vanban.org

Điều 4. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách — Quyết định 66/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2020 Thay thế: 26/2020/QĐ-UBND · 30/06/2020
Long An Ban hành 30/12/2015 Hiệu lực 09/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 6 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 26/2020/QĐ-UBND Quy định giá dịchvụ xe ra, vào bến xe ô tô kháchtrênđịa bàntỉnh Long An · 26/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An · 66/2015/QĐ-UBND
15/07/202026/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 09/01/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 14/2013/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách, bãi đỗ xe ô tô khách trên địa bàn tỉnh Long An · 14/2013/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66/2015/QĐ-UBND › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe khách

1. Đối với vận tải hành khách theo tuyến cố định:

STTLoại bến xe kháchGiá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô khách
(ĐVT: đồng/ghé/chuyến xe)
Tuyến có cự ly từ 100km trở xuốngTuyến có cự ly trên 100km
01Loại 12.7003.200
02Loại 22.5653.040
03Loại 32.4302.880
04Loại 42.2952.720
05Loại 52.1602.560
06Loại 62.0252.400

2. Đối với vận tải hành khách theo tuyến xe buýt

Mức giá dịch vụ xe ra vào, bến xe khách từ loại 1 đến loại 6:

a) Doi voi loai xe co thiet ke tu 50 cho tro xuong (bao gom cho dung va cho ng): 11.000 dong/chuyen xe.
b) Doi voi loai xe co thiet ke tren 50 cho (bao gom cho dung va cho ngoi): 13.000 dong/chuyen xe.