Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
1. Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư
| Nội dung | Đơn giá |
|---|---|
| 1. Ban ngày | |
| a) Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đồng/lượt |
| b) Xe máy, xe máy điện | 4.000 đồng/lượt |
| c) Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 6.000 đồng/lượt |
| d) Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng: | |
| • Từ 4-9 chỗ ngồi | 7.000 đồng/chiếc/lượt |
| Nội dung | Đơn giá |
|---|---|
| • Trên 9 chỗ ngồi | 15.000 đồng/chiếc/lượt |
| e) Xe ô tô vận tải hàng hóa | |
| • Từ 2,5 tấn trở xuống | 7.000 đồng/chiếc/lượt |
| • Trên 2,5 tấn | 15.000 đồng/chiếc/lượt |
| 2. Ban đêm/ngày đêm: | |
| a) Xe đạp, xe đạp điện: | 3.000 đồng/lượt |
| b) Xe máy, xe máy điện: | 6.000 đồng/lượt |
| c) Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 10.000 đồng/lượt |
| d) Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng: | |
| • Từ 4-9 chỗ ngồi | 12.000 đồng/chiếc/lượt |
| • Trên 9 chỗ ngồi | 22.000 đồng/chiếc/lượt |
| e) Xe ô tô vận tải hàng hóa: | |
| • Từ 2,5 tấn trở xuống | 12.000 đồng/chiếc/lượt |
| • Trên 2,5 tấn | 22.000 đồng/chiếc/lượt |
| 3. Mức thu theo tháng: | 50 lần mức thu ban ngày |
| a) Tại khu vực Trường học: | |
| - Ban ngày: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | 500 đồng/chiếc/lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 1.000 đồng/chiếc/lượt |
| - Ban đêm/ngày đêm: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 đồng/chiếc/lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 2.000 đồng/chiếc/lượt |
| b) Riêng tại khu vực Siêu thị: | |
| - Ban ngày | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | Tối đa 1.000 đồng/chiếc/lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | Tối đa 2.000 đồng/chiếc/lượt |
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | Tối đa 4.000 đồng/chiếc/lượt |
| - Ban đêm/ngày đêm: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | Tối đa 2.000 đồng/chiếc/lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | Tối đa 3.000 đồng/chiếc/lượt |
| Nội dung | Đơn giá |
|---|---|
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | Tối đa 6.000 đồng/chiếc/lượt |
| c) Tại khu vực Bệnh viện, Trạm xá, Chợ: | |
| - Ban ngày: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | 1.000 đồng/chiếc/lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 2.000 đồng/chiếc/lượt |
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 4.000 đồng/chiếc/lượt |
| - Ban đêm/ngày đêm: | |
| + Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đồng/chiếc/lượt |
| + Xe máy, xe máy điện | 3.000 đồng/chiếc/lượt |
| + Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy) | 6.000 đồng/chiếc/lượt |
| d) Tại Núi Bà Đen: | |
| - Xe đạp, xe đạp điện | 2.000 đồng/chiếc/lượt |
| - Xe máy, xe máy điện | 8.000 đồng/chiếc/lượt |
| - Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi | 10.000 đồng/chiếc/lượt |
| - Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi | 20.000 đồng/chiếc/lượt |
2. Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng không do Nhà nước đầu tư
a) Tại Núi Bà Đen và Khu du lịch Long Điền Sơn:
Xe đạp, xe đạp điện: 2.000 đồng/chiếc/lượt;
Xe máy, xe máy điện: 8.000 đồng/chiếc/lượt;
Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi: 10.000 đồng/chiếc/lượt;
Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi: 20.000 đồng/chiếc/lượt.
b) Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ còn lại: Giá tối đa bằng với đơn giá quy định tại Khoản 1 Điều này.
3. Thời gian trông giữ
Ban ngày: Từ 06 giờ đến trước 19 giờ.
Ban đêm: Từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau.
4. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thu quy định giá dịch vụ trông giữ xe theo giá tối đa tại Quyết định này nhưng không được vượt quá tối đa.