vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ qua cầu — Quyết định 66/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 14/10/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 14/10/2022 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 16/2022/QĐ-UBND · 03/10/2022 Sửa đổi, bổ sung: 11/2017/QĐ-UBND · 27/03/2017
Đồng Tháp Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 66/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Sông Cái Nhỏ, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) · 66/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ qua cầu

STT Loại phương tiện Gía dịch vụ
Vé lượt (đồng/vé/lượt) Vé tháng (đồng/vé/tháng)
1 Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay 1.000 Bằng 30 lần mệnh giá vé lượt
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự 2.000
3 Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn 10.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn 15.000
5 Xe ô tô trên 12 chỗ đến dưới 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 08 tấn 20.000
6 Xe ô tô trên 30 chỗ đến dưới 50 chỗ ngồi (tải trọng: xe + người + hàng hóa dưới 13 tấn); xe tải có tải trọng từ 08 tấn đến dưới 13 tấn 25.000

Giá trên là giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).