vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2017 ban hành kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh, như sau: — Quyết định 65/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Phú Yên Ban hành 29/12/2017 Hiệu lực 10/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2017/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2017 ban hành kèm theo Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 của UBND tỉnh, như sau:

1. Bổ sung vào hệ số điều chỉnh giá đất ở đường Trường Sơn Đông, huyện Sông Hinh, như sau:

a) Bổ sung Điểm 7.4 vào Khoản 7 Mục VII của Phụ lục 2-Hệ số giá đất ở nông thôn:

STT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
7 Xã Ea Bar (xã miền núi)        
7.4 Đường Trường Sơn Đông        
STT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
- Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 29 đến cống mỏ đá 1,1 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ cống mỏ đá đến ngã ba đi xã Ea Bá 1,0 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ ngã ba đi xã Ea Bá đến ranh giới xã Ea Lâm 1,0 1,0 1,0 1,0

b) Bổ sung Điểm 8.3 và Khoản 8 Mục VII của Phục lục 2-Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn:

STT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
8 Xã Ea Ly (xã miền núi)        
8.3 Đường Trường Sơn Đông        
- Đoạn từ ngã 3 Quốc lộ 29 đến Km492 1,1 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ Km492 đến ngã ba đi thôn Tân Sơn 1,0 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ ngã ba đi thôn Tân Sơn đến giáp ranh giới huyện M’Đrăk-tỉnh Đăk Lăk 1,0 1,0 1,0 1,0

c) Sửa đổi, bổ sung vào Khoản 9 Mục VII Phụ lục 2-Giá đất ở nông thôn:

STT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
9 Xã Ea Bá và Ea Lâm (xã miền núi)        
- Đoạn Trường Sơn Đông qua xã Ea Lâm        
+ Đoạn từ điểm cầu Suối Ố (giáp ranh huyện Krông pa-tỉnh Gia Lai) đến Km481 (gần cống Ea Sái) 1,0 1,0 1,0 1,0
+ Đoạn từ Km481 (gần cống Ea Sái) đến giáp ranh xã Ea Bar 1,0 1,0 1,0 1,0
- Khu vực 1 và Khu vực 2 1,0 1,0 1,0 1,0

2. Bổ sung Khoản 14, 15 và 16 vào Mục IX của Phụ lục 1-Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị:

STT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
IX TT Củng Sơn-huyện Sơn Hòa        
14 Đường Quy hoạch Dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 1, rộng 27m (đoạn từ đường 24/3 vào 500m) 1,0 1,0 1,0 1,0
15 Đường Quy hoạch Dự án bố trí sắp xếp dân cư vùng sạt lở dọc sông Ba giai đoạn 2 (đoạn từ đường 24/3 vào 500m) 1,0 1,0 1,0 1,0
16 Đường ĐH53 (đoạn từ giáp ranh xã Ea Chà Rang đến đường 24/3)   1,0 1,0 1,0 1,0

3. Bổ sung Điểm 5.3 vào Khoản 5 và bổ sung, sửa đổi Khoản 7 Mục VIII của Phụ lục 2-Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn:

STT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
VIII Huyện Sơn Hòa        
5 Xã Ea Chà Rang (xã miền núi)        
5.3 Đường ĐH53        
- Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến ranh giới xã Suối Trai (đường vào Trụ sở văn phòng làm việc của Công ty Cổ phần Thủy điện Sông Ba Hạ) 1,0 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ đường Quốc lộ 25 đến đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) 1,0 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ đường nội đồng (nhà ông Trần Văn Định) đến cầu Ma Va 1,0 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ cầu Ma Va đến ranh giới xã Suối Trai 1,0 1,0 1,0 1,0
7 Xã Suối Trai (xã miền núi)        
- Đường ĐH53        
+ Đoạn từ ranh giới xã Ea Chà Rang và thị trấn Củng Sơn đến ngã ba Hà Đô 1,0 1,0 1,0 1,0
+ Đoạn từ ngã ba Hà Đô đến ngã ba đi thôn Hoàn Thành 1,0 1,0 1,0 1,0
+ Đoạn từ ngã ba đi thôn Hoàn Thành đến ranh giới xã Ea Chà Rang 1,0 1,0 1,0 1,0
- Các đường, đoạn đường còn lại trong xã        
+ Khu vực 1; Khu vực 2 1,0 1,0 1,0 1,0

4. Bổ sung Khoản 9 Mục V vào Mục V của Phụ lục 1-Hệ số điều chỉnh giá đất đô thị:

STT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
V Thị trấn Hòa Vinh        
9 Khu dân cư Vườn Mít        
- Đường, đoạn đường rộng 7m 1,0      
- Đường, đoạn đường rộng 8m 1,0      

5. Bổ sung Điểm 1.7 vào Khoản 1 Phần A Mục II của Phụ lục 2-Hệ số điều chỉnh giá đất ở nông thôn:

STT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
II Thị xã Sông Cầu        
A Vùng đồng bằng (9 xã)        
1 Xã Xuân Lộc        
1.7 Khu tái định cư thôn Long Thạnh (đường gom dân sinh quy hoạch rộng 8m) 1,1          

6. Bổ sung Khoản 49, 50 vào Mục II Phụ lục 1-Hệ số điều chỉnh giá đất ở đô thị:

STT Tên đường, đoạn đường Hệ số điều chỉnh giá đất
VT1 VT2 VT3 VT4
II Thị xã Sông Cầu        
49 Khu dân cư Phương Lưu Đông, phường Xuân Đài (sau khi đầu tư đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng)        
- Đường ven vịnh Xuân Đài (đoạn qua Khu dân cư Phương Lưu Đông) 1,1        
- Đường quy hoạch rộng 10m 1,1      
50 Khu dân cư Đồng Mặn, phường Xuân Đài (sau khi đầu tư đã đầu tư xây dựng xong hạ tầng)        
- Đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn (đoạn qua Khu dân cư Đồng Mặn); các đường quy hoạch D1, D2, D3 (đoạn từ đường giao thông Sở Canh Nông-Chợ cá Triều Sơn đến đường N1) 1,1      
- Các đoạn đường còn lại 1,1