vanban.org

Điều 5. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng — Quyết định 66/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2026
Bắc Giang Ban hành 30/11/2021 Hiệu lực 10/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 66/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định cấp dự báo cháy rừng và bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang · 66/2021/QĐ-UBND
01/05/202625/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 10/12/2021Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66/2021/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng

1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng được tính cho 3 vùng sinh thái:

a) Vùng 1 (gồm các huyện: Sơn Động, Lục Ngạn, Lục Nam).

b) Vùng 2 (gồm các huyện: Yên Dũng, Lạng Giang và thành phố Bắc Giang).

c) Vùng 3 (gồm các huyện: Yên Thế, Việt Yên, Tân Yên, Hiệp Hòa).

2. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng:

a) Theo chỉ tiêu P:

1

0-900

901-2.500

2.501-5.000

5.001-10.000

>10.000

2

0-1.100

1.101-3.000

3.001-6.000

6.001-12.000

>12.000

3

0-1.300

1.301-3.500

3.501-7.000

7.001-14.000

>14.000

Vùng Chỉ tiêu P
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V

b) Theo chỉ tiêu H:

Vùng 1:

1

1-5

6-10

11-19

20-29

>29

2

1-7

8-15

16-32

33-46

>46

3

1-3

4-6

7-12

13-35

>35

4

1-2

3-4

5-8

9-14

>14

5

1-2

3-4

5-7

8-10

>10

10

1-2

3-5

6-8

9-13

>13

11

1-3

4-7

8-13

14-22

>22

12

1-4

5-11

12-17

18-30

>30

Tháng Chỉ tiêu H (ngày)
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V

Vùng 2:

1

1-5

6-10

11-19

20-29

>29

2

1-7

8-17

18-31

32-46

>46

3

1-3

4-7

8-14

15-40

>40

4

1-2

3-4

5-8

9-14

>14

5

1-2

3-4

5-8

9-12

>12

10

1-2

3-4

5-7

8-12

>12

11

1-4

5-8

9-14

15-24

>24

12

1-4

5-10

11-16

17-27

>27

Tháng Chỉ tiêu H (ngày)
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V

Vùng 3:

1

1-3

4-7

8-13

14-25

>25

2

1-3

4-8

9-15

16-26

>26

3

1-2

3-5

6-9

10-21

>21

4

1-2

3-4

5-7

8-12

>12

5

1-2

3-5

6-8

9-12

>12

10

1-2

3-4

5-7

8-12

>12

11

1-3

4-7

8-12

13-21

>21

12

1-3

4-8

9-15

16-25

>25

Tháng Chỉ tiêu H (ngày)
Cấp I Cấp II Cấp III Cấp IV Cấp V

3. Phương pháp sử dụng bảng tra cấp dự báo cháy rừng:

a) Phương pháp áp dụng chỉ số P là chỉ tiêu tổng hợp về khả năng xuất hiện cháy rừng. Chỉ tiêu P được tính theo công thức:

Trong đó:

Pi là chỉ tiêu tổng hợp P của ngày thứ i.  

k là hệ số điều chỉnh (k = 0 khi lượng mưa ngày thứ i lớn hơn hoặc bằng 5 mm/ngày; k = 1 khi lượng mưa ngày thứ i nhỏ hơn 5 mm/ngày).

Ti13 là nhiệt độ không khí lúc 13 giờ ngày thứ i (°C).

Di13 là độ chênh lệch bão hoà ngày lúc 13 giờ ngày thứ i.

b) Phương pháp áp dụng chỉ tiêu H là chỉ số ngày khô hạn liên tục không mưa hoặc mưa có lượng mưa dưới 5 mm/ngày (áp dụng trong trường hợp không có đầy đủ 03 nhân tố, gồm: lượng mưa, nhiệt độ và độ chênh lệch bão hòa lúc 13 giờ để xác định chỉ tiêu P). Chỉ tiêu H được tính theo công thức:

Hi = k*(Hi-1 + 1)

Trong đó:

Hi là chỉ số ngày khô hạn liên tục tính đến ngày thứ i (tính từ sau ngày có mưa lớn hơn hoặc bằng 5 mm/ngày gần nhất), theo đó Hi = i.

Hi-1 là chỉ số ngày khô hạn liên tục tính đến ngày thứ i-1 (tính từ sau ngày có mưa lớn hơn hoặc bằng 5 mm/ngày gần nhất), theo đó, Hi-1 = i-1.

k là hệ số điều chỉnh (k = 0 khi lượng mưa trong ngày thứ i lớn hơn hoặc bằng 5 mm/ngày; k = 1 khi lượng mưa trong ngày thứ i nhỏ hơn 5 mm/ngày).