vanban.org

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh — Quyết định 66/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đồng Nai Ban hành 27/11/2025 Hiệu lực 27/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Sửa đổi, bổ sung các phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND ngày 23/10/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh

1. Thay thế Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ- UBND bằng Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này;

2. Sửa đổi mục 2, 3, 4, 8, 11 tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND như sau:

STT Tên cây trồng Đơn vị Đơn giá bồi thường (đồng)
2

Cây chanh

(Mật độ 625 cây/ha)

   
  Năm thứ 1 Cây 130.977
  Năm thứ 2 Cây 203.571
  Năm thu hoạch thứ 1 - 3 Cây 642.591
  Năm thu hoạch thứ 4 - 6 Cây 783.571
  Năm thu hoạch thứ 7 - 9 Cây 691.371
  Năm thu hoạch thứ 10 trở đi Cây 597.231
3

Cây cam

(Mật độ 1.111 cây/ha)

   
  Năm thứ 1 Cây 80.593
  Năm thứ 2 Cây 127.870
  Năm thứ 3 Cây 189.290
  Năm thu hoạch thứ 1 - 3 Cây 301.801
  Năm thu hoạch thứ 4 - 6 Cây 324.304
  Năm thu hoạch thứ 7 - 9 Cây 346.806
  Năm thu hoạch thứ 10 trở đi Cây 324.304
4

Cây Quýt

(Mật độ 1.111 cây/ha)

   
  Năm thứ 1 Cây 92.294
  Năm thứ 2 Cây 147.222
  Năm thứ 3 Cây 216.293
  Năm thu hoạch thứ 1 - 3 Cây 553.826
  Năm thu hoạch thứ 4 - 6 Cây 621.333
  Năm thu hoạch thứ 7 - 9 Cây 688.840
  Năm thu hoạch thứ 10 trở đi Cây 621.333
8 Cây vải thiều (330 cây/ha)    
  Năm thứ 1 Cây 200.918
  Năm thứ 2 Cây 325.252
  Năm thứ 3 Cây 456.100
  Năm thu hoạch thứ 1  -5 Cây 774.282
  Năm thu hoạch thứ 6 - 10 Cây 922.767
  Năm thu hoạch thứ 11 - 15 Cây 1.028.827
  Năm thu hoạch thứ 16 trở đi Cây 827.312
11

Cây mận (roi)

(Mật độ 493 cây/ha)

   
  Năm thứ 1 Cây 108.225
  Năm thứ 2 Cây 146.034
  Năm thu hoạch thứ 1 - 3 Cây 332.647
  Năm thu hoạch thứ 4 - 6 Cây 343.803
  Năm thu hoạch thứ 7 - 9 Cây 321.491
  Năm thu hoạch thứ 10 trở đi Cây 292.079

3. Thay thế Phụ lục III ban hành kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ- UBND bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

4. Sửa đổi mục 1 nhóm I, mục 1, 2, 3 nhóm IV; bổ sung mục 4, 5 nhóm IV Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND như sau:

I Nhóm loài cây gỗ trồng trên cạn (mật độ chuẩn 833 cây/ha) Đường kính thân cây (cm) Đơn giá bồi thường (đồng/cây)
1 Nhóm quý hiếm gồm 45 loài (danh sách tên loài theo phụ lục VI ban hành kèm theo) ≤ 3 130.283
>3 - 6 171.630
>6 - 9 451.580
>9 - 12 607.549
> 12 - 15 649.055
> 15 - 18 693.197
> 18 - 21 740.350
> 21 - 24 790.937
> 24 - 27 845.446
> 27 - 30 904.431
> 30 - 33 968.517
> 33 - 36 1.038.453
> 36 - 39 1.115.038
> 39 - 42 1.199.222
> 42 1.292.081
IV Nhóm loài cây lâm nghiệp khác Đơn vị tính Đơn giá bồi thường
1 Tre tàu, gai, mạnh tông (mật độ 200 bụi/ha)
a Cây mới trồng dưới 1 năm tuổi đồng/bụi 34.000
b Cây từ 1 năm tuổi trở lên đồng/bụi 42.000
2 Tre mỡ, tâm vông, lồ ô (mật độ 1.100 cây/ha)
a Cây mới trồng dưới 1 năm tuổi đồng/cây 13.000
b Cây từ 1 năm tuổi trở lên đồng/cây 22.000
3 Trúc (mật độ 1.100 cây/ha)
a Cây mới trồng dưới 1 năm tuổi đồng/cây 8.000
b Cây từ 1 năm tuổi trở lên đồng/cây 11.000
4 Dừa nước đồng/m2 12.000
5 Bình bát, Lá cách, Cò ke, So đũa, Lồng mức, Chòi mòi, Dừng, Bần: đồng/cây 35.000

5. Bãi bỏ mục 14, 89, 90 bảng 5 Phụ lục VI ban hành kèm theo Quyết định số 48/2025/QĐ-UBND.