vanban.org

Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt, sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Vĩnh Long Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 09/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt, sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 66/2016/QĐ-UBND
01/01/202131/2020/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 01/01/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/04/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt, sử dụng đò, phà trên địa bàn tỉnh Bến Tre

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi,bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5990/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre

Quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo Phụ lục I kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng.

Điều 2. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre

1. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh Bến Tre đối với hành khách và phương tiện tại các bến đò theo Phụ lục II kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua đò.

2. Mức thu tối đa đối với hàng hóa qua đò: Không quá 5.000 đồng/km/50kg hàng hóa. Bến đò ngang có chiều rộng dưới 01km không thu hàng hóa có khối lượng dưới 50kg. Trường hợp hàng hoá cồng kềnh thì mức thu có thể cao hơn, nhưng tối đa không quá 2 lần mức thu đối với hàng hoá thông thường.

3. Đối với đò không theo tuyến cố định: Mức thu do hành khách hoặc chủ hàng thỏa thuận với chủ đò hoặc bến khách cho phù hợp với điều kiện, tình hình cụ thể, nhưng tối đa không quá mức thu quy định sau đây:

a) Không quá 5.000 đồng/km/người, đối với hành khách có đem theo xe đạp, xe máy thì thu thêm không quá 5.000 đồng/km/xe;

b) Đối với hàng hóa: Không quá mức thu quy định tại Khoản 2 Điều này.

Điều 3. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Mỹ An của Công ty TNHH Xây dựng Phúc Thành

Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Mỹ An cho từng đối tượng theo Phụ lục III kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua phà.

Điều 4. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Phước An huyện Chợ Lách

Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng phà Phước An cho từng đối tượng theo Phụ lục IV kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua phà.

Điều 5. Quy định giá dịch vụ sử dụng các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre

1. Quy định giá dịch vụ sử dụng các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe cho từng đối tượng theo Phụ lục V kèm theo, đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo hiểm cho người và phương tiện qua phà.

2. Đối tượng miễn thu: Xe cứu thương và các loại xe khác chở người bị nạn đến nơi cấp cứu.

Điều 6. Quản lý, sử dụng giá dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt, sử dụng đò, sử dụng các phà: Mỹ An, Phước An và Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre.

1. Tiền thu được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu. Tổ chức, cá nhân thực hiện chính sách thuế theo quy định của pháp luật.

Trường hợp đối với xã, phường thực hiện xã hội hóa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt mà thu không đủ bù đắp chi phí thì có phương án chuyển đổi hoặc xây dựng mức giá theo lộ trình, ngân sách sẽ không hỗ trợ từ 01 tháng 01 năm 2018.

2. Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố quản lý nhà nước đối với các bến đò, bến phà trên địa bàn của mình trong quá trình thực hiện quyết định này.

Điều 7. Điều khoản thi hành

1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông vận tải; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ các bến đò; Giám đốc Công ty TNHH Xây dựng Phúc Thành; Chủ Bến phà Phước An; Giám đốc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

2. Thủ trưởng cơ quan, đơn vị thực hiện quy định giá cụ thể theo quy định kèm theo Quyết định này.

3. Quyết định này thay thế các Quyết định:

a) Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre;

b) Quyết định số 21/2011/QĐ-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Bến Tre;

c) Quyết định số 23/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức phí qua phà Mỹ An;

d) Quyết định số 37/2012/QĐ-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung Quy định mức thu phí qua phà đối với hành khách đi xe đạp, xe gắn máy và mô tô mua vé tháng tại Quyết định số 17/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 7 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định mức phí qua các phà trực thuộc Trung tâm Quản lý Phà và Bến xe Bến Tre.

4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Cao Văn Trọng

Phụ lục I

Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý rác sinh hoạt trên địa bàn tỉnh bến tre

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ RÁC SINH HOẠT

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND 

ngày  21  tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

Số TT Đối tượng thu Đơn vị tính Giá tối đa 
 
TP Bến Tre và huyện Châu Thành Các huyện còn lại 
A ĐỐI TƯỢNG KHÔNG XÁC ĐỊNH
ĐƯỢC KHỐI LƯƠNG
      
I HỘ GIA ĐÌNH       
1 Hộ chỉ ở       
1.1 Hộ có nhân khẩu ≤ 4 người đồng/hộ/tháng          20.000        18.000 
1.2 Hộ có nhân khẩu > 4 người đồng/hộ/tháng          25.000   22.000 
2 Phòng trọ cho thuê chỉ để ở       
2.1 Cho thuê hàng tháng       
a) Phòng có ≤ 4 người đồng/phòng/tháng          20.000        18.000 
b) Phòng có > 4 người đồng/phòng/tháng          25.000   22.000 
2.2 Cho thuê ngắn ngày đồng/phòng/tháng          10.000          9.000 
II HỘ KINH DOANH BUÔN BÁN NHỎ       
1 Bán hàng công nghệ phẩm, mỹ phẩm, vải sợi (kể cả các sạp cố định ở các chợ) đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng     
   - Diện tích ≤ 5m2            50.000        40.000 
   - Diện tích > 5m2            60.000        50.000 
2 May mặc, cắt uốn tóc, hiệu ảnh, vàng bạc, cầm đồ, xe đạp, đồng hồ điện tử, điện lạnh đồng/hộ/tháng     
   - Diện tích ≤ 5m2            50.000        45.000 
   - Diện tích > 5m2            70.000        60.000 
3 Sửa chữa môtô, xe máy       
   - Diện tích ≤ 5m2            50.000        40.000 
   - Diện tích > 5m2            90.000        80.000 
4 Bán hàng nông sản thực phẩm, hoa tươi, trái cây (kể cả các sạp cố định ở các chợ) đồng/hộ/tháng đồng/sạp/tháng     
   - Diện tích ≤ 5m2            60.000        50.000 
   - Diện tích > 5m2            80.000        60.000 
5 Ăn uống đồng/hộ/tháng     
   - Diện tích ≤ 5m2            70.000        60.000 
   - Diện tích > 5m2            90.000        80.000 
6 Ấp gà vịt đồng/hộ/tháng     
   - Diện tích ≤ 5m2            80.000        70.000 
   - Diện tích > 5m2          100.000        90.000 
III CƠ SỞ Y TẾ NHỎ đồng/đơn vị/tháng     
1 Phòng khám tư nhân, hiệu thuốc            80.000        60.000 
2 Trạm y tế phường, xã          100.000        80.000 
3 Nhà bảo sanh, phòng khám đa khoa          160.000      130.000 
IV TRỤ SỞ LÀM VIỆC đồng/đơn vị/tháng     
1 Cơ quan hành chính, sở ngành, đoàn thể, trung tâm, phòng ban          150.000      100.000 
2 Xã, phường          100.000        80.000 
B ĐỐI TƯỢNG XÁC ĐỊNH ĐƯỢC KHỐI LƯỢNG đồng/tấn     
   - Trường học, nhà trẻ       
  - Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh ăn uống       
   - Công ty, xí nghiệp, ngân hàng thương mại       
  - Cơ sở y tế (bệnh viện, trung tâm y tế)       
  - Nhà máy, cơ sở sản xuất       
  - Chợ, siêu thị, bến tàu, bến xe       
  - Công trình xây dựng       
   - Các đối tượng khác:       
    . Ngoài các đối tượng nêu trên,       
    . Đối tượng Phần A: có phát sinh rác thải lớn, đột biến       
1 Thu gom bằng xe thô sơ, vận chuyển bằng xe ép rác       
1.1 Cự ly thu gom và vận chuyển 5km đồng/tấn        320.000      290.000 
  - Thu gom          100.000        80.000 
  - Vận chuyển          220.000      210.000 
1.2 Cự ly thu gom và vận chuyển trên 5km đến 10km   -"-        340.000      310.000 
  - Thu gom          100.000        80.000 
  - Vận chuyển          240.000      230.000 
1.3 Cự ly thu gom và vận chuyển trên 10km đến 15km   -"-        360.000      330.000 
  - Thu gom          100.000        80.000 
  - Vận chuyển          260.000      250.000 
1.4 Cự ly thu gom và vận chuyển trên 15km đến 20km   -"-        380.000      350.000 
  - Thu gom          100.000        80.000 
  - Vận chuyển          280.000      270.000 
1.5 Cự ly thu gom và vận chuyển trên 20km   -"-  Thỏa thuận  Thỏa thuận 
2 Thu gom, vận chuyển bằng xe ép rác       
2.1 Cự ly thu gom và vận chuyển 5km   -"-     
  - Thu gom và vận chuyển          265.000      255.000 
2.2 Cự ly thu gom và vận chuyển trên 5km đến 10km   -"-     
  - Thu gom và vận chuyển          295.000      285.000 
2.3 Cự ly thu gom và vận chuyển trên 10km đến 15km   -"-     
  - Thu gom và vận chuyển          325.000      315.000 
2.4 Cự ly thu gom và vận chuyển trên 15km đến 20km   -"-     
  - Thu gom và vận chuyển          355.000      345.000 
2.5 Cự ly thu gom và vận chuyển trên 20km   -"-  Thỏa thuận  Thỏa thuận 
3  Công tác xử lý rác            45.000        42.000 
Phụ lục II

Giá tối đa dịch vụ sử dụng đò trên địa bàn tỉnh bến tre

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG ĐÒ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE

(Ban hành kèm theo theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre)

TT Huyện, xã Khoảng cách (m) GIÁ TỐI ĐA (đồng/lượt)
Người đi bộ Người kèm xe đạp Người kèm xe máy
1 2 3 9 10 11
I Huyện Châu Thành        
1 Xã Quới Sơn        
   - Bến Cây xoài (cồn cát) 120       2.000       3.000       6.000
2 Xã Phước Thạnh        
    - Bến Ba Rô 250       1.000       2.000       4.000
    - Bến ấp Phú Thạnh 300       1.000       1.500       3.500
3 Xã Phú Túc        
    - Bến Thới Sơn 400       2.000       3.000       4.000
    - Bến Ba Huỳnh 185       3.000    
    - Bến Ba Trí 165       5.000    
    - Bến Phú Túc-Sông Thuận- Tiền Giang 2.500       6.000       8.000     12.000
4 Xã Phú Đức        
    - Bến Kim Sơn 3.200       6.000       9.000     12.000
    - Bến Phú Phong 3.000       6.000       9.000     12.000
5 Xã Tiên Thủy        
    - Bến ấp Tiên Tây Vàm đến Trường Thịnh, Mỏ Cày Bắc 2.500       6.000       8.000     12.000
    - Bến ấp Khánh Hội Đông đến Phú Mỹ, Mỏ Cày Bắc
 (Bến Anh Thiện)
1.000       4.000       6.000       8.000
    - Bến ấp Khánh Hội Tây đến ấp Lân Bắc, xã Phú Sơn,
Chợ Lách (Bến Bảy Triệu)
1.000       4.000       6.000       8.000
    - Bến ấp Khánh Hội Đông đến Phú Sơn, Chợ Lách
(Bến Anh Bá)
1.000       4.000       6.000       8.000
    - Bến Tiên Thủy-Phú Sơn, Chợ Lách (K26, HTX) 2.000       5.000       7.000     10.000
6 Xã Tiên Long        
    - Bến Tiên Thạnh-Tiên Lợi 450       2.000       3.000       4.000
7 Xã Tân Thạch        
    - Bến Tân Thạch-Cồn Cát 500       2.000       4.000       6.000
    - Bến Tân Thạch- Cồn Phụng (HTX) 800       2.000       4.000  
8 Xã Tân Phú        
    - Bến Tân Phú-Ngũ Hiệp-Tiền giang (HTX) 2.000         8.000     10.000
9 Xã An Khánh        
    - Bến đò du lịch ấp 6A (theo tour)   không quá 5.000đồng/km/người;
không quá 5000đồng/km/50kg xe
II Huyện Giồng Trôm        
1 Xã Châu Hòa        
   - Bến Thới An-Thới Lai 750       2.000       5.000       7.000
2 Xã Phong Mỹ        
   - Bến ấp 2 Phong Mỹ-Bình Đại 500       3.000       4.000       6.000
3 Xã Phong Nẩm        
   - Bến ấp 2 Phong Nẩm-Bình Đại 900       2.000       4.000       6.000
4 Xã Lương phú        
   - Bến Lương Hòa-Lương Phú 305       1.000       1.500       2.000
5 Xã Sơn Phú        
   - Bến ấp 1-Sơn Phú 800       1.000       2.000       4.000
6 Xã Hưng Phong        
    - Bến ấp 2 Hưng Phong- Phước Hiệp 800       2.000       5.000       7.000
7 Xã Thạnh Phú Đông        
    - Bến ấp 4-Tân Trung 6.000       5.000       7.000     13.000
    - Bến Bao Ngạn ấp 5- Thạnh Phú Đông 800       1.000       2.000       4.000
    - Bến ấp 6- Thạnh Phú Đông 300       1.000       2.000       4.000
8 Xã Hưng Lễ        
    - Bến ấp 8- ấp 11 200       1.000       2.000       3.000
    - Bến Hưng Lễ- Phú Khánh 2.000       7.000     10.000     14.000
9 Xã Châu Bình        
   - Bến Châu Bình-Giồng Kiến(Bình Đại) 500       2.000       3.000       5.000
10 Xã Hưng Nhượng        
   - Bến ấp 4, xã Hưng Nhượng 56       1.000       2.000       3.000
III Huyện Mỏ Cày Nam        
1 Xã Định Thủy        
   - Bến Định Thủy- Tân Thành Bình 150       1.000       2.000       3.500
   - Bến Định Thủy- Hòa Lộc 130       1.000       2.000       3.000
   - Bến Định Thủy-Thị Trấn Mỏ Cày 120       1.000       2.000       3.000
2 Xã Thành Thới B        
   - Bến Thát Lát 100 1.000       2.000       3.000
   - Bến Tân Hưng 200 1.000       2.000       3.000
3 Xã Phước Hiệp        
   - Bến Phước Hiệp- Hưng Phong
(Bến đò Thầy Tống)
1.300       2.000       5.000       8.000
4 Xã Tân Trung        
   - Bến Tân Trung-Thạnh Phú Đông 6.000       5.000       7.000     13.000
5 Xã Bình Khánh Đông        
   - Bến Phước Lý-Phú Tây Thượng 200       1.500       2.500       3.500
IV Huyện Mỏ Cày Bắc        
1 Xã Thanh Tân        
   - Bến Tân Phong 2- Thạnh Ngãi 1.500       1.000       2.000       3.000
   - Bến Tân Phong 5- Trường Thịnh 1.500       1.000       2.000       3.000
2 Xã Thanh Ngãi        
   - Bến Tân Phong 2- Thạnh Ngãi 1.500       1.000       2.000       3.000
   - Bến Tân Phong 5- Trường Thịnh 1.500       1.000       2.000       3.000
3 Xã Tân Thành Bình        
   - Bến Vàm Nước Trong- Định Thủy 60       1.000       1.000       2.000
4 Xã Khánh Thạnh Tân        
   - Bến Thát Lát (Tân Lợi) 100 1.000       1.500       2.000
5 Xã Phú Mỹ        
   - Bến đò Mỹ Sơn- Khánh Hội Đông 1.500       4.000       6.000       8.000
6 Xã Nhuận Phú Tân        
   - Bến Nhuận Phú Tân-Thanh Bình 1.200       1.000       3.000       6.000
V Huyện Chợ Lách        
1 Xã Vĩnh Bình        
   - Bến Phú Hiệp- Phú Đa 800  1.000  2.000  4.000
   - Bến Phú Bình - Mỹ An 1000  1.000  2.000  4.000
2 Xã Hòa Nghĩa        
   - Bến Hòa Nghĩa - An Phước 3.000       3.000       5.000 10.000
3  Xã Phú Phụng        
   - Bến Phú Phụng - Tân Phong 1.600       3.000  5.000  7.500
4 Xã Sơn Định        
   - Bến Thới Lộc - Ngũ Hiệp 2.000  2.000  4.000  8.000
   - Bến Sơn Châu - Mỹ Phước 2.000  2.000  4.000  8.000
5 Xã Tân Thiềng        
   - Bến  Đình Thiết - Chánh An 1.600  2.000  4.000 8.000
   - Bến Đáy - Gạch Sâu 1.600  2.000  4.000 8.000
6 Xã Phú Sơn        
   - Bến Mỹ Sơn Tây-TiênThủy 1.200       3.000       5.000       7.000
   - Bến Lân Bắc- Tiên Thủy 1.200       3.000       5.000       7.000
   - Bến Lân Tây-Tiên Thủy 2.000       4.000       6.000       8.000
7 Xã Hưng Khánh Trung B        
   - Bến  Phú Hòa - Gạch Vọp 1.200       3.000       5.000       7.000
