vanban.org

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau: — Quyết định 64 /2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/01/2017 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lâm Đồng Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 64 /2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 64 /2016/QĐ-UBND
01/01/2017Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 46/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng · 46/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64 /2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng) như sau:

1. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước:

a) Tại các điểm đỗ, bãi trông giữ phương tiện công cộng và điểm tham quan:

STT Loại phương tiện Mức giá
Địa bàn huyện Đức Trọng, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc Các địa bàn còn lại
1 Thu theo lượt (đồng/chiếc/lượt):
a Ban ngày:
- Xe đạp 1.000 1.000
- Xe máy 3.000 2.000
- Ô tô:
+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn 12.000 10.000
+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 15.000 12.000
+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên 20.000 18.000
b Ban đêm:
- Xe đạp 2.000 2.000
- Xe máy 4.000 3.000
- Ô tô:
+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn 25.000 20.000
+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 30.000 25.000
+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên 40.000 35.000
2 Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng): Bằng 50 (năm mươi) lần mức giá ban ngày tương ứng với từng loại phương tiện quy định tại điểm a Mục 1 nêu trên.

b) Tại chợ, bệnh viện, trung tâm y tế:

STT Loại phương tiện

Mức giá

(đồng/chiếc/lượt)

Ban ngày Ban đêm
1 Xe đạp 1.000 2.000
2 Xe máy 3.000 4.000

c) Tại các Trường học:

STT Loại phương tiện Mức giá
1 Thu theo lượt (đồng/chiếc/lượt):
- Xe đạp 1.000
- Xe máy 2.000
2 Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng):
- Xe đạp 15.000
- Xe máy 30.000

d) Xe tạm giữ do vi phạm trật tự an toàn giao thông:

STT Loại phương tiện

Mức giá

(đồng/chiếc/ngày đêm)

1 Xe đạp 4.000
2 Xe máy 8.000
3 Xe máy ba bánh 15.000
4 Ô tô
- Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn 30.000
- Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 45.000
- Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên 60.000

2. Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước:

STT Loại phương tiện Mức giá tối đa
1 Thu theo lượt (đồng/lượt/chiếc):
a Ban ngày:
- Xe đạp 1.000
- Xe máy 3.000
- Ô tô:
+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn 15.000
+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 20.000
+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên 30.000
b Ban đêm:
- Xe đạp 2.000
- Xe máy 5.000
- Ô tô:
+ Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn 30.000
+ Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn 40.000
+ Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn trở lên 50.000
2 Thu theo tháng (đồng/chiếc/tháng): Tối đa bằng 50 lần (năm mươi lần) mức giá ban ngày tương ứng với từng loại phương tiện quy định tại điểm a Mục 1 nêu trên.

Căn cứ vào tình hình thực tế, các tổ chức, đơn vị quyết định cụ thể mức giá dịch vụ trông giữ xe do tổ chức, đơn vị mình đầu tư nhưng không được vượt quá mức giá tối đa nêu trên.