vanban.org

Điều 5. Phạm vi và thời gian hoạt động vận chuyển — Quyết định 65/2009/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/07/2023 Thay thế: 26/2023/QĐ-UBND · 29/06/2023
Quảng Ngãi Ban hành 31/12/2009 Hiệu lực 10/01/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 16 năm
Quyết định số 59/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 59/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe mô tô, xe gắn máy, xe thô sơ để kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 68/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 26/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận chuyển hành khách, hàng hoá của xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 26/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về sử dụng xe thô sơ, gắn máy, xe mo tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để hoạt động vận chuyển hàng hóa, hành trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 65/2009/QĐ-UBND
10/07/202326/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/01/2010Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2009/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Phạm vi và thời gian hoạt động vận chuyển

1. Phạm vi hoạt động: Không được phép hoạt động trên các tuyến đường, khu vực cấm do cơ quan có thẩm quyền quy định.

2. Thời gian hoạt động:

Đối với xe mô tô ba bánh, xe súc vật kéo không được phép hoạt động trong khu vực nội thành, nội thị vào các giờ cao điểm sau:

a) Sáng từ 06 giờ 30 phút đến 07 giờ 30 phút.

b) Trưa từ 11 giờ 00 phút đến 13 giờ 30 phút.

c) Chiều từ 16 giờ 30 phút đến 17 giờ 30 phút.