200m2)

đồng/m2/năm 40.000
  - Mặt bằng trong khu vực chợ cá (đã được xây dựng hoàn chỉnh) nt 80.000
  - Mặt bằng để xây dựng các xưởng sản xuất, chế biến thuỷ sản với diện tích trên 1.000m2 nt 40.000
  - Mặt bằng làm các dịch vụ khác nt 50.000
4 Phí các loại hàng hoá qua Cảng    
  - Phí dịch vụ xăng dầu qua cảng đồng/tấn 5.000
  - Phí dịch vụ nước đá đồng/tấn 2.000
  -Các loại hàng hoá khác đồng/tấn 1.000
5  Thu dịch vụ nhà vệ sinh đồng/ lượt

500

6 Phí vệ sinh môi trường (đối với hộ có thuê mặt bằng) đồng/tháng 10.000