vanban.org

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng — Quyết định 65/2022/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/09/2025 Thay thế: 117/2025/QĐ-UBND · 22/09/2025
Ninh Bình Ban hành 02/12/2022 Hiệu lực 15/12/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 3 năm
Quyết định số '117/2025/QĐ-UBND Phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức diện tích chuyên dùng, diện tích công trình sự nghiệp của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình · 117/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2022/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng công trình sự nghiệp của đơn vị sự nghiệp công lập (trừ lĩnh vực y tế) thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình · 65/2022/QĐ-UBND
25/09/2025117/2025/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 15/12/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2022/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng

1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình, như sau:

STTLoại diện tích chuyên dùngDiện tích tối đa (m2)
IDiện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính
1Cấp tỉnh
1.1Ban tiếp công dân kết hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công1.603
1.2Các cơ quan, tổ chức, đơn vị60
2UBND cấp huyện100
3UBND cấp xã50
IIDiện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân
1Cấp tỉnh 
1.1Ban tiếp công dân kết hợp Trung tâm phục vụ hành chính công650
1.2Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh200
1.3Các cơ quan, tổ chức, đơn vị50
2Cấp huyện (Văn phòng Thành ủy/Huyện ủy, Văn phòng HĐND và UBND huyện, thành phố)100
3Cấp xã60
IIIDiện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin
1Cấp tỉnh 
1.1Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh150
1.2Các cơ quan, tổ chức, đơn vị40
2Cấp huyện 
2.1Văn phòng Thành ủy/Huyện ủy, Văn phòng HĐND và UBND huyện, thành phố40
2.2Các cơ quan, tổ chức, đơn vị24
3Cấp xã30
IVHội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên)
1Cấp tỉnh 
1.1Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh1.000
1.2Các sở, ban, ngành300
2Cấp huyện (Hội trường UBND các huyện, thành phố)600
3Cấp xã400
VKho bảo quản chứng từ có giá và kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành
1Cấp tỉnh 
1.1Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh350
1.2Các sở, ban, ngành200
1.3Các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành80
2Cấp huyện 
2.1Văn phòng Thành ủy/Huyện ủy, Văn phòng HĐND và UBND huyện, thành phố150
2.2Các cơ quan, tổ chức, đơn vị60
3Cấp xã60
VIDiện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ đặc thù diện tích được xác định theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam

2. Tiêu chuẩn, định mức tại khoản 1 Điều này không áp dụng đối với công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, công trình sự nghiệp khác.