vanban.org

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC ngày 26/12/2002 và Quyết định số 46/2003/QĐ/BTC ngày 09/04/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau: — Quyết định 64/2003/QĐ-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/07/2003
Bộ Tài chính Ban hành 05/05/2003 Hiệu lực 06/05/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 64/2003/QĐ-BTC › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1: Sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng thuộc nhóm 2709 và 2710 quy định tại Quyết định số 162/2002/QĐ/BTC ngày 26/12/2002 và Quyết định số 46/2003/QĐ/BTC ngày 09/04/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính thành mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới như sau:

Mã số Mô tả nhóm, mặt hàng Thuế suất (%)
Nhóm Phân nhóm    
1 2 3 4 5
         
2709 2709 2709 2709 2710 00 00 00 10 20 90 Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, ở dạng thô - Dầu thô ( dầu mỏ ) - Condensate - Loại khác Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dạng thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm; dầu thải 15 5 15
      - Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dạng thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% khối lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bitum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm, trừ dầu thải:  
2710 11   - - Dầu nhẹ và các chế phẩm:  
2710 11 11 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại cao cấp 30
2710 11 12 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại cao cấp 30
2710 11 13 - - - Xăng động cơ có pha chì, loại thông dụng 30
2710 11 14 - - - Xăng động cơ không pha chì, loại thông dụng 30
2710 11 15 - - - Xăng động cơ khác, có pha chì 30
2710 11 16 - - - Xăng động cơ khác, không pha chì 30
2710 11 17 - - - Xăng máy bay 15
2710 11 21 - - - Dung môi white spirit 10
2710 11 22 - - - Dung môi có hàm lượng chất thơm thấp, dưới 1% 10
2710 11 23 - - - Dung môi khác 10
2710 11 24 - - - Naptha, Reformate và các chế phẩm khác để pha chế xăng 30
2710 11 25 - - - Dầu nhẹ khác 30
2710 11 29 - - - Loại khác 30
2710 19   - - Loại khác:  
      - - - Dầu trung (có khoảng sôi trung bình) và các chế phẩm:  
2710 19 11 - - - - Dầu hoả thắp sáng 15
2710 19 12 - - - - Dầu hoả khác kể cả dầu hoá hơi 15
2710 19 13 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên 20
2710 19 14 - - - - Nhiên liệu động cơ tuốc bin dùng cho hàng không (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC 20
2710 19 15 - - - - Paraphin mạch thẳng 10
2710 19 19 - - - - Dầu trung khác và các chế phẩm 10
      - - - Loại khác:  
2710 19 21 - - - - Dầu gốc để pha chế dầu nhờn 10
2710 19 22 - - - - Dầu bôi trơn dùng cho động cơ máy bay 5
2710 19 23 - - - - Dầu bôi trơn khác 20
2710 19 24 - - - - Mỡ bôi trơn 10
2710 19 25 - - - - Dầu dùng trong bộ hãm thuỷ lực (dầu phanh) 3
2710 19 26 - - - - Dầu biến thế hoặc dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch 10
2710 19 27 - - - - Nhiên liệu diezen dùng cho động cơ tốc độ cao 10
2710 19 28 - - - - Nhiên liệu diezen khác 10
2710 19 29 - - - - Nhiên liệu đốt khác 5
2710 19 30 - - - - Loại khác 10
      - Dầu thải:  
2710 91 00 - - Chứa biphenyl đã polyclo hoá (PCBs), terphenyl đã polyclo hoá (PCTs) hoặc biphenyl đã polybrom hoá (PBBs) 20
2710 99 00 - - Loại khác 20