vanban.org

Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng và phân cấp thẩm quyền trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/07/2026
Lạng Sơn Ban hành 28/08/2025 Hiệu lực 08/09/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng và phân cấp thẩm quyền trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn · 64/2025/QĐ-UBND
08/09/2025Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn · 02/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2021/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn · 03/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2018/QĐ-UBND Ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn · 66/2018/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 64/2025/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 28 tháng 8 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng và phân cấp thẩm quyền trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn

_________

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 335/TTr-STC ngày 14 tháng 8 năm 2025 và Công văn số 4544/STC-QLG&CS ngày 26 tháng 8 năm 2025.

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết đinh tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng và phân cấp thẩm quyền trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn (ngoài tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 6 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị (sau đây viết tắt là Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg).

2. Phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại điểm đ khoản 3 Điều 4, điểm b khoản 4 Điều 4 và khoản 3 Điều 5 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn (trừ cơ quan, đơn vị của Đảng và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư).

Điều 3. Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn (ngoài tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) như sau:

1. Tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng gồm:

a) Máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước theo Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định.

b) Máy móc, thiết bị trang bị cho bộ phận một cửa (Trung tâm Phục vụ hành chính công) theo Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định.

c) Máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định.

2. Máy móc thiết bị chuyên dùng là máy móc, thiết bị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg nhưng có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình và mức giá cao hơn thì thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc do Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị tự xác định trên cơ sở phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc.

3. Trường hợp phát sinh nhu cầu trang bị thêm máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị ngoài quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị rà soát, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung.

Điều 4. Phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn như sau:

1. Đối với máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh

a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh hoặc bổ sung các loại máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh khác ngoài các máy móc, thiết bị đã quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg để phục vụ Chính phủ điện tử, số hóa, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và nhiệm vụ được giao.

b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự quyết định điều chỉnh mức giá của máy móc, thiết bị phục vụ công tác chức danh cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.

2. Đối với máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung

Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự quyết định trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung quy định tại điểm b khoản 1 Điều 5 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, nhu cầu sử dụng, thiết kế xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và nguồn kinh phí được phép sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.

Điều 6. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VI, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 01

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ công tác bảo vệ bí mật nhà nước

PHỤ LỤC SỐ 01

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC

(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày  28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STTĐơn vị/chủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
12345
ICƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH   
1Máy tính soạn thảo văn bản mật bộ hoặc chiếc/phòng hoặc bộ phận chuyên môn01 
2Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mậtchiếc/phòng hoặc bộ phận chuyên môn01 
IIĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH   
1Máy tính soạn thảo văn bản mật bộ hoặc chiếc02 
2Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mậtchiếc02 
IIIUBND XÃ, PHƯỜNG   
1Máy tính soạn thảo văn bản mật bộ hoặc chiếc04 
2Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mậtchiếc04 
Phụ lục 02

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng bộ phận một cửa

PHỤ LỤC SỐ 02

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG BỘ PHẬN MỘT CỬA

(TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG)

(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STTChủng loạiĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
TỉnhPhườngXã
1234567
1Kiosk hành chính côngBộ020101 
2Màn hình cảm ứng phục vụ tra cứu thông tin, kết quả giải quyết thủ tục hành chínhChiếc040402 
3Máy lấy số tự độngChiếc020101 
Phụ lục 03

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù tại cơ quan, tổ chức, đơn vị cấp tỉnh

PHỤ LỤC SỐ 03

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC THÙ

TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STTĐơn vị/chủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
12345
ALĨNH VỰC XÂY DỰNG   
ITrung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng    
1Máy siêu âm kiểm tra chiều dày và khuyết tật bê tông                                     Chiếc02 
2Dụng cụ lấy mẫu bê tôngChiếc01 
3Súng kiểm tra mác bê tông nhẹ và vừa (0,5 - 2 N/cm2 5824)                                           Chiếc01 
4Bộ kiểm tra CBR hiện trường                                                                         Chiếc01 
5Máy nén bê tông khả năng 2000KN                                                                     Chiếc01 
6Thiết bị thử cường độ gạch N34                                                                      Chiếc01 
7Thiết bị thử cường độ vữa                                                                           Chiếc01 
8Thiết bị dò cốt thép                                                                                Chiếc01 
9Máy kéo nén thép vạn năng                                                       Chiếc01 
10Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm                                                                         Bộ01 
11Máy nén bê tông                                                                                     Chiếc03 
12Thiết bị đo điện trở                                                                                Chiếc01 
13Máy cắt bê tông                                                                                     Chiếc01 
14Đầu nổ Robin                                                                                        Chiếc01 
15Máy kiểm tra độ chặt bằng phương pháp phóng xạ                                                               Chiếc01 
16Máy đầm Proctor tự động                                                        Chiếc01 
17Máy nén tam liên                                                               Chiếc02 
18Máy cắt đất                                                                   Chiếc01 
19Máy toàn đạc điện tử                                                            Chiếc01 
20Thiết bị khoan lấy mẫu khoan địa chấtChiếc01 
21Thiết bị thử vữa tĩnh cọc                                                               Chiếc01 
22Thiết bị kiểm tra sự đồng nhất của cọc bằng phương pháp búa gõ                              Chiếc01 
23Máy siêu âm xác định vị trí cốt thép trong bê tông                                Chiếc01 
24Bộ dụng cụ xác định hệ số thấm của đất + dụng cụ thí nghiệm khác                                    Bộ01 
25Thiết bị đo độ gồ ghề mặt đường (theo chỉ số IRI) loại gắn trên trục xe                             Chiếc01 
26Máy cắt bê tông và thép kiểu để bàn                                                                 Chiếc01 
27Bộ khoan rút lõi kim cương                                                                          Chiếc01 
28Máy kiểm tra độ bền uốn của gạch men, gốm sứ và gạch lát nền                                        Bộ01 
29Thiết bị đo mài mòn bề mặt                                                                          Chiếc01 
30Bộ mẫu đo độ cứng MOHS                                                                              Chiếc01 
31Bể điều nhiệt                                                                        Chiếc01 
32Máy phân tích ăn mòn cốt thép                                                                       Bộ01 
33Máy kiểm tra độ bám dính theo phương pháp nhổ giật                                                  Bộ01 
34Máy siêu âm cọc khoan nhồi                                                                          Bộ01 
35Bộ thí nghiệm hóa nước                                                                              Bộ01 
36Thiết bị kiểm tra sức chịu lực của neo và bu lông dùng trong xây dựng                               Bộ01 
37Lò nung                                                                                             Chiếc01 
38Máy đo khoảng cách                                                                                  Chiếc01 
39Kính soi vết nứt bê tông                                                                            Chiếc01 
BLĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ   
ISở Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Sở)   
1Máy kiểm tra chất lượng xăng dầuChiếc02 
2Bộ quả chuẩn hạng E2, loại  1mg-500mg Bộ01 
3Bộ quả chuẩn hạng E2, loại  1g-500g Bộ01 
4Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2 Bộ01 
5Cân điện tử kiểm tra hàng đóng gói sẵnChiếc02 
6Máy đo suất liều bức xạ FLUKEChiếc01 
7Máy đo suất liều bức xạ MIRIONChiếc01 
8Máy đo khoảng cách lazeChiếc01 
9Tạp dề chìChiếc02 
10Bộ quần áo chống nhiễm phóng xạChiếc01 
11Máy đo GPS GARMIN eTrex 20xChiếc01 
12Kính chìChiếc01 
13Biển cảnh báo phóng xạChiếc01 
14Dây chăng cảnh báoChiếc02 
15Máy đo GPS map 76CSChiếc01 
16Tủ hút ẩmChiếc01 
17Liều kế cá nhânChiếc05 
18Máy đo BLITChiếc01 
19Cân điện tử hiện số chính xác caoChiếc01 
20Bộ cân khối lượng kèm phần mềm, thiết bị phụ trợ tính toán lượng của hàng đóng gói sẵnBộ01 
IITrung tâm Khoa học và Công nghệ Lạng Sơn   
1Ampe kìm đo điện trớ đất Cái01 
2Bàn kiểm tự động kỹ thuật số
công tơ 1 pha 20 vị trí
Bộ01 
3Bàn kiểm tự động kỹ thuật số công tơ 3 pha 6 vi tríBộ01 
4Bàn Thí nghiệm áp tườngCái01 
5Bể điều nhiệt độ chất lỏng có độ đồng đều và độ ổn định caoCái01 
6Bể lắc điều nhiệtCái01 
7Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2Bộ01 
8Bộ cài đặt giá TaximetBộ01 
9Bộ cất tinh dầuBộ01 
10Bộ chuẩn kiểm định Taximet: Thiết bị chuẩn đếm xung dùng để đếm xung đồng hồ Ta xi métBộ01 
11Bộ chuẩn kiểm định TaximeterBộ01 
12Bộ dạng đầu chuẩn cho các cỡ mũ
khác nhau sử dụng cho máy thử độ bền quai đeo
Bộ01 
13Máy nông nghiệpBộ01 
14Bộ kiểm định huyết áp kếBộ01 
15Bộ phá mẫu bằng thủy tinhBộ01 
16Bộ phân tích nước DRELBộ01 
17Bộ quả cân M1Bộ01 
18Bộ quả chuẩn E2 (1g đến 500g)Bộ01 
19Bộ quả chuẩn E2 (1mg đến 500mg)Bộ01 
20Bộ quả chuẩn E2 (1mg)Bộ01 
21Bộ quả chuẩn F1 (1g đến 500g)Bộ01 
22Bộ quả chuẩn F1 (1mg đến 500mg)Bộ01 
23Bộ quả chuẩn M1 (1kg)Bộ01 
24Bộ thiết bị BODBộ01 
25Bộ thiết bị chuẩn áp suất cấp chính xác caoBộ01 
26Bộ thiết bị chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắtBộ01 
27Bộ thiết bị đo lường kiểm định máy X-quang và CTBộ01 
28Bộ thiết bị phân tích chỉ tiêu CODBộ01 
29Bộ thiết bị thử nghiệm cơ lý đất, đá,
cốt liệu trong phòng thí nghiệm và hiện trường
Bộ01 
30Bộ thiết bị xác định BODBộ01 
31Bộ thử hình ngón tayBộ01 
32Buồng hấp nấmCái02 
33Buồng hấp nguyên liệuCái01 
34Card màn hình dùng cho máy kiểm tra độ bền quai đeo mũ bảo hiểm kiểu LYC-2000Cái01 
35Cân điện tửCái02 
36Cân điện tử chính xác caoCái01 
37Cân điện tử chính xác cao PLJ 2000-3ACái01 
38Cân điện tư loại 24kgCái01 
39Cân điện tử SY 6200 CECái01 
40Cân điện tử chính xác cao loại 220g; giá trị dộ chia 0,01mgCái01 
41Cân phân tích Cái01 
42Dụng cụ lấy mẫu nước theo tiêu chuẩnCái01 
43Dụng cụ lấy mẫu xăng dầu theo tiêu chuẩnCái01 
44Đế từ của máy đo BODCái01 
45Đồng hồ đo thời gian có độ chính xác caoCái01 
46Điều hòa phòng nghiệmCái15 
47Hệ thống điện kho lạnhHệ thống01 
48Hệ thống bảo vệ nồi hơiHệ thống01 
49Hệ thống nồi hơi đốt thanHệ thống01 
50Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử -AASHệ thống01 
51Hệ thống tưới Bơm châm phân tự độngHệ thống01 
52Hệ thống thiết bị sấy hồi sử dụng công nghệ bơm nhiệtHệ thống01 
53Hệ thống thủy canh Hệ thống01 
54Hệ thống khí canhHệ thống01 
55Kho lạnh bảo quản giốngCái04 
56Kính hiển vi 3 mắtCái01 
57Lò sấy nấm đồng bộCái01 
58Máy cô quay chân khôngCái01 
59Máy chiếu đo chiều dày cho cách điện và vỏ bọc dây dẫnCái01 
60Máy chuẩn độ điện thếCái01 
61Máy đo chiều dày lớp phủ bê tông, xác định vị trí và đường kính cốt thépCái01 
62Máy đo pH để bànCái01 
63Máy đọc Elisa,Potato Virut A, S, Y, X Complete kit (500 tets )Cái01 
64Máy hút ẩmCái04 
65Máy khuấy từ gia nhiệtCái01 
66Máy lắc trònCái01 
67Máy nén mẫu bê tôngCái01 
68Máy nông nghiệpCái02 
69Máy nghiền 3 phaCái01 
70Máy phân tích Ni tơ/ Protein/Đạm bằng phương pháp DumasCái01 
71Máy phun sươngCái01 
72Máy phun thuốcCái01 
73Máy trộn nguyên liệu nấmCái01 
74Máy sấy Cái01 
75Máy phát điệnCái01 
76Máy cất nước một lầnCái01 
77Nồi hấp tiệt trùngCái04 
78Nguồn chuẩn AC/DCCái01 
79Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hồng ngoại đo taiCái01 
80Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hông ngoại đo tránCái01 
81Hệ thống nhà kính, nhà  lướiCái05 
82Nhiệt kế điện trở chuẩnCái01 
83Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân chuẩnCái01 
84Phong tốc kế kiểu cánh quạt (Thiết bị đo vận tốc gió)Cái01 
85Phụ kiện cho máy Ly tâmCái01 
86Quả cân chuẩn 316-12 (2 kg hạng E2)Quả01 
87Quả cân loại E2: 1kgQuả01 
88Quả cân loại F1: 10kgQuả01 
89Tủ cấy vô trùngTủ04 
90Tủ cấy vi sinhCái01 
91Tủ hút khí độcCái01 
92Tủ mát bảo quản mẫuCái01 
93Tủ nuôi vi sinhCái02 
94Tủ sấyCái01 
95Thiết bị đo các thông số chất lượng nước và các phụ kiện khác chọn thêm để nâng cao tính năng sử dụng và dự phòng thay thế tiêu haoCái01 
96Thiết bị đo công suất, tần số, hàiCái01 
97Thiết bị đo điện trở ruột dẫn điện, dây dẫn điện và điện trở suấtCái01 
98Thiết bị đo liều phóng xạCái01 
99Thiết bị đo và ghi nhiệt độ/điện áp 30 kênhCái01 
100Thiết bị kéo, nén cầm tayCái01 
101Thiết bị kiểm định máy đo điện nãoCái01 
102Thiết bị kiểm định máy đo điện timCái01 
103Thiết bị kiểm tra độ bền quai đeo của mũ bảo hiểmCái01 
104Thiết bị kiểm tra góc nhìn của mũ bảo hiểmCái01 
105Thiết bị kiểm tra momen xoắn dây nguồnCái01 
106Thiết bị khoan lấy mẫu bê tông từ cấu kiệnCái01 
107Thiết bị ly tâmCái01 
108Thiết bị phân tích các yếu tố vi sinh vậtCái01 
109Thiết bị tạo điện áp vô cấpCái01 
110Thiết bị thử cháy ngọn lửa hình kimCái01 
111Thiết bị thử nén viên bi (Độ lõm)Cái01 
112Thiết bị thử nghiệm an toàn điện đa năng (Thử cao áp, đo dòng rò, điện trở nối đất, điện trở cách điện...)Cái01 
113Thiết bị thử nghiệm độ bền va đập và hấp thụ xung động kết hợp với thử đâm xuyênCái01 
114Thiết bị thử nghiệm sợi dây nóng đỏCái01 
115Thiết bị thử rơi cho bàn làCái01 
116Thiết bị thử va đậpCái01 
117Thiết bị kiểm định đồng hồ xăng dầuThiết bị01 
118Thiết bị thử xung điện ápCái01 
119Thiết bị hiển thị thông tin theo thời gian thựcCái01 
120Thiết bị hút ẩmCái01 
121Thiết bị đo dải liều thấpThiết bị01 
122Thiết bị lấy mẫu khíThiết bị01 
123Hệ thống điện dự phòng dùng pin hoặc ắc quiHệ thống01 
124Máy phát điệnCái01 
125Thiết bị đo các thông số khí tượngThiết bị01 
126Thiết bị hút ẩmCái01 
127Thiết bị đo suất liều bức xạ, xác định đồng vị di động gắn GPS và phần mềm thu nhận dữ liệu tại trạm trung TâmThiết bị01 
128Thiết bị đo nhiễm bẩn bề mặt alpha, beta, gammaThiết bị01 
129Thiết bị kiểm soát nhiễm bẩn phóng xạ trong các mẫu lương thực, thực phẩmThiết bị01 
130Liều kế cá nhân Thiết bị05 
131Bộ Kit tẩy xạ xách tayBộ01 
132Quần áo,găng tay, mặt nạ bảo hộ, găng tay, ủng cho người vận hànhBộ01 
