Điều 1. Phê duyệt mức chi phí trồng rừng, chăm sóc rừng và bảo vệ rừng thuộc Dự án 661 với các nội dung sau:
A. Trồng mới và chăm sóc rừng phòng hộ, đặc dụng:
1. Trồng và chăm sóc năm thứ nhất rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 3.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
a) Chi phí trực tiếp 3.320.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây giống).
b) Chi phí gián tiếp: 180.000 đồng/ha, gồm:
| - Thiết kế - Thẩm định - Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu | 97.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 45.000 đồng/ha. |
2. Chăm sóc năm thứ 2 rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 1.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
a) Chi phí trực tiếp 1.446.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây giống trồng dặm nếu có).
b) Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm:
| - Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu | 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha. |
3. Chăm sóc năm thứ 3 rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 700.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
a) Chi phí trực tiếp (Nhân công) 646.000 đồng/ha.
b) Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm:
| - Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu | 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha. |
4. Chăm sóc năm thứ 4 rừng trồng phòng hộ, suất đầu tư 300.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
a) Chi phí trực tiếp (Nhân công) 268.000 đồng/ha.
b) Chi phí gián tiếp: 32.000 đồng/ha, gồm:
| - Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu | 5.000 đồng/ha. 2.000 đồng/ha. 5.000 đồng/ha. 20.000 đồng/ha. |
B. Bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng:
Suất đầu tư bình quân là 50.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
a) Chi phí trực tiếp (Làm bảng chỉ dẫn, cọc mốc, biển báo và chi phí nhân công trực tiếp bảo vệ rừng) 45.000 đồng/ha.
b) Chi phí gián tiếp 5.000 đồng/ha, gồm:
- Thiết kế, lập hồ sơ giao khoán, hợp đồng, kiểm tra, nghiệm thu, thanh toán 4.900 đồng/ha.
- Thẩm định 100 đồng/ha.
C- Đối với khoanh nuôi tái sinh rừng phòng hộ, đặc dụng:
1. Đối với khoanh nuôi tái sinh tự nhiên: áp dụng như đối với hạng mục bảo vệ rừng phòng hộ, đặc dụng.
2. Đối với khoanh nuôi có trồng bổ sung cây lâm nghiệp, suất đầu tư 1.500.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
a) Chi phí trực tiếp 1.446.000 đồng/ha (gồm: Nhân công trực tiếp và cây giống).
b) Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm:
| - Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu | 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha. |
D. Đối với rừng sản xuất:
1. Trồng mới và chăm sóc năm thứ nhất: Suất đầu tư hỗ trợ trồng rừng sản xuất theo kế hoạch giao bình quân là 2.000.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
a) Chi phí trực tiếp cho cây giống, phân bón là 1.820.000 đồng/ha.
b) Chi phí gián tiếp: 180.000 đồng/ha, gồm:
| - Thiết kế - Thẩm định - Lập hồ sơ giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu | 97.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 15.000 đồng/ha. 45.000 đồng/ha. |
2. Chăm sóc rừng sản xuất năm 2 (áp dụng riêng cho rừng trồng năm 2007): Suất đầu tư theo kế hoạch giao bình quân là 300.000 đồng/ha. Mức chi phí như sau:
a) Chi phí trực tiếp cho cây giống trồng dặm, phân bón và nhân công là 246.000 đồng/ha.
b) Chi phí gián tiếp: 54.000 đồng/ha, gồm:
| - Lập hồ sơ thiết kế giao khoán, hướng dẫn kỹ thuật - Thẩm định - Cán bộ xã tham gia - Kiểm tra nghiệm thu | 12.000 đồng/ha. 4.500 đồng/ha. 7.500 đồng/ha. 30.000 đồng/ha. |