Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Long An như sau:
| STT | Tên tài nguyên | Giá tính thuế (Đồng/ m3) |
| TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN | ||
| 1 | Đất khai thác san lắp, xây lắp công trình | 25.000 |
| 2 | Than bùn | 40.000 |
| 3 | Sỏi đỏ | 60.000 |
| 4 | Đất làm gạch nung | 45.000 |
| TÀI NGUYÊN NƯỚC | ||
| 5 | Nước thiên nhiên dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước khoáng | 2.600.000 |
| 6 | Nước thiên nhiên dưới đất dùng làm nguyên liệu sản xuất nước tinh lọc, đóng chai, đóng hộp | 200.000 |
| 7 | Nước thiên nhiên sử dụng vào các mục đích khác, trừ mục 5 và mục 6. | |
| a. | Nước mặt | 2.000 |
| b. | Nước dưới đất | 4.000 |
- Đơn giá tính thuế nêu trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
- Trường hợp khi giá bán của loại tài nguyên có biến động tăng hoặc giảm từ 20% trở lên thì Cục thuế tỉnh có văn bản gửi Sở Tài chính để chủ trì tổ chức khảo sát tình hình về giá bán tài nguyên trên thị trường tại địa phương và lập phương án điều chỉnh giá tính thuế, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.