vanban.org

Điều 1. Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương: — Quyết định 64/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/09/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/09/2026
Bình Dương Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương · 64/2016/QĐ-UBND
01/09/202665/2026/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Bình Dương:

1. Đối tượng trả tiền dịch vụ:

Hộ gia đình, hộ kinh doanh nhỏ lẻ, trụ sở làm việc cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội; trường học, nhà trẻ; cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn; nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu; công trình xây dựng phát sinh rác thải sinh hoạt (gọi chung là chủ nguồn thải).

2. Đối tượng thu tiền dịch vụ:

Các đơn vị, doanh nghiệp, cơ sở, đội thu gom rác dân lập và cá nhân tham gia thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh (gọi chung là chủ thu gom).

3. Mức giá tối đa dịch vụ (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng):

STT Chủ nguồn thải Đơn vị tính Mức giá tối đa
1 Hộ gia đình
  • Đối với các phường, thị trấn.
Đồng/hộ/tháng 25.000
  • Đối với các xã.
Đồng/hộ/tháng 20.000
2 Đối vơi hộ gia đình ở nhà (phòng) trọ. Đồng/nhà (phòng) trọ/tháng 10.000
3 Hộ kinh doanh nhỏ lẽ (dưới 10 lao động).
  • Kinh doanh buôn bán nhỏ (trừ kinh phí ăn uống, thực phẩm, rau quả)
Đồng/hộ/tháng 50.000
  • Kinh doanh buôn bán nhỏ (có kinh doanh ăn uống, thực phẩm, rau quả), trụ sở làm việc của các doanh nghiệp.
Đồng/hộ/tháng 100.000
4 Trụ sở làm việc của cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp, công an, quân đội
  • Trường hợp không có bếp ăn, bán trú.
Đồng/đơn vị/tháng 100.000
  • Trường hợp có bếp ăn, bán trú.
Đồng/tấn/tháng 300.000
5 Trường học, nhà trẻ
  • Trường hợp không có bếp ăn, bán trú
Đồng/đơn vị/tháng 120.000
  • Trường hợp có bếp ăn, bán trú
Đồng/tấn/tháng 300.000
6 Cửa hàng, nhà hàng kinh doanh ăn uống, khách sạn và hộ kinh doanh có quy mô lớn Đồng/tấn/tháng 300.000
7 Nhà máy, cơ sở sản xuất, bệnh viện, chợ, bến xe, bến tàu. Đồng/tấn/tháng 300.000
8 Công trình xây dựng Đồng/tấn/tháng 300.000

Đối với các trường hợp khác (chưa có trên danh mục hoặc chủ nguồn thải và chủ thu gom có thỏa thuận lại về đơn vị tính): Chủ thu gom ký hợp đồng dịch vụ với mức giá không quá 300.000 đồng/tấn /tháng với chủ nguồn thải; đồng thời báo cáo về Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố nơi thực hiện; để báo cáo về Sở Xây dựng và Sở Tài chính, tham mưu ủy ban nhân dân tỉnh có ý kiến chỉ đạo (nếu cần).