Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất
Tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm không thông qua hình thức đấu giá, như sau:
| STT | Nội dung | Mức tỷ lệ (%) tính đơn giá thuê đất một năm | |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | Các loại đất còn lại (trừ đất xây dựng công trình ngầm, đất có mặt nước) | ||
| 1 | Khu vực thành phố Hòa Bình (trừ các dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư; ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư) | ||
| 1.1 | Các khu đất thuộc địa bàn các phường Phương Lâm, Đồng Tiến, Tân Thịnh, Tân Hòa, Thịnh Lang, Quỳnh Lâm và Hữu Nghị | 1,5 | 1,4 |
| 1.2 | Các khu đất thuộc các phường còn lại | 1,3 | 1,2 |
| 1.3 | Các khu đất thuộc các xã (trừ các xã khu vực III) | 1,1 | 1 |
| 2 | Khu vực huyện Lương Sơn (trừ các dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư; ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư) | ||
| 2.1 | Các khu đất thuộc địa bàn thị trấn Lương Sơn | 1,3 | 1,2 |
| 2.2 | Các khu đất còn lại (trừ các xã khu vực III) | 1,1 | 1 |
| 3 | Khu vực các huyện còn lại (trừ huyện Đà Bắc, Mai Châu, các dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư; ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư) | ||
| 3.1 | Các khu đất thuộc địa bàn thị trấn tại các huyện | 1,1 | 1 |
| 3.2 | Các khu đất còn lại (trừ các xã khu vực III) | 1 | 0,9 |
| 4 | Khu vực huyện Đà Bắc, Mai Châu (trừ các xã khu vực III, các dự án thuộc ngành, nghề ưu đãi đầu tư; ngành, nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư) | 1 | 0,9 |
| 5 | Các xã thuộc khu vực III | 0,5 | 0,5 |
| 6 | Các dự án thuộc ngành nghề ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh (không thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | 1 | 0,9 |
| 7 | Các dự án thuộc ngành nghề đặc biệt ưu đãi đầu tư trên địa bàn tỉnh (không thuộc khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | 0,8 | 0,7 |