Điều 2. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông nội trú
|
Cấp tiểu học |
Cấp Trung học cơ sở (THCS), Trung học phổ thông (THPT) |
|
I |
Trang cấp 1 lần/cấp học đối với học sinh ở nội trú |
I |
Trang cấp 1 lần/cấp học đối với học sinh ở nội trú |
|
1 |
Chăn bông |
1 |
Chăn bông |
|
2 |
Chăn hè |
2 |
Chăn hè |
|
3 |
Đệm |
3 |
Đệm |
|
4 |
Ga trải đệm |
4 |
Ga trải đệm |
|
5 |
Màn tuyn cá nhân |
5 |
Màn tuyn cá nhân |
|
6 |
Gối bông, vỏ gối |
6 |
Gối bông, vỏ gối |
|
7 |
Chiếu đơn |
7 |
Chiếu đơn |
|
8 |
Móc treo quần áo |
8 |
Móc treo quần áo |
|
9 |
Giầy thể dục |
9 |
Giầy thể dục |
|
10 |
Áo khoác ấm đồng phục |
10 |
Áo khoác ấm đồng phục |
|
11 |
Áo khoác mỏng |
11 |
Áo khoác mỏng |
|
12 |
Ô che nắng, mưa hoặc áo đi mưa |
12 |
Ô che nắng, mưa hoặc áo đi mưa |
|
13 |
Xô, chậu |
13 |
Xô, chậu |
|
II |
Trang cấp hằng năm |
II |
Trang cấp hằng năm |
|
1 |
02 bộ quần áo đồng phục |
1 |
02 bộ quần áo đồng phục |
|
2 |
Vở ô ly |
2 |
Vở kẻ ngang |
|
3 |
Balo hoặc cặp đựng sách vở |
3 |
Balo hoặc cặp đựng sách vở |
|
4 |
Bút mực xanh (tẩy được) |
4 |
Bút bi |
|
5 |
Bút chì đen |
5 |
Bút chì đen |
|
6 |
Compa, thước đo độ, eke |
6 |
Compa, thước đo độ, eke |
|
7 |
Thước kẻ nhựa 30cm |
7 |
Thước kẻ nhựa 30cm |
|
8 |
Hộp bút màu |
8 |
Hộp bút màu |
|
9 |
Giấy kiểm tra |
9 |
Hộp màu nước (bao gồm cọ vẽ) |
|
10 |
Bút mực |
10 |
Giấy kiểm tra |
|
Cấp tiểu học |
Cấp Trung học cơ sở (THCS), Trung học phổ thông (THPT) |
|
11 |
Lọ mực xanh |
11 |
Tẩy |
|
12 |
Bảng con |
12 |
Giấy màu |
|
13 |
Phấn |
13 |
Hộp đựng bút |
|
14 |
Tẩy |
|
|
|
15 |
Giấy màu |
|
|
|
16 |
Hộp đựng bút |
|
|