vanban.org

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - BộY tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởngcác đơn vị có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất,kinh doanh và sử dụng hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng tronglĩnh vực gia dụng và y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 65/2000/QĐ-BYT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/05/2001 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/05/2001 Thay thế: 1541/2001/QĐ-BYT · 16/05/2001
Bộ Y tế Ban hành 13/01/2000 Hiệu lực 28/01/2000 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 26 năm
Quyết định số 1541/2001/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2001. · 1541/2001/QĐ-BYT
Quyết định số 65/2000/QĐ-BYT Về việc ban hành Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng, được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng, cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế tại Việt Nam năm 2000. · 65/2000/QĐ-BYT
16/05/20011541/2001/QĐ-BYTThay thế Đang xem 28/01/2000Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 65/2000/QĐ-BYT › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng Vụ Y tế dự phòng - BộY tế, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởngcác đơn vị có liên quan, tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất,kinh doanh và sử dụng hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng tronglĩnh vực gia dụng và y tế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

DANH MỤC HOÁ CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG, DIỆT KHUẨNĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ ĐỂ SỬ DỤNG, ĐƯỢC PHÉP ĐĂNG KÝ NHƯNG HẠN CHẾ SỬ DỤNG, CẤM SỬDỤNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ

(Ban hành theo Quyết định số /2000/QĐ-BYT ngày thángnăm 2000 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

BẢNG DANH MỤC HOÁ CHẤT, CHẾ PHẨM DIỆT CÔN TRÙNG ĐƯỢCPHÉP

ĐĂNG KÝ ĐỂ SỬ DỤNG TRONG LĨNH VỰC GIA DỤNG VÀ Y TẾ.

  STT   Tên hoá chất   Tên thương mại    
1 Alpha-Cypermethrin Fendona 10SC
2 Bacillus thuringiensis thuringiensis H14 Bacillus thuringiensis var isaraelensis Bactimos fc Bactimos B, Bactimos G Vecto Bac 12AS
3 Belzyl benzoate Belzyl benzoate 10%lotion
4 Bifenthrin Talstar 10WP, 10SC
5 Cyfluthrin Solfac 050EW, 10WP, Baythroid
6 Cypermethrin Visher 24EW
7 D-allethrin (Pynamin Forte) Fumakilla 0.3 coil; Mosfly coil 0.27; Thaibinh Mosquito coil 0.3; Zebra 0.24 coil; Sumi coil 0.2%, Raidcoil.
8 Deltamethrin Crackdown 10SC; K.Othrin Moustiquaire 1SC; K-Otab.0.4; 0,3 K-Othrin 2.5WP; 5WP; 10ULV K-Obiol 25WP; phấn trừ kiến 0.7%, Kill pest 0.2 bột; K-Othrin 2.0 EW; Deltox; Housetox, Killpest
9 Diazinon Diazinon D
10 Diethyl toluamid Deet; Micado 10cream; Cosmetic cream; Autan 15 balm
11 Dimethyl phthalate DMP
     
12 D-phenothrin Sumithrin, Jumbo Aerosol
13 D- trans allerthrin Bioallethrin, D-trans 3. Trad 0.1 coil; Beskill 0.1 Mosquito coil; Combat mat 0.15% 20mg; 25mg; Gold fish 0.1 coil; Jumbo 0.15 coil 23 mg mat; Mosman 0.1%; Moskill 0.1 coil 20 mat; Shetox 0.1 Mosquito coil; 3- trad 0.25 aerosol; Mostec 0.1 coil; Esbiol 0.3 aerosol
14 Ethylbutylacetylaminopropionate Insect Repellent 3535
15 Etofenprox (Ethofenprox) Vectron 10EC, 10EW, 20WP, 20EC, 30EC, 30 ULV, 7.5ULV. ETF 1S, Vectron D; 1 cream, 2 cream, 3 cream, 2 lotion, 3 lotion, Vitreb 10EW, Vectronet; Killpest
16 Lambda- Cyhalothrin ICON 10WP, ICON 2.5CS,ICON 2.5EC
17 Permethrin Helmethrin 55EC; Imperator 10ULV, 50EC, 50PH, Map-permethrin 10EC, 50EC; Peripel 10EC, 55EC; Coopex Dust 0.5D; 3- trad 0.25- aerosol; Aqua- Resigen 10- 40EW; Rèm Olyset, Viper 50EC
18 Prallethrin Etox; Star mosquito coil 0.08% W/W, Jumbo aerosol
19 Propoxur Propoxur 30%, Baygon, Blattanex EC
20 Pyperonyl Butoxide Pybuthrin
21 Rotenon Prentox, Noxfish, Chemfish, Fortenon
22 S-bioallethrin S-bioallethrin, Esbiol 0.3AE
23 Tetramethrin Neo- pynamin, Mosfly 1.05 aerosol; Phtathrin
24 Transfluthrin Transfluthrin, Baygon green aerosol 1.065; Baygon green with disinfectant 1.165 aerosol; Baygon oilspray 0.535 liquid; Baygon yellow aerosol 0.08%; Baygon blue aerosol 0.065
    Bảng 2. Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng được phép đăng ký nhưng hạn chế sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế  
STT Tên hoá chất Quy định sử dụng
1 Agnique TM MMF Không dùng để diệt côn trùng trong nước sinh hoạt
2 Bromchlophos Chỉ phun dạng ULV để diệt ruồi ngoài nhà
3 Fenitrothion Chỉ phun dạng ULV để diệt ruồi và muỗi ngoài nhà
4 Malathion Chỉ phun dạng ULV để diệt muỗi SXH
5 Pirimiphos-methyl Chỉ dùng để diệt bọ chét và ruồi ở ngoài nhà
6 Pyriproxyfen Không dùng để diệt côn trùng trong nước sinh hoạt
7 Temephos Không dùng để diệt côn trùng trong nước sinh hoạt
8 Trichlofon Chỉ phun diệt ruồi ngoài nhà và mồi diệt ruồi
  Bảng 3. Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt côn trùng cấm sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
STT Tên hoá chất Tên thương mại
1 Aldrin Aldrex, Aldrite, Aldripoudre, Aldrosol, Altox, Bangald, Drinox, farmon aldrin, Hortag aldrin dust, Octalene, Rasayaldrin, Solodrine, Supradin
2 BHC, Lindane Gamana-BHC, Gamana-CHC, Gamatox, Lindafor, Carba
3 Chlordance Belt, Chor kil, Chlortox, Clordisol, Chloroson, Corodane, Fitachloro, Formimata, Formidane, gold crest c-100, Grovex gx 255 chlodane miscible, Kilex lindane, Kypchlor, Octa-klor, Ortane 50, Sydane granular, Sydane 25, Synklor, Temided, Topiclor 20, Veicicol 1068
4 DDT Neocid, Pentachlorin Chlorophenothan
5 Dieldrin Diedrox, Dieldrite, Octalox
6 Dichlovos DDVP
7 Heptachlor Fennotox, Biarbinex, Cupineida
8 Hexachlorobenzene Hexachlorobenzene
9 Isobenzan Isobenzen
10 Lead compound Lead compound
11 Mirex Dechlorane
12 Methamidofos Dynamit 50SC, Filitox 70SC, Master 50EC, 70SC, Monitor 50EC, Isometha 50DD, 60DD, Isosuper 70DD, Tamaron 50EC
13 Monocrotophos Apadrin 50SL, Magic 50SL, Navacron 40SCW/DD, 50SCW/DD, Thunder 5,5DD
14 Parathion Ethyl Alkexon, Othophos, Thiophos
15 Phosphamidon Dimecron 50SCW/DD
16 Strobane Strobane; 1,1,1Trichloroethane; Tri-ethane; Methylchloroform, Methyltrichloromethane; Chloroethene; Chlorothane; aerothene TT; Inhibistol; Chlorten; Solvent 111.
17 Toxaphen Polychlorocamphene, Camphechlor, Camphochlor, Chlorocamphene, Polychlorinated camphenes.
          
            Bảng 4. Danh mục hoá chất, chế phẩm diệt khuẩn được phép đăng ký để sử dụng trong lĩnh vực gia dụng và y tế.
STT Tên hoá chất Tên thương mại
1 Amoni bậc 4 Ampholysine Plus, Bactilysine plus
2 Centrimide Hibicet, Microshield A concentrate
3 Cloramine B Choramine B
4 Cloramine T Cloramine T
5 Chlorhexidine Gluconate Microshield (4%, 2%, Handrub), Hibisol, Hibiset, Hibistat, Hibistane, Hibiscrub
6 Protease Cidezyme
7 Chlorine Nước Clo
8 Sodium hypochlorite Nước Javel
9 Cresyl Crezyl
10 Sodium Dichloroisocyanurate Presept 2,5g, 5g
11 Calcium hypoclorite Calcium hypoclorite, clorua vôi
12 Ethanol Ethyl alcohol 70-90%
13 Formaldehyde Formaldehyde, Formol, Formalin
14 Iode Cồn iot 5% - 10%, Microshield PVP-S, Betadin, Povidine
15 Isopropanol Isopropyl alcohol 70-90%
16 Glutaraldehyde Cidex 145, Cidex 285
17 Phenol Phenol 1%