vanban.org

Điều 1. Giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh — Quyết định 67/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/10/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 27/10/2017 Thay thế: 35/2017/QĐ-UBND · 13/10/2017
Tây Ninh Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 9 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ tối đa sử dụng phà trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 35/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 67/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 67/2016/QĐ-UBND
27/10/201735/2017/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND Về việc Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí qua đò trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 50/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2010/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí qua đò ngang sông vàm cỏ (phước chỉ - lộc giang) huyện Trảng Bàng · 49/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 67/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Giá dịch vụ qua phà áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Nội dung Đơn giá
 1. Hành khách  
a) Trẻ em (6 tuổi đến dưới 16 tuổi) 1.000 đồng/người/lượt
b) Người lớn 2.000 đồng/người/lượt
2. Xe đạp, xe đạp điện 1.000 đồng/chiếc/lượt
3. Xe máy, xe máy điện 2.000 đồng/chiếc/lượt
4. Hàng hóa  
a) Từ 10 kg đến dưới 50 kg 2.000 đồng/lượt
b) Từ 50 kg đến 100kg 4.000 đồng/lượt
c) Trên 100 kg đến 200 kg 6.000 đồng/lượt
Nội dung Đơn giá
d) Trên 200 kg đến 300 kg 8.000 đồng/lượt
đ) Trên 300 kg đến 500 kg 10.000 đồng/lượt
e) Trên 500 kg đến 2.000 kg 20.000 đồng/lượt
g) Trên 2.000 kg đến 5.000 kg 30.000 đồng/lượt