vanban.org

Điều 6. Hỗ trợ chi phí thành lập doanh nghiệp — Quyết định 65/2017/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/07/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/07/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 22/2021/QĐ-UBND · 25/06/2021
Bến Tre Ban hành 12/12/2017 Hiệu lực 22/12/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 65/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định về điều kiện, nguyên tắc, hồ sơ, thủ tục thực hiện chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 65/2017/QĐ-UBND
05/07/202122/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 22/12/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2017/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Hỗ trợ chi phí thành lập doanh nghiệp

1. Mức hỗ trợ: thực hiện theo quy định tại Điểm b Khoản 1 Điều 4 Nghị quyết số 04/2017/NQ-HĐND.

2. Trình tự, thủ tục thực hiện

a) Các cá nhân, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp hoặc qua bưu điện đến Trung tâm Xúc tiến Đầu tư và Khởi nghiệp (Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre). Thành phần hồ sơ gồm:

- Giấy đề nghị hưởng chính sách khuyến khích doanh nghiệp khởi nghiệp (Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này);

- Bản sao Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp;

- Bản sao Quyết định thu hồi giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh đối với trường hợp hộ kinh doanh chuyển lên doanh nghiệp;

- Bản mô tả dự án khởi nghiệp được Tổ thẩm định của Hội đồng tư vấn khởi nghiệp đánh giá đạt yêu cầu đối với trường hợp doanh nghiệp khởi nghiệp thành lập mới (Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này).

b) Trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Trung tâm Xúc tiến Đầu tư và Khởi nghiệp tổng hợp danh sách đề nghị và tiến hành thanh quyết toán kinh phí hỗ trợ theo quy định.