133Thiết bị đo phóng xạ dưới nước di độngThiết bị01 
134Thiết bị lấy mẫu nước cầm tayThiết bị02 
135Thiết bị lấy mẫu đất cầm tayThiết bị02 
136Tủ sấy mẫu phòng thí nghiệmTủ01 
137Máy nghiền mẫu phòng thí nghiệmCái01 
138Lò nung mẫuLò02 
139Hệ thống giá kệ giữ mẫuTủ01 
140Máy đo PHChiếc01 
141Nồi cất nước tự động 101/hChiếc01 
142Thiết bị thử cao áp (V60)Chiếc01 
143Bộ dụng cụ lấy mẫu theo tiêu chuẩnBộ01 
144Cân điện tử Chiếc01 
145Dàn cất đạm 6 chỗChiếc01 
146Máy COD (72 chỉ tiêu)Chiếc01 
147Máy quang kế ngọn lửaChiếc01 
148Hệ thống phá mẫu 6 chỗHệ thống01 
149Máy quang phổ UV-VISChiếc01 
150Máy chuẩn độ điện thếBộ01 
151Bộ thiết bị thí nghiệm xác định khối lượng thể tích xốp và độ xốpBộ01 
152Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ võng nền đường (E) bằng phương pháp ép tĩnhBộ01 
153Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ võng nền mặt đường bằng cần
Benkenman
Bộ01 
154Bộ chia mẫu theo phương pháp lấy mẫu (TCVN 75721:06)Bộ01 
155Bộ khuôn CBRBộ01 
156Thiết bị xác định giới hạn Atterberg (chảy + dẻo)Chiếc01 
157Máy cắt phẳng 3 tốc độChiếc01 
158Bộ thiết bị thí nghiệm thành phần hạtBộ01 
159Cân thuỷ tĩnhChiếc01 
160Máy lắc sàng điện tử tần số caoChiếc01 
161Bộ thiết bị thí nghiệm đương lượng cátBộ01 
162Máy nén CBRChiếc01 
163Máy nén đất kiểu tam liênChiếc01 
164Thiết bị thử độ mài mòn LosangerlesChiếc01 
165Máy khoan lấy mẫu bê tông hiện trườngChiếc01 
166Máy đầm CBR và Proctor tự động kỹ thuật sốChiếc01 
167Máy nén bê tông hiển thị số dạng thuỷ lựcChiếc01 
168Máy dò cốt thép trong bê tôngChiếc01 
169Bộ chưng cất hồi lưu tinh dầu hồiBộ01 
170Bộ quả cân chuẩn loại 20 kg hạng M1Bộ01 
171Bộ Máy tính phục vụ  hoạt động trạm quan trắcBộ01 
172Máy đóng gói sản phẩmMáy01 
173Máy khuấy môi trườngCái01 
174Tủ đựng hóa chấtCái01 
175Hệ thống dàn nuôi cây, nuôi nấmHệ thống06 
176Hệ thống sắc ký khí khối phổ kết hợp bộ thổi lôi cuốn và bẫy (gcms kết hợp purge and trap)Hệ thống01 
177Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu  nước Bộ03 
CLĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG   
ISở Khoa học và Công nghệ   
1.1Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh    
1Hệ thống điều hòa chính xácBộ05 
2Thiết bị cân bằng tải - Peplink BalanceBộ01 
3Thiết bị Switch core - JuniperBộ01 
4Thiết bị chuyển mạch - San switch Dell EMCBộ03 
5Thiết bị mạng - Switch DellBộ01 
6Thiết bị mạng - CiscoBộ03 
7Thiết bị chuyển mạch - DMZ SwitchBộ01 
8Thiết bị lưu trữ - SAN SW DS-6610BBộ01 
9Thiết bị tường lửa - Firewall SRXBộ03 
10Thiết bị chuyển mạch - Aruba SwitchBộ02 
11Thiết bị chống thư rác - FortigateBộ01 
12Thiết bị lưu trữ - SAN DellBộ02 
13Thiết bị lưu trữ - SAN LenovoBộ01 
14Thiết bị lưu trữ - Dell Unity XTBộ03 
15Thiết bị máy chủBộ35 
16Hệ thống Số hóa Thủ tục hành chínhHệ thống02 
17Hệ thống Thư điện tử công vụHệ thống07 
18Hệ thống Nền tảng danh tính sốHệ thống06 
19Hệ thống kho dữ liệu dùng chung (data lake) phục vụ phân tích, dự báo hỗ trợ quá trình ra quyết định của tỉnhHệ thống03 
20Hệ thống trung tâm giám sát, điều hành an toàn, an ninh mạng (SOC)Hệ thống02 
21Hệ thống Cổng khai khác dữ liệu chuyển đổi số tỉnh Lạng SơnHệ thống01 
22Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh (LGSP)Hệ thống02 
23Hệ thống Lạng Sơn CloudHệ thống08 
24Hệ thống Họp hội nghị truyền hình trực tuyếnHệ thống03 
25Thiết bị tủ RackBộ32 
26Hệ thống Máy phát điện dự phòngHệ thống02 
27Hệ thống UPS dự phòng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnhHệ thống02 
28Hệ thống cửa từ trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnhHệ thống02 
29Hệ thống chống cháy trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnhHệ thống02 
1.2Trung tâm Công nghệ số   
1Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc02 
2Máy quay phimChiếc02 
DLĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG   
IChi cục Kiểm lâm   
1.1Văn phòng Chi cục   
1Máy in bản đồ A0Chiếc01 
2Máy chủ theo dõi phòng chống cháy rừngChiếc01 
3Máy quay phimChiếc01 
4Máy định vị GPSChiếc04 
5Ống nhòm quan sátChiếc06 
6Máy tính xách tay cấu hình caoChiếc02 
7Máy tính để bàn cấu hình caoChiếc02 
8Máy quay phim FlycamChiếc04 
9Máy tính bảng theo dõi diễn biến rừngChiếc04 
10Loa lưu độngBộ01 
11Súng bắn thuốc mê (súng gây mê)Chiếc01 
1.2Các Hạt Kiểm lâm khu vực và Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng   
1Máy cưa xăng Chiếc33 
2Máy định vị GPSChiếc44 
3Máy phun nước - chống cháy rừngChiếc22 
4Máy cắt thực bìChiếc44 
5Máy thổi gió - chữa cháy rừngChiếc66 
6Ống nhòm quan sátChiếc33 
7Xuồng máyChiếc02 
8Máy quay phim FlycamChiếc11 
9Loa lưu độngBộ11 
10Súng bắn thuốc mê (súng gây mê)Chiếc11 
IITrung tâm Khuyến nông   
aCông tác Thú y   
1Tủ lạnh âm 20 độ CChiếc01 
2Máy nổ Chiếc02 
3Lò tiêu hủyChiếc01 
4Kho lạnh bảo quản Vắc xinKho lạnh01 
bCông tác Bảo vệ thực vật   
1Kính hiển viChiếc01 
2Máy phun thuốc bảo vệ thực vậtChiếc55 
3Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc01 
4Ống nhòm quan sátChiếc01 
5Tủ lạnh bảo quản mẫuChiếc01 
6Tủ định ônChiếc01 
7Tủ sấyChiếc01 
IIIBan quản lý rừng đặc dụng và phòng hộ   
1Máy in bản đồ A0Chiếc01 
2Máy định vị GPSChiếc01 
3Máy quay phimChiếc02 
4Ống nhòm quan sátChiếc03 
5Máy ảnhChiếc02 
6Máy sấy tiêu bảnChiếc01 
7Máy hút ẩmChiếc03 
8FlycamChiếc02 
9Máy cưa xăngChiếc05 
10Bình phun nước - Chống cháy rừngChiếc05 
11Máy thổi gió - Chữa cháy rừngChiếc05 
IVSở Nông nghiệp và Môi trường (Văn phòng Sở)   
1Máy test dư lượng thuốc trừ sâuChiếc01 
2Tủ bảo ônChiếc01 
5Máy đo lưu lượng dòng chảyChiếc01 
6Thiết bị đo mực nước giếng khoanChiếc01 
7Máy định vị GPSChiếc01 
9Máy quay phim cầm tayChiếc01 
10Máy đo lưu lượng nướcChiếc01 
11Máy đo độ ồn âm thanhBộ01 
VVăn phòng Đăng ký đất đai   
1Máy toàn đạc điện tử Bộ17 
2Máy in bản đồ mầu khổ A0Chiếc02 
3Máy quét bản đồ khổ giấy A0Chiếc01 
4Máy định vị vệ tinh Chiếc14 
5Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc01 
6Máy quay phim Flycam Chiếc02 
VITrung tâm Tài nguyên và Môi trường   
aMáy phục vụ công tác đo đạc   
1Máy định vị GPS 2 tầnChiếc04 
2Máy toàn đạc điện tử (Máy, gương, chân máy, chân gương)Chiếc04 
3Máy định vị vệ tinh GNSS (ATK)Chiếc02 
bThiết bị quan trắc hiện trường môi trường nước   
 Thiết bị lấy mẫu hiện trường   
1Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng kiểu Van Dorn hoặc Kammerer (loại ngang)Chiếc02 
2Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng kiểu Van Dorn hoặc Kammerer (loại dọc)Chiếc02 
3Thiết bị lấy mẫu nước thải tự độngChiếc02 
4Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích thông thường (kiểu gầu Ekman)Chiếc02 
5Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích tầng sâu (kiểu gầu Van Veen), tời cầm tayChiếc02 
 Thiết bị đo nhanh, phân tích tại hiện trường   
6Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy (kênh hở)Chiếc02 
7Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trườngBộ02 
8Thiết bị đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS) hiện trườngBộ02 
9Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trườngBộ02 
10Thiết bị đo ôxy hòa tan (DO) hiện trườngBộ02 
11Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tayBộ01 
12Cân kỹ thuật bỏ túi mang đi hiện trường CL5000TChiếc 01 
13Bộ dụng cụ lấy mẫu đất 3¼” Soil sampler kitBộ02 
 Thiết bị phụ trợ quan trắc hiện trường   
14Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc02 
15Máy định vị cầm tay GPS Chiếc 02 
cThiết bị quan trắc hiện trường môi trường không khí   
 Thiết bị lấy mẫu hiện trường   
1Bơm lấy mẫu khí SO2, CO, NO2 theo phương pháp hấp thụ (lưu lượng thấp từ 0,5 – 2 lít/phút)Chiếc30 
2Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 500 – 2000 lít/phút)Chiếc15 
3Thiết bị lấy mẫu bụi PM10 (PM2.5, PM1.0) kèm bộ cắt bụi PM10 (PM2.5, PM1.0)Chiếc02 
4Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo IsokineticBộ02 
5Thiết bị lấy mẫu bụi PM10: IPM-FDS-2510 INTRUMEX (PM10,PM2.5); Hãng Intrumex- Ấn Độ; Xuất xứ: Ấn ĐộChiếc1 
6Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500Chiếc1 
7Máy đo độ ồnChiếc1 
8Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trường HI8314-1 – HannaChiếc1 
9Thiết bị đo đa chỉ tiêu  nước hiện trường Hanna HI2020-01Chiếc1 
10Bơm lấy mẫu khí SO2, CO, NO2 theo phương pháp hấp thụ QC-2B Chiếc1 
11Máy đo khí thải Testo 350XL chiếc1 
12Thiết bị đo cường độ ánh sáng- LX1332Bchiếc1 
13Thiết bị đo rung cục bộ, và rung toàn thân
 phân tích giải tần HD2070.HA-WB
chiếc1 
14Máy đo bức xạ tử ngoại PCE-UV34chiếc1 
15Máy đo bức xạ nhiệt PCE SPM 1chiếc1 
16Điện từ trường tần số công nghiệp HI-3604chiếc1 
17Máy đo nồng độ oxy trong máu và nhịp tim chiếc1 
18Cân điện tử 2 số chiếc1 
19Máy đo hơi VOCschiếc1 
20Máy đo điện từ trường tần số cao
(Extech 480846)
chiếc1 
 Thiết bị đo nhanh, phân tích tại hiện trường   
21Máy đo độ ồn tích phânChiếc02 
22Máy đo độ rung tích phânChiếc02 
23Thiết bị đo khí thải ống khóiBộ02 
24Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu tốc khí thải ống khóiBộ02 
 Thiết bị phụ trợ quan trắc hiện trường   
25Máy định vị vệ tinh (GPS) cầm tayChiếc02 
26Máy ảnh kỹ thuật số (phục vụ đi hiện trường)Chiếc02 
dThiết bị quan trắc, lấy mẫu chất thải rắn   
1Bộ dụng cụ lấy mẫu chất thải rắnBộ02 
2Bộ khoan lấy mẫu chất thải rắn hiện trườngChiếc02 
đThiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm   
 Thiết bị phân tích   
1Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)Chiếc01 
2Máy quang phổ tử ngoại, khả kiến (UV-VIS)Chiếc01 
3Máy sắc ký ion IC – 2 kênhChiếc01 
4Máy sắc ký khí (GC/ECD) hoặc máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS)Chiếc01 
5Máy quang phổ hồng ngoại chuyển hóa Fourrier (FTIR)Chiếc01 
6Thiết bị phân tích COD (bếp đun phá mẫu, máy so mầu đồng bộ)Bộ01 
7Thiết bị phân tích BOD5 (chai BOD tiêu chuẩn, tủ ủ mẫu, máy sục khí …)Bộ01 
8Bộ phân tích TSSBộ01 
9Thiết bị phân tích hàm lượng dầu trong nước tự độngBộ01 
10Máy cất nước 2 lầnChiếc01 
11Bể siêu âmChiếc01 
12Bể điều nhiệtChiếc01 
13Bộ chưng cất đạmChiếc01 
14Bộ vô cơ hóa mẫu bằng nguyên lý vi sóngBộ01 
15Thiết bị lọc nước siêu sạchChiếc01 
16Tủ lạnh (sử dụng liên tục)Chiếc07 
17Tủ hút khí độcChiếc06 
18Bộ cất phenolChiếc01 
19Bộ cất CyanuaChiếc01 
20Bộ cất quay chân khôngChiếc01 
21Bộ chiết SoxhletChiếc01 
22Tủ ấmChiếc06 
23Tủ sấy loại toChiếc01 
24Tủ sấy loại nhỏChiếc01 
25Máy ly tâmChiếc01 
26Máy lắc đứng và ngangChiếc02 
27Cân phân tíchChiếc03 
28Cân kỹ thuậtChiếc01 
29Bơm chân khôngChiếc02 
30Lò nungChiếc01 
31Bộ ổn nhiệtBộ01 
32Tủ lạnh sâuChiếc02 
33Tủ hút chân khôngChiếc01 
34Tủ cấy vi sinh – Class IIChiếc01 
35Kính hiển vi soi nổiChiếc01 
36Bộ đếm khuẩn lạcBộ01 
37Tủ ấm vi sinhChiếc01 
38Nồi hấp tiệt trùngChiếc01 
39Bộ dụng cụ làm phân tích vi sinhBộ01 
40Máy pH để bànChiếc01 
41Máy TDS/EC để bànChiếc01 
42Máy đo DO để bàn (có đầu đo cho phân tích BOD5)Chiếc01 
43Lò phá mẫu bằng vi sóngBộ01 
44Bộ cất FloBộ01 
45Bộ cất sunfuaBộ01 
46Cô quay chân khôngChiếc01 
47Phễu chiết 2 LítChiếc01 
48Bình hút ầmChiếc01 
49Máy lắc trộnChiếc01 
50Bếp phá mẫu NChiếc01 
51Bình phá mẫu NChiếc01 
52Bộ phá mẫu PBộ01 
53Bộ cất NitơBộ01 
54Cột nhồi bằng thủy tinhChiếc01 
55Bộ tách chất hoạt động bề mặtBộ01 
56Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hútBộ01 
57Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tíchBộ01 
 Thiết bị phụ trợ phòng thí nghiệm   
58Tủ bảo quản mẫuChiếc04 
59Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tíchBộ01 
60Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hútBộ01 
eCác thiết bị đo nhanh các chỉ tiêu (để xác định nhanh các chỉ tiêu trong môi trường nước và môi trường không khí)   
1Bộ phân tích vi sinhBộ01 
2Thiết bị đo đa chỉ tiêu trong nước, dạng để bànBộ01 
3Thiết bị đo nồng độ bụi (tổng bụi lơ lửng)Bộ01 
4Thiết bị đo hàm lượng kim loại nặng xách tayBộ01 
5Thiết bị đo khí độc hiện trườngChiếc01 
gTrạm quan trắc tự động   
 Trạm quan trắc môi trường nước   
1Container chuyên dụng trạm quan trắc Chiếc02 
2Máy đo pH và nhiệt độ  Chiếc02 
3Cảm biến pH và nhiệt độChiếc02 
4Bộ làm sạch cho cảm biến pHBộ02 
5Máy đo DOChiếc02 
6Cảm biến đo DOChiếc02 
7Bộ làm sạch cho cảm biến DOBộ02 
8Máy đo rắn lơ lửngChiếc02 
9Bộ lưu mẫu tự độngBộ02 
10Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềmBộ02 
11Vật tư tiêu hao, hóa chất vận hànhBộ02 
12Bộ thông số quan trắc TSSBộ01 
13Bộ thông số 01 COD (nhu cầu oxy hóa học)Bộ01 
14Datalogger có màn hình hiển thịBộ01 
 Trạm quan trắc môi trường không khí   
15Máy phân tích khí SO2Chiếc03 
16Máy phân tích khí NO-NO2-NoxChiếc03 
17Máy phân tích khí COChiếc03 
18Máy phân tích khí OzoneChiếc03 
19Máy đo bụiChiếc03 
20Bộ pha loãng khí chuẩn cho model SO2/NoxBộ03 
21Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềmBộ03 
22Hệ thống lấy mẫu khíHệ thống03 
23Các sensor đo nhiệt độ, độ ẩm, hướng gió, tốc độ gió, các tín hiệu kết nốiBộ03 
24Bộ đo bức xạ mặt trờiBộ03 
25Cột khí tượng 10mChiếc03 
26Container chuyên dụng trạm quan trắcChiếc03 
27Bình khí N2, bình khí CO và van giảm ápBộ03 
28Bình khí SO2 và van giảm ápBộ03 
29Bình khí NO và van giảm ápBộ03 
30Datalogger có màn hình hiển thịBộ03 
 Thiết bị phụ trợ trạm quan trắc   
31Đầu ghi hình 16 kênh IPChiếc02 
32Camera IP trongChiếc02 
33Camera IP ngoàiChiếc02 
34Máy hút ẩm  Chiếc02 
35Hệ thống chống sét trực tiếpBộ02 
 Trung tâm điều hành   
36Máy chủChiếc01 
37SAN (HPE MSA 1050 Storage)Chiếc01 
38Switch Chiếc01 
39Router Chiếc01 
40Màn hình tiviChiếc06 
41Ổn ápChiếc01 
42Tích hợp hệ thốngChiếc01 
 Vật tư khác   
45Máy chủChiếc01 
48Máy định vịBộ01 
50Máy trạm đo viễn thámBộ01 
ELĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH   
IBảo tàng tỉnh   
1Máy quay phimChiếc03 
2Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc05 
3Máy định vị cầm tay GPSChiếc02 
4Máy quay phim flycamChiếc01 
5Amply chuyên dụng + bộ loa tuyên truyền phục vụ triển lãmBộ01 
6Máy in màu khổ lớnChiếc01 
7Bộ máy tính đồng bộ dựng hìnhBộ01 
8Tủ chống ẩmChiếc02 
9Máy quét tài liệuChiếc01 
10Máy ép plasticChiếc01 
11Máy đo cường độ ánh sángChiếc01 
12Ẩm kế điện tửChiếc01 
13Máy hút ẩmChiếc05 
14Tủ sấyChiếc01 
15Thiết bị lưu dữ liệu HDD 16TB 3.5Chiếc03 
IITrung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao   
1Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc01 
2Máy quay phimChiếc02 
3Amply chuyên dụngChiếc02 
4Loa chuyên dụngChiếc02 
5Bàn điều khiển âm thanhChiếc02 
6Âm ly các loạiChiếc02 
7Loa treo Chiếc02 
8Máy tập thể lựcBộ05 
9Máy chạy thể lựcCái01 
10Xe đạp thể lựcCái01 
11Giàn tập tạ đa năngBộ02 
12Đài tập võBộ01 
13Bộ thảm tập võBộ01 
14Rào điền kinhBộ01 
15Máy cắt cỏ sân vận độngCái01 
16Dụng cụ tổ chức thi đấu bóng bàn (bàn, lưới, ghế trọng tài…)Cái06 
17Hình nộm các môn võCái06 
18Trụ sà, nệm nhảy caoCái 01 
19Đài lửa, đuốcBộ01 
20Bộ tạ tập thể lựcBộ 02 
IIIThư viện tỉnh   
1Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc02 
2Máy in thẻ nhựaChiếc02 
3Máy quay phimChiếc01 
4Amly chuyên dụng + bộ loa tuyên truyền tại chỗ và tuyên truyền lưu động tại cơ sởBộ02 
5Máy đọc mã vạchChiếc06 
6Thiết bị lưu trữ dữ liệuChiếc01 
7Máy scan, chụp tự động số hoá tài liệu sáchChiếc01 
8Máy hút ẩmChiếc06 
IVĐoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh   
1Amply chuyên dụngChiếc16 
2Loa chuyên dụngChiếc40 
3Bộ điều khiển kết nối hệ thống âm thanhBộ02 
4Amply các loạiChiếc04 
5Đàn piano điệnChiếc01 
6Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số Digital, khả năng xử lý 48 kênh vàoChiếc01 
7Thiết bị tạo hiệu ứng âm thanhChiếc02 
8Bàn trộn âm thanh thu âmChiếc01 
9Máy tạo khói sân khấu Chiếc04 
10Bộ trống daBộ01 
11Cục công xuất ánh sángChiếc04 
12Đèn pha sân khấu (Bộ 40 cái)Bộ01 
13Đèn đổi màu sân khấu (Bộ 80 cái)Bộ01 
14Đèn kỹ xảo sân khấuChiếc60 
15Đèn chiếu rọi sân khấuChiếc02 
16Thùng đựng loa chuyên dụngChiếc20 
17Micro Không dâyBộ20 
18Micro cho nhạc cụBộ04 
19Bàn điều khiển âm thanh AnalogChiếc02 
20Loa kiểm âm thu thanhChiếc04 
21Card Suond Thu âmChiếc02 
22Micro thu âmChiếc04 
23Tủ máy để lắp thiết bịChiếc10 
24Quạt thổi khóiChiếc04 
25Tủ điện công nghiệp + Quản lý nguồnChiếc04 
26Đèn LED COB (Bộ 80 cái)Bộ01 
27Phần mềm điều khiển ánh sángBộ01 
28Cáp điện 1 phaMét2000 
29Cáp điện 3 pha Mét200 
30Máy phát điện 3 pha Chiếc01 
31Màn hình LEDM280 
32Chân treo loa di động chịu tải Chiếc04 
33Chân đèn ánh sáng di độngChiếc04 
34Bộ tăng âm Bộ02 
35Loa nén 30-45WChiếc04 
36Bộ xử lý tín hiệu (Âm thanh + Ánh sáng)Bộ06 
37Bàn điều khiển ánh sáng sân khấuChiếc04 
38Giàn không gian lắp hệ thống đèn sân khấu 400m2Bộ01 
39Nhạc cụ điện tửBộ05 
40Nhạc cụ dân tộcBộ06 
VTrung tâm Văn hóa tỉnh   
5.1Các phòng của Trung tâm   
1Bộ thiết bị âm thanh, ánh sáng tuyên truyền lưu động bao gồm: Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 16 kênh, loa JBL liền công suất,6 loa Full, loa Sup (khoảng 2000W công suất phục vụ 300 - 400 khách), loa Monitor liền công suất, tủ máy để nguồn điện, bàn điều khiển ánh sáng, ánh sáng đèn Led mầu và đèn COB vàng nắng, chân đèn, chân mic, máy tính sách tay, microphone, microphone kịch cài tai, thiết bị phụ trợ khác trong hệ thống (dây loa, dây điện, đây tín hiệu, ổ cắm điện).Bộ01 
2Bộ thiết bị âm thanh, ánh sáng, dàn không gian, màn hình led ngoài trời công suất lớn phục vụ hoạt động biểu diễn nghệ thuật quần chúng ngoài trời: Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số 48 kênh, loa JBL liền công suất (khoảng 15.000W công suất phục vụ khoảng <1000 khách ), loa Monitor liền công suất, cap Link lên sân khấu, tủ máy để nguồn điện, bàn điều khiển ánh sáng kỹ thuật số, ánh sáng đèn Led sân khấu, đèn kỹ sảo, đèn hiệu ứng laze, chân đèn, chân mic, microphone, máy tạo khói 3000W, trọn bộ màn hình Led giữa sân khấu 80m2, màn hình cánh 2 bên mỗi bên 30m2,giàn không gian để lắp đặt toàn bộ hệ thống âm thanh, ánh sáng, màn hình led, dây điện tải 3 pha 100m thiết bị phụ trợ khác trong hệ thống (dây loa, dây điện, đây tín hiệu, ổ cắm điện).Bộ01 
3Đàn OrganChiếc10 
5.2Máy móc, thiết bị cho hoạt động chiếu phim tại Rạp Đông Kinh   
1Màn ảnh 2D, 3DChiếc02 
2Máy chiếu phim kỹ thuật số RạpBộ02 
3Máy phát điện diezen 3 pha dùng cho Rạp Chiếc01 
4Âm ly chuyên dụngChiếc02 
5Loa chuyên dụngChiếc08 
6Bộ thiết bị máy chiếu phim lưu động của các Tổ Chiếu bóng lưu động bao gồm: Máy chiếu video, Đầu phát, máy vi tính cấu hình cao; máy tăng âm, loa thùng, loa nén (kèm theo giá đỡ) Miccro, màn ảnh, Máy nổ phát điện, Giá để thiết bị khi chiếu phim, Thiết bị phụ trợ khác trong hệ thống ( dây loa, ổ cắm điện, ổ cứng ngoài, dây buộc màn hình)  Bộ10 
5.3Máy móc, thiết bị phục vụ quay, dựng phim của Phòng Nghiệp vụ Điện ảnh và truyền thông   
1Máy quay phim Chiếc02 
2Máy ảnhChiếc01 
3Máy chiếu Chiếc01 
5.4Các đội Văn hóa, Thể thao và Truyền thông khu vực (10 đội)   
1Hệ thống âm thanhHệ thống10 
2Hệ thống dựng hình phi tuyếnHệ thống10 
3Hệ thống dựng âm thanh phi tuyếnHệ thống10 
4Hệ thống truyền thanh trực tiếpHệ thống10 
5Hệ thống lưu trữ dữ liệuHệ thống10 
6Hệ thống truyền thanh trực tiếp ứng dụng viễn thông - công nghệ thông tinHệ thống10 
7Bàn trộn âm thanhChiếc20 
8Máy quay phim flycamHệ thống20 
9Máy quay phim chuyên dụng cầm tay và phụ kiệnChiếc50 
10Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc20 
11Đàn OrganChiếc10 
12Bộ bàn bóng bànBộ20 
13Máy cắt chữ đêcanChiếc10 
14Thiết bị xử lý và khuyếch đại âm thanh (vang số, cục đẩy công suất)Bộ11 
15Bộ trộn hình Livestream trực tiếp trên mạng xã hộiBộ01 
VISở Văn hóa, Thể thao và Du lịch (Văn phòng Sở)   
1Máy đo cường độ ánh sáng Chiếc01 
2Máy quay phimChiếc03 
3Máy đo độ ồn âm thanhChiếc01 
GLĨNH VỰC KHÁC   
ISở Giáo dục và Đào tạo   
1Máy chủ chấm bài thi trắc nghiệmChiếc02 
2Máy in kimChiếc03 
3Máy xếp trangChiếc04 
4Máy trạm chấm thiChiếc02 
5Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc02 
6Camera phục vụ coi thi, chấm thiChiếc23 
7Ổ cứng máy chủ SSD 1.92 TBBộ04 
8Máy photocopy siêu tốcChiếc04 
9Máy quét tài liệuChiếc04 
IISở Tài chính   
1Máy chủ quản lý ngân sáchHệ thống01 
2Máy chủ DNS-DHCPHệ thống01 
IIISở Nội vụ   
3.1Trung tâm Điều dưỡng người có công   
1Máy giặt vắt công nghiệpChiếc02 
2Máy sấy công nghiệpChiếc02 
3Bể sục massage Chiếc01 
4Bể ngâm lạnhChiếc01 
5Máy xông hơi giải độcChiếc01 
6Hệ thống xông hơi đá muối HimalayaHệ thống01 
7Máy xông hơi ướtChiếc04 
8Máy rửa bát công nghiệpChiếc01 
IVSở Y tế   
4.1Cơ sở Bảo trợ xã hội tổng hợp   
1Máy giặt công nghiệpChiếc01 
2Máy sấy công nghiệpChiếc01 
3Lò đốt rác thải chuyên dụngChiếc01 
4Tủ bảo ôn rác thải rắn chuyên dụngChiếc01 
4.2Trung tâm Kiểm soát bệnh tật   
1Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc03 
2Máy quay phimChiếc03 
3Hệ thống âm thanhBộ01 
4Đèn chiếuBộ01 
5Camera (Cố định kèm theo chân máy)Bộ01 
6Màn hình LedChiếc01 
7Ti viChiếc01 
VVăn phòng UBND tỉnh   
5.1Trung tâm Thông tin   
1Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc05 
2Máy quay phimChiếc01 
5.2Trung tâm Phục vụ hành chính công   
1Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc02 
VISở Ngoại vụ   
6.1Trung tâm Thông tin dịch vụ và đối ngoại     
1Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc01 
2Máy quay phimChiếc01 
VIISở Xây dựng   
1Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc01 
2Máy quay phim FlycamChiếc01 
VIIIThanh tra tỉnh   
1Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc01 
2Máy quay phimChiếc01 
3USB chuyên dụngChiếc05 
IXTrung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh   
1Bộ máy đo thủy chuẩnBộ01 
2Bộ phương tiện đo định vị bằng vệ tinhBộ12 
3Máy đếm tiềnChiếc12 
4Máy in bản đồ khổ giấy A0Chiếc12 
5Máy quay phim cầm tayChiếc12 
6Máy quay phim FlycamChiếc12 
7Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc12 
8Máy toàn đạc điện tửChiếc12 
XTrung tâm Xúc tiến Đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh   
1 Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc03 
2Máy quay phim flycamChiếc03 
3Amply chuyên dụng Chiếc06 
4Bộ loa chuyên dùngBộ06 
5Thiết bị đo nhiệt độ bằng tia hồng ngoạiMáy01 
6Ampe kìm đo điện áp, dòng điện Máy01 
7Máy đo tốc độ động cơMáy01 
8Thiết bi đo, phân tích khí thảiMáy01 
9Thiết bị đo, ghi dữ liệu ánh sángMáy01 
10Máy đo, phân tích chất lượng điện (Hioki 3198)Máy01 
Phụ lục 04

Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ nhiệm vụ đặc thù tại ubnd xã, phường

PHỤ LỤC SỐ 04

TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC THÙ

TẠI UBND XÃ, PHƯỜNG

(Kèm theo Quyết định số 64 /2025/QĐ-UBND ngày  28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

STTĐơn vị/chủng loại máy móc, thiết bịĐơn vị tínhSố lượng tối đaGhi chú
12345
ITiêu chuẩn, định mức chung   
1Máy đo độ pH đấtChiếc01 
2Máy bơm nước chống hạnChiếc01 
3Máy quay phim cầm tayChiếc01 
4Máy quay phim FlycamChiếc01 
5Thiết bị lưu trữ mạngChiếc01 
6Máy đo khoảng cáchChiếc01 
7Bộ đài phát thanh IPChiếc01 
8Máy ảnh kỹ thuật sốChiếc01 
IIXuồng máy phục vụ công tác phòng, chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn   
1Xã, phường trung tâm và các xã thường xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bãoChiếc01 
2Xã, phường thường xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bão và có nhiều điểm cô lập cách xa nhauChiếc02 
IIITiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại Trung tâm Dịch vụ công ích áp dụng riêng đối với các đơn vị hành chính phường   
1Đàn OrganChiếc01 
2Giàn đèn sân khấu và điều khiểnBộ02 
3Máy quay phim flycamHệ thống02 
4Máy quay phim chuyên dụng cầm tay và phụ kiệnChiếc05 
5Hệ thống truyền thanh ứng dụng viễn thông - công nghệ thông tinHệ thống01 
6Bộ loa sân khấuBộ03 
7Bàn trộn âm thanhChiếc02 
8Hệ thống dựng âm thanh phi tuyếnHệ thống01 
9Hệ thống truyền thanh trực tiếpHệ thống01 
10Hệ thống lưu trữ dữ liệuHệ thống01 
11Hệ thống dựng hình phi tuyếnHệ thống01  

Ghi chú:

(1) Danh sách xã, phường trung tâm và các xã thường xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bão: 

- Các phường: phường Đông Kinh, phường Tam Thanh, phường Kỳ Lừa, phường Lương Văn Tri (04 phường).

- Các xã: Chi Lăng, Hữu Lũng, Lộc Bình,  Đình Lập, Đồng Đăng, Na Sầm, Văn Quan, Bình Gia, Hoàng Văn Thụ, Tân Đoàn, Tràng Định, Xuân Dương, Khuất Xá, Hoa Thám, Thiện Tân,  Tân Văn (16 xã).

(2) Danh sách các xã thường xuyên xảy ra ngập úng khi mưa bão và có nhiều điểm cô lập cách xa nhau: 

Bằng Mạc, Nhất Hòa, Hữu Liên, Hồng Phong, Cai Kinh, Tri Lễ, Yên Bình, Bắc Sơn, Tuấn Sơn, Vân Nham, Thất Khê (11 xã).

Mục lục Bấm để đi tới điều