Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng Đất đai đến năm 2010 Thành phố Lào Cai với các nội dung chủ yếu sau:
Diện tích cơ cấu các loại đất:
| LOẠI ĐẤT | Mã số | Năm 2003 | Năm 2005 | Năm 2010 | |||||||||
| Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | Diện tích | Cơ cấu | ||||||||
| (ha) | (%) | (ha) | (%) | (ha) | (%) | ||||||||
| TỔNG DIÊN TÍCH | 01 | 22.150 | 100 | 22.150 | 100 | 22.150 | 100 | ||||||
| I - Đất nông nghiệp | 02 | 2.485,06 | 11,22 | 2.341,36 | 10,57 | 2.065,45 | 9,32 | ||||||
| 1. Đất trồng cây hàng năm | 03 | 1.178,43 | 47.42 | 1.116,89 | 47,70 | 997,35 | 48,29 | ||||||
| + Đất ruộng lúa, lúa màu | 04 | 962,95 | 913,77 | 731.35 | |||||||||
| 2. Đất vườn tạp | 17 | 949,44 | 38,21 | 891,27 | 38,07 | 746,42 | 36,14 | ||||||
| 3. Đất trồng cây lâu năm | 18 | 148,33 | 5,97 | 135,26 | 5,78 | 117,24 | 5,68 | ||||||
| 4. Đất có mát nước NTTS | 26 | 208,86 | 8,40 | 197,94 | 8,45 | 204,44 | 9,89 | ||||||
| II. Đất lâm nghiệp có rừng | 30 | 10.222,10 | 46,15 | 10.822,10 | 48,86 | 13.147,99 | 59,36 | ||||||
| 1. Rừng tự nhiên | 31 | 6.671,94 | 65,27 | 7.522,10 | 69,51 | 10.192,05 | 77,52 | ||||||
| a. Đất có rừng sản xuất | 32 | 38,50 | 463,60 | 1.241,50 | |||||||||
| b. Đất có rừng phòng hộ | 33 | 6.633,34 | 7.058,50 | 8.950,55 | |||||||||
| 2. Rừng trồng | 35 | 3.548,46 | 34,71 | 3.298,30 | 30,47 | 2.953,44 | 22,46 | ||||||
| a. Đất có rừng sản xuất | 36 | 1.744,62 | 1.558,36 | 1.103,71 | |||||||||
| b. Đất có rừng phòng hộ | 37 | 1.803,84 | 1.739,94 | 1.849,73 | |||||||||
| 3. Đất ươm cây giống | 39 | 1,70 | 0,02 | 1,70 | 0,02 | 2,50 | 0,02 | ||||||
| III. Đất chuyên dùng | 40 | 2.498,92 | 11,28 | 3.182,61 | 14,37 | 4.796,30 | 21,65 | ||||||
| 1. Đất xây dựng | 42 | 584,34 | 23,38 | 821,10 | 25,80 | 1.695,01 | 35,34 | ||||||
| 2. Đất giao thông | 42 | 667,25 | 26,70 | 800,71 | 25,16 | 1.043,03 | 21,75 | ||||||
| 3. Đất thủy lợi và MNCD | 43 | 84,34 | 3,38 | 97,06 | 3,05 | 106,07 | 2,21 | ||||||
| 4. Đất di tích lích sử văn hóa | 44 | 2,98 | 0,12 | 11,63 | 0,37 | 22,63 | 0,47 | ||||||
| 5. Đất an ninh quốc phòng | 45 | 41,25 | 1,65 | 71,81 | 2,26 | 128,08 | 2,67 | ||||||
| 6. Đất khai thác khoáng sản | 46 | 893,43 | 35,75 | 1.126,43 | 35,39 | 1.510,73 | 31,50 | ||||||
| 7. Đất nguyên vật liệu XD | 47 | 31,51 | 1,26 | 57,24 | 1,80 | 61,46 | 1,28 | ||||||
| 8. Đất nghĩa trang nghĩa địa | 49 | 39,12 | 1,57 | 50,56 | 1,59 | 69,86 | 1,46 | ||||||
| 9. Đất chuyên dùng khác | 50 | 154,70 | 6,19 | 146,07 | 4,58 | 159,43 | 3,32 | ||||||
| IV. Đất ở | 51 | 415,01 | 1,87 | 450,75 | 2,03 | 609,59 | 2,75 | ||||||
| 1. Đất ở đô thi | 52 | 215,29 | 51,88 | 235,50 | 52,25 | 370,21 | 60,73 | ||||||
| 2. Đất ở nông thôn | 53 | 199,72 | 48,12 | 215,25 | 47,75 | 239,38 | 39,27 | ||||||
| V. Đất chưa sử dụng | 54 | 6.528,91 | 29,48 | 5.353,18 | 24,17 | 1.530,67 | 6,92 | ||||||
| 1. Đất bằng chưa sử dụng | 55 | 83,26 | 1,28 | 69,26 | 1,29 | 00 | |||||||
| 2. Đất đồi núi chưa sử dụng | 56 | 5.879,17 | 90,05 | 4.744,68 | 88,63 | 1.044,32 | 68,23 | ||||||
| 3. Đất mặt nước chưa sử dụng | 57 | 26,94 | 0,41 | 26,44 | 0,49 | 22,67 | 1,48 | ||||||
| 4. Sông suối | 58 | 454,91 | 6,97 | 446,58 | 8,34 | 423,79 | 27,69 | ||||||
| 5. Núi đá không có rừng cây | 59 | 13,67 | 0,21 | 5,65 | 0,11 | 4,.28 | 0,28 | ||||||
| 6. Đất chưa sử dụng khác | 60 | 70,96 | 1,08 | 60,57 | 1,14 | 35,61 | 2.32 | ||||||
2. Diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào các mục đích khác:
| LOẠI ĐẤT | Thời kỳ 2003 - 2010 | Giai đoạn 2003 - 2005 | Giai đoạn 2006 - 2010 | |
| I. Đất nông nghiệp | 527,96 | 151,12 | 376,84 | |
| 1. Đất trồng cây hàng năm: | 249,43 | 63,46 | 185,97 | |
| Trong đó: Đất lúa, lúa màu | 169,27 | 32,40 | 136,87 | |
| 2. Đất vườn tạp | 203,02 | 58,17 | 144,85 | |
| 3. Đất trồng cây lâu năm | 31,09 | 13,07 | 18,02 | |
| 4. Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản | 44,42 | 16,42 | 28,00 | |
| II. Đất lâm nghiệp | 1.119,26 | 321,84 | 797,42 | |
| 1. Rừng tự nhiên | 194,95 | 39,68 | 155,27 | |
| + Rừng sản xuất | ||||
| + Rừng phòng hộ | 194,95 | 39,68 | 155,27 | |
| 2. Rừng trồng | 924,31 | 282,16 | 642,15 | |
| + Rừng sản xuất | 640,91 | 186,26 | 454,65 | |
| + Rừng phòng hộ | 283,40 | 95,90 | 187,50 | |
3. Diện tích đất khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:
| BIỆN PHÁP | Thời kỳ 2003 - 2010 | Giai đoạn 2003 - 2005 | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp | 108,35 | 7,42 | 100,93 |
| + Đất trồng cây hàng năm | 108,35 | 7,42 | 100,93 |
| Trong đó: Đất lúa, lúa màu | 87,85 | 3,72 | 84,13 |
| 2. Khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng | 4.045,15 | 651,50 | 3.393,65 |
| + Khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên | 3.715,06 | 619,50 | 3.095,56 |
| + Trồng rừng mới | 329,29 | 32,00 | 297,29 |
| + Vườn ươm cây giống | 0,80 | 0,80 | |
| 3.Thâm canh tăng vụ, chuyên đổi cơ cấu cây trồng | 150,00 | 20,05 | 129,50 |
| - Chuyển đất ruộng 1 vụ sang trồng cây hàng năm khác | 24,20 | 24,20 | |
| - Chuyển đất ruộng 2 vụ sang trồng cây hàng năm khác | 85,80 | 15,00 | 70,80 |
| - Chuyển đất ruộng lúa sang nuôi trổng thủy sản | 40,00 | 5,50 | 34,50 |