vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng Đất đai đến năm 2010 Thành phố Lào Cai với các nội dung chủ yếu sau: — Quyết định 64/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/02/2005 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lào Cai Ban hành 21/02/2005 Hiệu lực 21/02/2005 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng Đất đai đến năm 2010 Thành phố Lào Cai với các nội dung chủ yếu sau:

Diện tích cơ cấu các loại đất:

LOẠI ĐẤT Mã số Năm 2003 Năm 2005 Năm 2010
Diện tích Cơ cấu Diện tích Cơ cấu Diện tích Cơ cấu
(ha) (%) (ha)  (%) (ha) (%)
TỔNG DIÊN TÍCH 01 22.150 100 22.150 100 22.150 100
I - Đất nông nghiệp 02 2.485,06 11,22 2.341,36 10,57 2.065,45  9,32
1. Đất trồng cây hàng năm 03 1.178,43 47.42 1.116,89 47,70 997,35 48,29
+ Đất ruộng lúa, lúa màu 04 962,95   913,77   731.35  
2. Đất vườn tạp 17 949,44 38,21 891,27 38,07 746,42 36,14
3. Đất trồng cây lâu năm 18 148,33 5,97 135,26 5,78 117,24 5,68
4. Đất có mát nước NTTS 26 208,86 8,40 197,94 8,45 204,44 9,89
II. Đất lâm nghiệp có rừng 30 10.222,10 46,15 10.822,10 48,86 13.147,99 59,36
1. Rừng tự nhiên 31 6.671,94 65,27 7.522,10 69,51 10.192,05 77,52
a. Đất có rừng sản xuất 32 38,50   463,60   1.241,50  
b. Đất có rừng phòng hộ 33 6.633,34   7.058,50   8.950,55  
2. Rừng trồng 35 3.548,46 34,71 3.298,30 30,47 2.953,44 22,46
a. Đất có rừng sản xuất 36 1.744,62   1.558,36   1.103,71  
b. Đất có rừng phòng hộ 37 1.803,84   1.739,94   1.849,73  
3. Đất ươm cây giống 39 1,70 0,02 1,70 0,02 2,50 0,02
III. Đất chuyên dùng 40 2.498,92 11,28 3.182,61 14,37 4.796,30 21,65
1. Đất xây dựng 42 584,34 23,38 821,10 25,80 1.695,01 35,34
2. Đất giao thông 42 667,25 26,70 800,71 25,16 1.043,03 21,75
3. Đất thủy lợi và MNCD 43 84,34 3,38 97,06 3,05 106,07 2,21
4. Đất di tích lích sử văn hóa 44 2,98 0,12 11,63 0,37 22,63 0,47
5. Đất an ninh quốc phòng 45 41,25 1,65 71,81 2,26 128,08 2,67  
6. Đất khai thác khoáng sản 46 893,43 35,75 1.126,43 35,39 1.510,73 31,50
7. Đất nguyên vật liệu XD 47 31,51 1,26 57,24 1,80 61,46 1,28
8. Đất nghĩa trang nghĩa địa 49 39,12 1,57 50,56 1,59 69,86 1,46
9. Đất chuyên dùng khác 50 154,70 6,19 146,07 4,58 159,43 3,32
IV. Đất ở 51 415,01 1,87 450,75 2,03 609,59 2,75
1. Đất ở đô thi 52 215,29 51,88 235,50 52,25 370,21 60,73
2. Đất ở nông thôn 53 199,72 48,12 215,25 47,75 239,38 39,27
V. Đất chưa sử dụng 54 6.528,91 29,48 5.353,18 24,17 1.530,67 6,92
1. Đất bằng chưa sử dụng 55 83,26 1,28 69,26 1,29 00  
2. Đất đồi núi chưa sử dụng 56 5.879,17 90,05 4.744,68 88,63 1.044,32 68,23
3. Đất mặt nước chưa sử dụng 57 26,94 0,41 26,44 0,49 22,67 1,48
4. Sông suối 58 454,91 6,97 446,58 8,34 423,79 27,69
5. Núi đá không có rừng cây 59 13,67 0,21 5,65 0,11 4,.28 0,28
6. Đất chưa sử dụng khác 60 70,96 1,08 60,57 1,14 35,61 2.32
                           

2. Diện tích đất nông nghiệp, lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào các mục đích khác:

LOẠI ĐẤT Thời kỳ 2003 - 2010 Giai đoạn 2003 - 2005 Giai đoạn 2006 - 2010
I. Đất nông nghiệp 527,96 151,12 376,84
1. Đất trồng cây hàng năm: 249,43 63,46 185,97
Trong đó: Đất lúa, lúa màu 169,27 32,40 136,87
2. Đất vườn tạp 203,02 58,17 144,85
3. Đất trồng cây lâu năm 31,09 13,07 18,02
4. Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 44,42 16,42 28,00  
II. Đất lâm nghiệp 1.119,26 321,84 797,42  
1. Rừng tự nhiên 194,95 39,68 155,27  
+ Rừng sản xuất        
+ Rừng phòng hộ 194,95 39,68 155,27  
2. Rừng trồng 924,31 282,16 642,15  
+ Rừng sản xuất 640,91 186,26 454,65  
+ Rừng phòng hộ 283,40 95,90 187,50  

3. Diện tích đất khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng:

BIỆN PHÁP Thời kỳ 2003 - 2010 Giai đoạn 2003 - 2005 Giai đoạn 2006 - 2010
1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp 108,35 7,42 100,93
+ Đất trồng cây hàng năm 108,35 7,42 100,93
Trong đó: Đất lúa, lúa màu 87,85 3,72 84,13
2. Khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng 4.045,15 651,50 3.393,65
+ Khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên 3.715,06 619,50 3.095,56
+ Trồng rừng mới 329,29 32,00 297,29
+ Vườn ươm cây giống 0,80   0,80
3.Thâm canh tăng vụ, chuyên đổi cơ cấu cây trồng 150,00 20,05 129,50
- Chuyển đất ruộng 1 vụ sang trồng cây hàng năm khác 24,20   24,20
- Chuyển đất ruộng 2 vụ sang trồng cây hàng năm khác 85,80 15,00 70,80
- Chuyển đất ruộng lúa sang nuôi trổng thủy sản 40,00 5,50 34,50