Điều 3. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng
1. Tiêu chuẩn, định mức sử dụng diện tích chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Ninh Bình, như sau:
| STT | Loại diện tích chuyên dùng | Diện tích tối đa (m2) |
| I | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp nhận và trả hồ sơ hành chính | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| 1.1 | Ban tiếp công dân kết hợp Trung tâm Phục vụ hành chính công | 1.603 |
| 1.2 | Các cơ quan, tổ chức, đơn vị | 60 |
| 2 | UBND cấp huyện | 100 |
| 3 | UBND cấp xã | 50 |
| II | Diện tích sử dụng cho hoạt động tiếp dân | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| 1.1 | Ban tiếp công dân kết hợp Trung tâm phục vụ hành chính công | 650 |
| 1.2 | Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh | 200 |
| 1.3 | Các cơ quan, tổ chức, đơn vị | 50 |
| 2 | Cấp huyện (Văn phòng Thành ủy/Huyện ủy, Văn phòng HĐND và UBND huyện, thành phố) | 100 |
| 3 | Cấp xã | 60 |
| III | Diện tích sử dụng cho quản trị hệ thống công nghệ thông tin | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh | 150 |
| 1.2 | Các cơ quan, tổ chức, đơn vị | 40 |
| 2 | Cấp huyện | |
| 2.1 | Văn phòng Thành ủy/Huyện ủy, Văn phòng HĐND và UBND huyện, thành phố | 40 |
| 2.2 | Các cơ quan, tổ chức, đơn vị | 24 |
| 3 | Cấp xã | 30 |
| IV | Hội trường lớn (từ 100 chỗ ngồi trở lên) | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh | 1.000 |
| 1.2 | Các sở, ban, ngành | 300 |
| 2 | Cấp huyện (Hội trường UBND các huyện, thành phố) | 600 |
| 3 | Cấp xã | 400 |
| V | Kho bảo quản chứng từ có giá và kho bảo quản các tài sản khác theo yêu cầu thực hiện nhiệm vụ đặc thù của ngành | |
| 1 | Cấp tỉnh | |
| 1.1 | Văn phòng Tỉnh ủy, Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh, Văn phòng UBND tỉnh | 350 |
| 1.2 | Các sở, ban, ngành | 200 |
| 1.3 | Các đơn vị trực thuộc sở, ban, ngành | 80 |
| 2 | Cấp huyện | |
| 2.1 | Văn phòng Thành ủy/Huyện ủy, Văn phòng HĐND và UBND huyện, thành phố | 150 |
| 2.2 | Các cơ quan, tổ chức, đơn vị | 60 |
| 3 | Cấp xã | 60 |
| VI | Diện tích khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của các cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ đặc thù diện tích được xác định theo tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam | |
2. Tiêu chuẩn, định mức tại khoản 1 Điều này không áp dụng đối với công trình sự nghiệp thuộc lĩnh vực giáo dục và đào tạo, công trình sự nghiệp khác.