vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung trong Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 như sau: — Quyết định 64/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 07/01/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 07/01/2013 Thay thế: 66/2012/QĐ-UBND · 28/12/2012
Hồ Chí Minh Ban hành 31/07/2008 Hiệu lực 10/08/2008 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 66/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới phần xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh · 66/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 22/2019/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá nhà ở, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. · 22/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2012/QĐ-UBND Ban hành Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh. · 66/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2008/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 của Ủy ban nhân dân thành phố ban hành Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh · 64/2008/QĐ-UBND
07/01/201366/2012/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/08/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2008/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung trong Biểu giá chuẩn về suất vốn đầu tư phần xây dựng công trình ban hành kèm theo Quyết định số 12/2008/QĐ-UBND ngày 20 tháng 02 năm 2008 như sau:

1. Điều chỉnh một số đơn giá trong Biểu giá chuẩn như sau:

STT Loại công trình Đơn vị Số vốn đầu tư
Móng nông hoặc cọc L≤15m Móng cọc các loại L>15m
  1 3 4 5
2 Biệt thự lầu 2. Khung, sàn, BTCT, tường gạch, mái lợp ngói có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương. đồng/m2 2.250.000 2.300.000
3. Khung, sàn, BTCT, tường gạch, mái lợp tole có trần, nền lát gạch ceramic các loại hay tương đương. đồng/m2 2.150.000 2.250.000
4 Nhà ở ≤ 4 tầng 3. Cột, đà, sàn BTCT, tường gạch, mái lợp tole, có trần, nền lát gạch xi măng ceramic hoặc tương đương. đồng/m2 2.050.000 2.100.000

2. Điều chỉnh nội dung tại mục 4 phần Ghi chú trong Biểu giá chuẩn như sau:

“4. Trong trường hợp sử dụng vào mục đích tính lệ phí trước bạ nhà, công trình xây dựng thực hiện theo quy định tại Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2005 và Thông tư số 02/2007/TT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2007 của Bộ Tài chính và các văn bản sửa đổi bổ sung có liên quan”.

3. Bổ sung một số đơn giá trong Biểu giá chuẩn như sau:

STT Loại công trình Đơn vị Suất vốn đầu tư xây dựng mới (đồng)
1 Hồ nước ngầm, bể tự hoại xây gạch dung tích >50m3 đồng/m2 1.400.000
2 Tường rào xây gạch dày 10cm. đồng/m2 290.000
3 Tường rào xây gạch dày 20cm. đồng/m2 350.000
4 Rào lưới B40 có khung sắt. đồng/m2 280.000
5 Rào lưới B40 có khung gỗ. đồng/m2 130.000
6 Rào kẽm gai. đồng/m2 50.000