Điều 1. Sửa đổi, bổ sung giá đất vào Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
Bổ sung Khoản 30 vào Phần B, Mục I, Phụ lục 01-Giá đất ở tại đô thị 05 năm (2015-2019) ban hành kèm theo Quyết định số 56/2014/QĐ-UBND như sau:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| STT | Đường, đoạn đường | Giá đất | |||
| VT 1 | VT 2 | VT 3 | VT 4 | ||
| I | Thành phố Tuy Hòa | ||||
| B | Khu vực phường Phú Lâm, phường Phú Thạnh, phường Phú Đông (Đô thị loại II) | ||||
| 30 | Khu tái định cư để di dời các hộ dân ảnh hưởng bởi triều cường tại phường Phú Đông, thành phố Tuy Hòa | ||||
| - | Đường quy hoạch rộng 42m | 2.500 | |||
| - | Đường N1 và các đường quy hoạch rộng 20m | 1.200 | |||
| - | Đường N2 và các đường quy hoạch rộng 16m | 1.100 | |||
| - | Đường N3, đường N4, đường N5, đường N6, đường N7, đường N9, đường D2 và các đường quy hoạch rộng 12,5m | 1.000 | |||
| - | Đường N8, đường N10 và các đường quy hoạch rộng 9m | 800 | |||