vanban.org

Điều 5. Các khung định mức phân bổ ngân sách: — Quyết định 66/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Khánh Hòa Ban hành 01/10/2008 Hiệu lực 11/10/2008 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 66/2008/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Các khung định mức phân bổ ngân sách:

1. Đối với các hoạt động phục vụ công tác quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ:

Đơn vị: 1.000 đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa
1 Chi về tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN    
a Thuê chuyên gia xây dựng đề bài được duyệt của đề tài, dự án để công bố. Đề tài, dự án 1.000
b Họp Hội đồng xác định đề tài, dự án    
  - Chủ tịch Hội đồng   200
  - Thành viên, thư ký khoa học   150
  - Thư ký hành chính   100
  - Đại biểu được mời tham dự   50
2 Chi về tư vấn tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì    
a Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện    
  - Nhiệm vụ có tới 03 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 450
  - Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 400
  - Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 360
b Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng    
  - Nhiệm vụ có đến 03 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 250
  - Nhiệm vụ có từ 04 đến 06 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 200
  - Nhiệm vụ có trên 07 hồ sơ đăng ký 01 hồ sơ 150
c Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề tài, dự án đề tài, dự án  
  - Chủ tịch Hội đồng   250
  - Thành viên, thư ký khoa học   150
  - Thư ký hành chính   100
  - Đại biểu được mời tham dự   50
3 Chi thẩm định nội dung, tài chính của đề tài dự án    
  - Tổ trưởng tổ thẩm định đề tài, dự án 200
  - Thành viên tham gia thẩm định đề tài, dự án 150
4 Chi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức ở cấp quản lý nhiệm vụ KH&CN    
a Nhận xét đánh giá    
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện đề tài, dự án 800
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng đề tài, dự án 400
b Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu ở cấp quản lý (không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). Báo cáo 800
c Họp Tổ chuyên gia (nếu có) đề tài, dự án  
  - Tổ trưởng   200
  - Thành viên   150
  - Đại biểu được mời tham dự   50
d Họp Hội đồng nghiệm thu chính thức đề tài, dự án  
  - Chủ tịch Hội đồng   300
  - Thành viên, thư ký khoa học   200
  - Thư ký hành chính   100
  - Đại biểu được mời tham dự   50

b. Đối với các hoạt động thực hiện đề tài, dự án KH&CN:

Đơn vị: 1000 đồng

Số TT Nội dung công việc Đơn vị tính Khung định mức chi tối đa
1 Xây dựng thuyết minh chi tiết được duyệt Đề tài, dự án 1.500
2

Chuyên đề nghiên cứu xây dựng quy trình KHCN và khoa học tự nhiên

(chuyên đề xây dựng theo sản phẩm của đề tài, dự án)

Chuyên đề  
  - Chuyên đề loại 1   8.000
  - Chuyên đề loại 2   24.000
3 Chuyên đề nghiên cứu trong lĩnh vực KHXH và nhân văn Chuyên đề  
  - Chuyên đề loại 1   6.000
  - Chuyên đề loại 2   10.000
4 Báo cáo tổng thuật tài liệu của đề tài, dự án   2.500
5

Lập mẫu phiếu điều tra:

- Trong nghiên cứu KHCN

- Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn:

+ Đến 30 chỉ tiêu

+ Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu mẫu được duyệt

400

400

800

6

Cung cấp thông tin:

- Trong nghiên cứu KHCN

- Trong nghiên cứu KHXH và nhân văn:

+ Đến 30 chỉ tiêu

+ Trên 30 chỉ tiêu

Phiếu

40

40

60

7 Báo cáo xử lý, phân tích số liệu điều tra đề tài, dự án 3.000
8

Báo cáo khoa học tổng kết đề tài, dự án

(bao gồm báo cáo chính và báo cáo tóm tắt)

đề tài, dự án 6.000-8.000
9 Tư vấn đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở (nghiệm thu nội bộ)    
a Nhận xét đánh giá    
  - Nhận xét đánh giá của phản biện đề tài, dự án 400
  - Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng đề tài, dự án 200
b Chuyên gia phân tích, đánh giá, khảo nghiệm kết quả, sản phẩm của nhiệm vụ trước khi đánh giá nghiệm thu cấp cơ sở/nghiệm thu nội bộ (không quá 05 chuyên gia/đề tài, dự án). Báo cáo 400
c Họp Tổ chuyên gia (nếu có) đề tài, dự án  
  - Tổ trưởng   100
  - Thành viên   70
  - Đại biểu được mời tham dự   40
d Họp Hội đồng nghiệm thu đề tài, dự án  
  - Chủ tịch Hội đồng   120
  - Thành viên, thư ký khoa học   100
  - Thư ký hành chính   80
  - Đại biểu được mời tham dự   40
10 Hội thảo khoa học Buổi hội thảo  
  - Người chủ trì   150
  - Thư ký hội thảo   80
  - Báo cáo tham luận theo đơn đặt hàng   200
  - Đại biểu được mời tham dự   50
11 Thù lao trách nhiệm điều hành chung của chủ nhiệm đề tài, dự án Tháng 800
12 Quản lý chung nhiệm vụ KH&CN (trong đó có chi thù lao trách nhiệm cho Thư ký và kế toán của đề tài, dự án theo mức do chủ nhiệm đề tài đề xuất) Năm 10.000

Các định mức tại Quy định này là căn cứ để thống nhất việc xây dựng và phân bổ dự toán chi ngân sách đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ và định hướng chi; khi tiến hành chi và kiểm soát chi thực hiện theo quy định về chế độ khoán kinh phí thực hiện đề tài, dự án khoa học và công nghệ quy định tại Thông tư liên tịch số 93/2006/TTLT/BTC-BKH&CN ngày 04/10/2006 của liên Bộ Tài chính - Bộ Khoa học và Công nghệ./.