Điều 1. Nay điều chỉnh giá bán lẻ một số loại vắcxin, huyết thanh sản xuất trong nước như sau:
|
Số TT |
Loại sinh phẩm |
Đơn vị tính |
Giá cũ |
Giá mới |
|
1 |
Vắc xin dại |
1liều= 6 mũi |
20,00 đ |
80,00 đ |
|
2 |
Vắc xin SAT |
1 - = 1500 UI |
20,00 đ |
180,00 đ |
|
3 |
Vắc xin bại liệt sabin |
1 - = 2 giọt |
1,50 đ |
10,00 đ |
|
4 |
Vắc xin BCG |
1 - = 0,1 ml |
1,70 đ |
10,00 đ |
|
5 |
Vắc xin bạch hầu-uốn ván-ho gà |
1 - = 0,5 ml |
1,00 đ |
9,00 đ |
|
6 |
Vắc xin bạch hầu - uốn ván |
1 - = 0,5 ml |
1,00 đ |
9,00 đ |
|
7 |
Vắc xin bạch hầu - ho gà |
1 - = 0,5 ml |
1,00 đ |
9,00 đ |
|
8 |
Vắc xin uốn ván |
1 - = 0,5 ml |
1,00 đ |
9,00 đ |
|
9 |
Vắc xin tả TB |
1 - = 0,5 ml |
0,20 đ |
2,00 đ |
|
10 |
Vắc xin thương hàn |
1 - = 0,5 ml |
0,10 đ |
1,00 đ |
|
11 |
Vắc xin dịch hạch |
1 - = 0,5 ml |
0,80 đ |
7,00 đ |