Điều 2. Đối tượng thu và mức thu phí chợ:
a. Đối với hộ kinh doanh, mua bán không phải thuê hoặc mua quầy sạp do Nhà nước đầu tư xây dựng. Mức thu phí như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/ngày
| NGÀNH HÀNG | Chợ loại III (Dưới 200 điểm kinh doanh) | Chợ loại II (Trên 200 điểm kinh doanh) | Chợ loại I (Trên 400 điểm kinh doanh) |
| Hàng rau quả | 500 | 1.000 | 1.200 |
| Gia súc, gia cầm, thực phẩm tươi sống | 700 | 1.200 | 1.200 |
| Hàng có giá trị cao: kim khí điện máy, vải, quần áo, giày dép, hàng nhựa, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp | 1.000 | 1.200 | 1.500 |
| Ăn uống giải khát bình dân | 700 | 1.000 | 1.200 |
| Ăn uống giải khát có bia rượu | 1.000 | 1.200 | 1.500 |
| Bánh kẹo các loại | 700 | 1.000 | 1.200 |
| Dịch vụ văn hóa phẩm | 700 | 1.000 | 1.200 |
| Dịch vụ sửa chữa | 700 | 1.000 | 1.200 |
| Thuốc hút các loại | 600 | 8.00 | 1.500 |
b. Đối với các hộ kinh doanh, mua bán thuê hoặc mua quầy, sạp do Nhà nước đầu tư xây dựng mức thu như sau:
Đơn vị tính: đồng/m2/ngày
| NGÀNH HÀNG | Chợ loại III (Dưới 200 điểm kinh doanh) | Chợ loại II (Trên 200 điểm kinh doanh) | Chợ loại I (Trên 400 điểm kinh doanh) |
| Hàng rau quả | 100 | 450 | 500 |
| Gia súc, gia cầm, thực phẩm tươi sống | 150 | 500 | 600 |
| Hàng có giá trị cao: kim khí điện máy, vải, quần áo, giày dép, hàng nhựa, hàng công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp | 200 | 500 | 600 |
| Ăn uống giải khát bình dân | 150 | 450 | 500 |
| Ăn uống giải khát có bia rượu | 200 | 500 | 600 |
| Bánh kẹo các loại | 150 | 450 | 500 |
| Dịch vụ văn hóa phẩm | 150 | 450 | 500 |
| Dịch vụ sửa chữa | 150 | 450 | 500 |
| Thuốc hút các loại | 135 | 350 | 450 |
c. Đối tượng giảm thu phí chợ:
Các hộ ở nhà vườn đem hàng hóa ra chợ để bán có tính chất không thường xuyên được giảm 50% mức thu quy định tại mục a. và mục b. tại Điều 2 của Quyết định này.