VI Huyện Thạnh Phú        
1 Xã Thới Thạnh        
  - Bến Luông - Trà Vinh (đò dọc, chỉ chở
 hàng hóa)
6.500 không quá 5.000đồng/km/50kg hàng hóa
2 Thị trấn Thạnh Phú        
  - Thạnh Phú - Ba Tri (đò dọc) 20.000 10.000 10.000     25.000
  - Thạnh Phú - Bến Tre (đò dọc) 40.000 20.000 30.000     40.000
3 Xã Phú Khánh        
  - Phú Khánh - Hưng Lễ 2.000 7.000 10.000 14.000
4 Xã Hòa Lợi        
  - Hòa Lợi - Hòa Minh 2.000 5.000 5.000 10.000
5 Xã An Thạnh        
  - Bến Vàm Giồng Miễu 90 1.000 2.000 3.000
6 Xã An Qui        
  - Bến Chỏi - Long Hòa 1.800 8.000 10.000 15.000
7 Xã Giao Thạnh        
  - Giao Thạnh - An Điền 200 1.000 2.000 5.000
8 Xã An thuận        
  - Bến trại - Rạch Dầu 1.700 6.000 8.000 14.000
9 Xã An Điền        
  - Bến Rạch Cừ 100 1.000 2.000 3.000
  - Bến Rạch Sâu 100 1.000 2.000 3.000
  - Bến Rạch Ngát - Tiệm Tôm 4.000 10.000 10.000 20.000
  - Bến Rạch Ngát - An Hòa Tây 3.000 7.000 10.000 17.000
10 Xã Mỹ An        
  - Bến đò Giồng Chùa 100 1.000 1.500 2.000
  - Bến đò Rạch Mõ 250 1.000 2.000 3.000
  - Bến đò Rạch Cỏ 250 1.000 2.000 3.000
  - Bến đò Nước Chảy 250 1.000 2.000 3.000
11 Xã Thạnh Hải        
  - Bến Vàm Rỏng 70 1.000 2.000 3.000
12 Xã Bình Thạnh        
  - Bến Thạnh Bình - Hòa Minh 3.000 6.000 7.000 12.000
  - Bến Thạnh An - Long Hòa 3.000 5.000 7.000 12.000
VII Huyện Ba Tri        
1 Xã Bảo Thạnh        
    - Bến Trại 900       2.000       3.000       6.000
2 Xã An Hiệp        
    - Bến Giồng Lân 1.800       2.000       3.000       7.000
3 Xã Tân Mỹ        
    - Bến Tân Mỹ- Rạch Gừa 1.300       2.000       3.000       5.000
    - Bến Tân Mỹ- Giồng Kiến 1.200       2.000       3.000       5.000
VIII Huyện Bình Đại        
1 Xã Lộc Thuận        
   - Bến Lộc Thành- Tân Thành 1.500       5.000       6.000     10.000
2 Xã Thạnh Phước        
   - Bến Đò Thủ 560       2.000       3.000       6.000
3 Xã Tam Hiệp        
   - Bến Tam Hiệp- Hòa Định         1.500       2.500       4.500
   - Bến Tam Hiệp- Long Định 800       1.500       2.500       4.500
   - Bến Tam Hiệp- Tân Thới         2.500       4.000       5.000
4 Xã Bình Thắng        
    - Bến Bình Thắng-Tiền Giang (đò dọc) 3.000 15.000 20.000     25.000
   - Bến ấp 5- ấp 3 100       1.000       2.000       3.000
   - Bến ấp 5- ấp 1 100       1.000       2.000       3.000
5 Xã Châu Hưng        
   - Bến Châu Hưng- Phong Mỹ 600       3.000       4.000       7.000
6 Xã Phú Long        
   - Bến Phú Long 550       2.000       3.000       5.000
7 Xã Long Định        
   - Bến đò Long Định- Tam Hiệp         1.500       2.500       4.500
8 Xã Vang Quới        
   - Bến đò Vang Quới Đông - Tân Thới         3.000       4.000       5.000
IX Thành phố        
   - Bến Nhơn Thạnh-Chợ Giữa 900       2.000       3.000       5.000

Phục lục III

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ MỸ AN

(Ban hành kèm theo Quyết định số  66/2016/QĐ-UBND

 ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT Đối tượng GIÁ TỐI ĐA
(đồng/lượt)
1 Khách đi bộ                            2.000
2 Khách đi bộ mua vé tháng                         40.000
3 Khách đi xe đạp                           5.000
4 Khách đi xe đạp mua vé tháng                          80.000
5 Xe môtô, xe gắn máy 2 bánh                         14.000
6 Xe môtô, gắn máy 2 bánh mua vé tháng                          180.000
7 Xe ba gác                         26.000
8 Xe lôi máy, xe lam                           33.000
9 Xe ôtô chở người từ 4-6 ghế                          50.000
10 Xe ôtô chở người từ 7-14 ghế                          60.000
11 Xe ôtô chở người từ 15-20 ghế                          75.000
12 Xe ôtô chở người từ 21-25 ghế                         90.000
13 Xe chở hàng trọng tải từ 2 tấn trở lại                            80.000
14 Xe chở hàng trọng tải trên 2 đến 5 tấn                          100.000
Phụ lục IV

Giá tối đa dịch vụ sử dụng phà phước an

GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ SỬ DỤNG PHÀ PHƯỚC AN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND 

ngày 21 tháng  12  năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT Đối tượng GIÁ TỐI ĐA
(đồng/lượt)
1 Khách đi bộ                       2.000
2 Một người kèm xe đạp                      5.000
3 Một người kèm xe môtô, xe gắn máy 2 bánh                      8.000
4 Xe lôi không chở hàng                    40.000
5 Xe lôi có chở hàng                    50.000
6 Xe ôtô dưới 7 chỗ                     50.000
7 Xe ôtô từ 7-15 chỗ                     70.000
8 Xe ôtô từ 16 chỗ trở lên                  100.000
9 Xe tải từ 500kg đến 550kg                    50.000
10 Xe tải từ 550kg đến dưới 1 tấn                    60.000
11 Xe tải 1-1,2 tấn không chở hàng                  100.000
12 Xe tải 1-1,2 tấn có chở hàng                  120.000
Phụ lục V

Giá dịch vụ sử dụng các phà của trung tâm quản lý phà và bến xe

GIÁ DỊCH VỤ SỬ DỤNG CÁC PHÀ

CỦA TRUNG TÂM QUẢN LÝ PHÀ VÀ BẾN XE

(Ban hành kèm theo Quyết định số  66 /2016/QĐ-UBND

ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT Đối tượng qua phà Các phà trực thuộc Trung tâm (đồng/lượt)
Tân Phú Hưng Phong Tam Hiệp
1 Hàng khách đi bộ 2.000 2.000 2.000
2 Hành khách đi xe đạp 3.000 3.000 3.000
3 Hành khách đi xe gắn máy, môtô 8.000 5.000 8.000
4 Xe ba gác, lôi đạp 8.000 5.000 8.000
5 Xe lôi máy, xe lam 15.000 11.000 16.000
6 Xe ô tô 4-5 chỗ 36.000 30.000 39.000
7 Xe ô tô 6-7 chỗ 43.000 34.000 46.000
8 Xe ô tô 8-9 chỗ 51.000 38.000 55.000
9 Xe ô tô 10-12 chỗ 60.000 41.000 64.000
10 Xe ô tô 13-16 chỗ 70.000 46.000 74.000
11 Xe ô tô 17-20 chỗ 83.000 53.000 87.000
12 Xe ô tô 21-25 chỗ 93.000 60.000 97.000
13 Xe ô tô 26-30 chỗ 105.000 66.000 109.000
14 Xe ô tô 31-35 chỗ 118.000    
15 Xe ô tô 36-40 chỗ 128.000    
16 Xe ô tô 41-45 chỗ 137.000    
17 Xe ô tô 46 chỗ trở lên 145.000    
18 Xe tải từ 1 tấn trở lại, máy cày 51.000 35.000 56.000
19 Xe tải trên 1 tấn đến 2 tấn 59.000 43.000 63.000
20 Xe tải trên 2 tấn đến 3 tấn, máy cày có Rơ móc 65.000 50.000 71.000
21 Xe tải trên 3 tấn đến 4 tấn 71.000 58.000 80.000
22 Xe tải trên 4 tấn đến 5 tấn 80.000 66.000 88.000
23 Xe tải trên 5 tấn đến 6 tấn 87.000    
24 Xe tải trên 6 tấn đến 7 tấn 93.000    
25 Xe tải trên 7 tấn đến 8 tấn 100.000    
26 Xe tải trên 8 tấn đến 9 tấn 107.000    
27 Xe tải trên 9 tấn đến 10 tấn 112.000    
28 Xe tải trên 10 tấn đến 13 tấn 129.000    
29 Xe tải trên 13 tấn, lu bồi 164.000    
30 Thuê bao phà      
  Phà 25-30 tấn   314.000  
  Phà 12-16 tấn   276.000  
  Phà 30-40 tấn     400.000
  Phà 100 tấn 527.000    
31 Vé tháng cho cán bộ, công nhân viên 80.000 80.000 80.000
Mục lục Bấm để đi tới điều