Điều 1. Quy định mức thu thủy lợi phí 1 ha trên địa bàn tỉnh Hưng Yên cho các Công ty KTCT thủy lợi (gọi tắt là Công ty) và Hợp tác xã dịch vụ (gọi tắt là HTX như sau):
Đơn vị tính: Đồng
| TT | Thời vụ và biện pháp tưới tiêu | Tổng mức | Trong đó | |
| Mức thu của C.ty | Mức thu của HTX | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Vụ đông xuân | |||
| 1 | Tưới lúa | |||
| - Bơm điện của Công ty | 621.000 | 526.000 | 95.000 | |
| - Bơm điện của HTX | 621.000 | 215.000 | 406.000 | |
| - Công ty bơm điện cấp nguồn cho nông dân bơm, tát | 463.000 | 368.000 | 95.000 | |
| - Tạo nguồn cho nông dân bơm, tát | 310.000 | 215.000 | 95.000 | |
| 2 | Tưới mạ, màu, cây công nghiệp, cây vụ đông | |||
| - Bơm điện của công ty | 287.000 | 239.000 | 48.000 | |
| - Bơm điện của HTX | 287.000 | 96.000 | 191.000 | |
| - Công ty bơm điện cấp nguồn cho nông dân bơm, tát | 215.000 | 167.000 | 48.000 | |
| - Tạo nguồn cho nông dân bơm, tát | 144.000 | 96.000 | 48.000 | |
| II | Vụ mùa | |||
| 1 | Tưới tiêu cho lúa | |||
| - Công ty bơm điện tưới tiêu | 549.000 | 454.000 | 95.000 | |
| - HTX bơm điện tưới tiêu | 549.000 | 144.000 | 405.000 | |
| - Tưới bằng bơm điện HTX, tiêu bằng bơm điện công ty | 549.000 | 287.000 | 262.000 | |
| - Tưới bơm điện công ty cấp nguồn cho nông dân bơm, tát, tiêu bơm điện công ty | 465.000 | 370.000 | 95.000 | |
| - Tưới tạo nguồn cho nông dân bơm, tát, tiêu bằng bơm điện công ty | 358.000 | 263.000 | 95.000 | |
| -Tưới bằng bơm điện công ty, tiêu bằng bơm điện HTX | 549.000 | 335.000 | 214.000 | |
| - Tưới tạo nguồn cho nông dân bơm tát, tiêu bằng bơm điện HTX | 358.000 | 144.000 | 214.000 | |
| - Tưới bằng bơm điện công ty, tiêu tự chảy | 406.000 | 335.000 | 71.000 | |
| - Tưới bằng bơm điện của HTX, tiêu tự chảy | 406.000 | 144.000 | 262.000 | |
| - Tưới tạo nguồn cho nông dân bơm tát, tiêu tự chảy | 215.000 | 144.000 | 71.000 | |
| - Tưới bằng bơm điện của công ty cho nông dân bơm tát, tiêu bằng bơm điện của HTX | 465.000 | 251.000 | 214.000 | |
| - Tưới nước sông Hồng, tiêu bằng bơm điện công ty | 214.000 | 119.000 | 95.000 | |
| 2 | Tưới mạ, màu | |||
| - Bơm điện của công ty | 263.000 | 215.000 | 48.000 | |
| - Bơm điện của HTX | 263.000 | 72.000 | 191.000 | |
| - Công ty bơm điện cấp nguồn cho nông dân bơm, tát | 199.000 | 151.000 | 48.000 | |
| - Tạo nguồn cho nông dân bơm, tát | 120.000 | 72.000 | 48.000 | |
| III | Cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu: mức thu như mức thu tưới cây vụ đông | |||
| IV | Nuôi trồng thủy sản | 2.000.000 | 1.500.000 | 500.000 |
| V | Tiêu thoát nước khu công nghiệp | 1.370.000 | 1.370.000 | |
| VI | Công ty bơm điện 2 cấp | |||
| - Thu cấp thứ nhất như quy định ở trên và tiền điện thực tế tiêu thụ của cấp thứ hai | ||||