vanban.org

Điều 3. Giá dịch vụ qua cầu — Quyết định 65/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 06/06/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 06/06/2017 Thay thế: 20/2017/QĐ-UBND · 23/05/2017 Sửa đổi, bổ sung: 12/2017/QĐ-UBND · 27/03/2017
Đồng Tháp Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) · 20/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ qua cầu Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp (Dự án B.O.T) · 65/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá dịch vụ qua cầu

STT Loại phương tiện Gía dịch vụ
Vé lượt (đồng/vé/lượt) Vé tháng (đồng/vé/tháng)
1 Xe đạp, xe đạp điện, xe đẩy tay 1.000 Bằng 30 (ba mươi) lần mệnh giá vé lượt
2 Xe mô tô, xe gắn máy, xe điện 02 bánh và các loại xe tương tự 2.000
3 Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn 10.000
4 Xe ô tô trên 05 chỗ đến dưới 12 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn 15.000
5 Xe ô tô trên 12 chỗ đến dưới 30 chỗ ngồi, xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 08 tấn 20.000
6 Xe ô tô trên 30 chỗ đến dưới 50 chỗ ngồi (tải trọng: xe + người + hàng hóa dưới 13 tấn); xe tải có tải trọng từ 08 tấn đến dưới 13 tấn 25.000

Giá trên là giá tối đa và đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).