Điều 1. Bổ sung giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, thị xã Sông Cầu qua 04 xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 5 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh; như sau:
1. Bổ sung giá đất ở đường kè đầm Cù Mông, thị xã Sông Cầu qua 04 xã: Xuân Lộc, Xuân Bình, Xuân Hải và Xuân Hòa như sau:
Đơn vị tính: 1.000đồng/m2
| STT | Đường, đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
| 1 | Xã Xuân Lộc (xã đồng bằng) | ||||
| 1.4.a | Đường kè đầm Cù Mông | ||||
| - | Đoạn từ giáp Quốc lộ 1 đến giáp thửa đất nhà ở của ông Trần Đình Phố | 600 | 360 | 210 | 130 |
| - | Đoạn từ phía Bắc của nhà ông Trần Đình Phố đến giáp xã Xuân Bình | 650 | 390 | 230 | 140 |
| 2 | Xã Xuân Bình (xã đồng bằng) | ||||
| 2.5.a | Đường kè đầm Cù Mông | ||||
| - | Đoạn từ giáp xã Xuân Lộc đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải | 700 | 420 | 250 | 150 |
| - | Đoạn từ giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải đến giáp Quốc lộ 1 | 500 | 300 | 180 | 100 |
| 3 | Xã Xuân Hải (xã đồng bằng) | ||||
| 3.4.a | Đường kè đầm Cù Mông (đoạn từ giáp xã Xuân Hòa đến giáp cầu Xuân Bình-Xuân Hải) | 700 | 420 | 250 | 150 |
| 4 | Xã Xuân Hòa (xã đồng bằng) | ||||
| 4.3.a | Đường kè đầm Cù Mông | 700 | 420 | 250 | 150 |
2. Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh.