vanban.org

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định, gồm: — Quyết định 65/2019/QĐ-UBND

Bình Định Ban hành 18/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực một phần 7 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 65/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020-2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định · 65/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ (%) xác định giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại thung lũng Sáng tạo Quy Nhơn (Khu đô thị khoa học và Giáo dục Quy Hòa thuộc khu vực 2, phường Ghềnh Ráng, thành phố Quy Nhơn · 55/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (năm 2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Bình Định, gồm:

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025
Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

1. Giá đất nông nghiệp

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

a) Bảng giá số 1: Giá đất trồng cây hàng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác)

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

b) Bảng giá số 2: Giá đất trồng cây lâu năm

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

c) Bảng giá số 3: Giá đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

d) Bảng giá số 4: Giá đất nuôi trồng thủy sản

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

đ) Bảng giá số 5: Giá đất làm muối

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

e) Bảng giá số 6: Giá đất nông nghiệp trong khu dân cư; giá đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở và giá đất nông nghiệp khác

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

2. Giá đất phi nông nghiệp

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

a) Bảng giá số 7: Giá đất ở tại nông thôn

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

b) Bảng giá số 8: Giá đất ở tại thị trấn và ven trục đường giao thông các huyện

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

c) Bảng giá số 9: Giá đất ở tại phường và ven trục đường giao thông thị xã An Nhơn

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

d) Bảng giá số 10a: Giá đất ở tại Khu Kinh tế Nhơn Hội

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

đ) Bảng giá số 10: Giá đất ở tại thành phố Quy Nhơn

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

g) Bảng giá số 11: Giá đất và giá mặt nước sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Sửa đổi bởi 29/2025/QĐ-UBND · hiệu lực 27/03/2025

h) Bảng giá số 12: Giá đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác