vanban.org

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh — Quyết định 66/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/02/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 04/02/2022 Thay thế: 02/2022/QĐ-UBND · 24/01/2022
Tây Ninh Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 02/2022/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 02/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 66/2016/QĐ-UBND
04/02/202202/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 42/2014/QĐ-UBND về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 42/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh mức thu phí trông giữ xe đạp, xe máy · 50/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

1. Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng do Nhà nước đầu tư

Nội dungĐơn giá
1. Ban ngày
a) Xe đạp, xe đạp điện2.000 đồng/lượt
b) Xe máy, xe máy điện4.000 đồng/lượt
c) Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy)6.000 đồng/lượt
d) Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng:
• Từ 4-9 chỗ ngồi7.000 đồng/chiếc/lượt
Nội dungĐơn giá
• Trên 9 chỗ ngồi15.000 đồng/chiếc/lượt
e) Xe ô tô vận tải hàng hóa
• Từ 2,5 tấn trở xuống7.000 đồng/chiếc/lượt
• Trên 2,5 tấn15.000 đồng/chiếc/lượt
2. Ban đêm/ngày đêm:
a) Xe đạp, xe đạp điện:3.000 đồng/lượt
b) Xe máy, xe máy điện:6.000 đồng/lượt
c) Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy)10.000 đồng/lượt
d) Xe ô tô khách, ô tô chuyên dùng:
• Từ 4-9 chỗ ngồi12.000 đồng/chiếc/lượt
• Trên 9 chỗ ngồi22.000 đồng/chiếc/lượt
e) Xe ô tô vận tải hàng hóa:
• Từ 2,5 tấn trở xuống12.000 đồng/chiếc/lượt
• Trên 2,5 tấn22.000 đồng/chiếc/lượt
3. Mức thu theo tháng:50 lần mức thu ban ngày
a) Tại khu vực Trường học:
- Ban ngày:
+ Xe đạp, xe đạp điện500 đồng/chiếc/lượt
+ Xe máy, xe máy điện1.000 đồng/chiếc/lượt
- Ban đêm/ngày đêm:
+ Xe đạp, xe đạp điện1.000 đồng/chiếc/lượt
+ Xe máy, xe máy điện2.000 đồng/chiếc/lượt
b) Riêng tại khu vực Siêu thị:
- Ban ngày
+ Xe đạp, xe đạp điệnTối đa 1.000 đồng/chiếc/lượt
+ Xe máy, xe máy điệnTối đa 2.000 đồng/chiếc/lượt
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy)Tối đa 4.000 đồng/chiếc/lượt
- Ban đêm/ngày đêm:
+ Xe đạp, xe đạp điệnTối đa 2.000 đồng/chiếc/lượt
+ Xe máy, xe máy điệnTối đa 3.000 đồng/chiếc/lượt
Nội dungĐơn giá
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy)Tối đa 6.000 đồng/chiếc/lượt
c) Tại khu vực Bệnh viện, Trạm xá, Chợ:
- Ban ngày:
+ Xe đạp, xe đạp điện1.000 đồng/chiếc/lượt
+ Xe máy, xe máy điện2.000 đồng/chiếc/lượt
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy)4.000 đồng/chiếc/lượt
- Ban đêm/ngày đêm:
+ Xe đạp, xe đạp điện2.000 đồng/chiếc/lượt
+ Xe máy, xe máy điện3.000 đồng/chiếc/lượt
+ Xe cơ giới 3 bánh (thay thế xe lôi máy)6.000 đồng/chiếc/lượt
d) Tại Núi Bà Đen:
- Xe đạp, xe đạp điện2.000 đồng/chiếc/lượt
- Xe máy, xe máy điện8.000 đồng/chiếc/lượt
- Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi10.000 đồng/chiếc/lượt
- Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi20.000 đồng/chiếc/lượt

2. Giá tối đa đối với dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng không do Nhà nước đầu tư

a) Tại Núi Bà Đen và Khu du lịch Long Điền Sơn:

Xe đạp, xe đạp điện: 2.000 đồng/chiếc/lượt;

Xe máy, xe máy điện: 8.000 đồng/chiếc/lượt;

Xe ô tô từ 4-9 chỗ ngồi: 10.000 đồng/chiếc/lượt;

Xe ô tô trên 9 chỗ ngồi: 20.000 đồng/chiếc/lượt.

b) Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ còn lại: Giá tối đa bằng với đơn giá quy định tại Khoản 1 Điều này.

3. Thời gian trông giữ

Ban ngày: Từ 06 giờ đến trước 19 giờ.

Ban đêm: Từ 19 giờ đến trước 06 giờ hôm sau.

4. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền thu quy định giá dịch vụ trông giữ xe theo giá tối đa tại Quyết định này nhưng không được vượt quá tối đa.