vanban.org

Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau: — Quyết định 656/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/04/2008 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Yên Bái Ban hành 25/04/2008 Hiệu lực 25/04/2008 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 656/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau:

A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng:

1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:

a) Chi phí trực tiếp 3.320.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây giống).

b) Chi phí gián tiếp: 180.000 đồng/ha, gồm:

- Thiết kế - Thẩm định - Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 97.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 45.000 đồng/ha.

2. Chăm sóc năm thứ 2 rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 1.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:

a) Chi phí trực tiếp 1.446.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây giống trồng dặm nếu có).

b)  Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm:

- Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha.

3. Chăm sóc năm thứ 3 rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 700.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:

a) Chi phí trực tiếp (Nhân công) 646.000 đồng/ha.

b) Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm:

- Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha.

4. Chăm sóc năm thứ 4 rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 300.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:

a) Chi phí trực tiếp (Nhân công) 268.000 đồng/ha.

b) Chi phí gián tiếp: 32.000 đồng/ha, gồm:

- Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 5.000 đồng/ha. 2.000 đồng/ha. 5.000 đồng/ha. 20.000 đồng/ha.

B. Bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng: 

Suất đầu tư bình quân là 50.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:

a) Chi phí trực tiếp (Làm bảng chỉ dẫn, cọc mốc, biển báo và chi phí nhân công trực tiếp bảo vệ rừng) 45.000 đồng/ha.

b) Chi phí gián tiếp 5.000 đồng/ha, gồm:

- Thiết kế, lập hồ sơ giao khoán, hợp đồng, kiểm tra, nghiệm thu, thanh toán 4.900 đồng/ha.

- Thẩm định 100 đồng/ha.

C- Đối với khoanh nuôi tái sinh rừng phòng hộ, đặc dụng:

1. Đối với khoanh nuôi tái sinh tự nhiên: áp dụng như đối với hạng mục bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng.

2. Đối với khoanh nuôi có trồng bổ sung cây lâm nghiệp, suất đầu tư 1.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:

a) Chi phí trực tiếp 1.446.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây giống).

b) Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm:

- Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha.

D. Đối với rừng sản xuất:

1. Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất: Suất đầu tư hỗ trợ trồng rừng sản xuất theo kế hoạch giao bình quân là 2.000.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:

a) Chi phí trực tiếp cho cây giống, phân bón là 1.820.000 đồng/ha.

b) Chi phí gián tiếp: 180.000 đồng/ha, gồm:

- Thiết kế - Thẩm định - Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 97.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 45.000 đồng/ha.

2. Chăm sóc rừng sản xuất năm 2 (áp dụng riêng cho rừng trồng năm 2007): Suất đầu tư theo kế hoạch giao bình quân là 300.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:

a) Chi phí trực tiếp cho cây giống trồng dặm, phân bón và nhân công là 246.000 đồng/ha.

b) Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm:

- Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha.