vanban.org

Điều 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau: — Quyết định 64/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022
Vĩnh Phúc Ban hành 17/12/2021 Hiệu lực 28/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, như sau:

1. Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa được tính theo Biểu 01:

Biểu 01

TT Vùng và biện pháp công trình Giá (1.000 đồng/ha/vụ)
1 Miền núi  
  - Tưới tiêu bằng động lực 1.811
  - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.267
  - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.539
2 Đồng bằng  
  - Tưới tiêu bằng động lực 1.646
  - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.152
  - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.399
3 Trung du  
  - Tưới tiêu bằng động lực 1.433
  - Tưới tiêu bằng trọng lực 1.003
  - Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 1.218

a) Trường hợp tưới, tiêu chủ động một phần thì mức giá bằng 60% mức giá tại Biểu 01.

b) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực thì mức giá bằng 40% mức giá tại Biểu 01.

c) Trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực thì mức giá bằng 50% mức giá tại Biểu 01.

d) Trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích thì mức giá cho tưới được tính bằng 70%, cho tiêu được tính bằng 30% mức giá quy định tại Biểu 01.

đ) Trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt, mức giá được tính tăng thêm 20% so với mức giá tại Biểu 01;

2. Mức giá đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông được tính bằng 40% mức giá đối với đất trồng lúa.

3. Mức giá đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu được tính theo Biểu 02:

Biểu 02

TT Các đối tượng dùng nước Đơn vị Mức giá theo biện pháp công trình
Bơm Hồ đập, kênh cống
1  Cấp nước cho chăn nuôi đồng/m3 1.320 900
2 Cấp nước để nuôi trồng thủy sản đồng/m3 840 600
đồng/m2 mặt thoáng/năm 250
3 Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu đồng/m3 1.020 840

Trường hợp cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu nếu không tính được theo mét khối (m3) thì tính theo diện tích (ha), mức giá bằng 80% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa cho một năm theo quy định.

4. Trường hợp tưới tiêu cho diện tích đất canh tác một vụ lúa, một vụ cá thì vụ lúa mức giá tính bằng giá tại Biểu 1; vụ cá tính bằng nửa năm cấp nước để nuôi trồng thủy sản, tương ứng với mức giá bằng 125 đồng/m2 mặt thoáng.

5. Tiêu thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị mức giá bằng 5% mức giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi như đối với đất trồng lúa/vụ, cụ thể như Biểu 03.

Biểu 03

TT Vùng và biện pháp công trình Mức giá (đồng/ha/năm)
1 Miền núi  
  - Tiêu bằng động lực 90.550
  - Tiêu bằng trọng lực 63.350
  - Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 76.950
2 Đồng bằng  
  - Tiêu bằng động lực 82.300
  - Tiêu bằng trọng lực 57.600
  - Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 69.950
3 Trung du  
  - Tiêu bằng động lực 71.650
  - Tiêu bằng trọng lực 50.150
  - Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ 60.900