Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 Quy định mức thu, quản lý và sử dụng giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Ninh Bình hành kèm theo Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình, như sau:
“Điều 4. Mức thu giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 1
a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình | Chợ hạng 1 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện |
| 1 | Vị trí 01 | Đồng/m2/tháng | 140.000 | 100.000 |
| 2 | Vị trí 02 | Đồng/m2/tháng | 120.000 | 80.000 |
| 3 | Vị trí 03 | Đồng/m2/tháng | 100.000 | 60.000 |
| 4 | Vị trí 04 | Đồng/m2/tháng | 80.000 | 40.000 |
| 5 | Vị trí 05 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | 35.000 |
| 6 | Xe có trọng tải đến dưới 5 tấn | Đồng/lượt | 50.000 | 30.000 |
| 7 | Xe có trọng tải từ 5 đến dưới 10 tấn | Đồng/lượt | 100.000 | 80.000 |
| 8 | Xe có trọng tải từ 10 tấn trở lên | Đồng/lượt | 150.000 | 120.000 |
| 9 | Người gồng gánh | Đồng/lượt | 3.000 | 3.000 |
| 10 | Xe thồ | Đồng/lượt | 5.000 | 5.000 |
b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước: bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
2. Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ hạng 2, hạng 3
a) Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ có tỷ lệ vốn đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước chiếm từ 50% trở lên (hoạt động trên 06 giờ/ngày).
|
STT |
Nội dung |
Đơn vị tính |
Loại chợ | ||
| Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Ninh Bình | Chợ hạng 2 trên địa bàn Thành phố Tam Điệp và các huyện | Chợ hạng 3, chợ tạm trên địa bàn các huyện, thành phố | |||
| I | Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng cố định tại chợ | ||||
| 1 | Vị trí 01 | Đồng/m2/tháng | 100.000 | 40.000 | 30.000 |
| 2 | Vị trí 02 | Đồng/m2/tháng | 80.000 | 30.000 | 20.000 |
| 3 | Vị trí 03 | Đồng/m2/tháng | 60.000 | 20.000 | 10.000 |
| 4 | Vị trí 04 | Đồng/m2/tháng | 40.000 | 10.000 | 5.000 |
| II | Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng lưu động tại chợ | ||||
| 1 | Người gồng, gánh | Đồng/lượt | 3.000 | 2.000 | 1.000 |
| 2 | Người lai, thồ bằng xe đạp | Đồng/lượt | 5.000 | 3.000 | 2.000 |
| 3 | Ô tô chở hàng | Đồng/lượt | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| 4 | Các phương tiện khác | Đồng/lượt | 8.000 | 7.000 | 6.000 |
b) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ trên 50% đến dưới 100% bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày): bằng 02 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
c) Giá tối đa dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng 100% nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (hoạt động trên 06 giờ/ngày): bằng 03 lần mức giá quy định tại Điểm a Khoản 2 Điều này tương ứng với từng vị trí, hạng chợ.
d) Đối với các chợ hoạt động từ 06 giờ/ngày trở xuống: Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ bằng 50% mức giá tương ứng với từng vị trí, hạng chợ và nguồn vốn quy định tại Điểm a, Điểm b, Điểm c Khoản 2 Điều này.
3. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ quy định tại Quyết định này là giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.”