vanban.org

Điều 4. Giá bồi thường — Quyết định 636/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2008 Thay thế: 43/2008/QĐ-UBND · 22/07/2008
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 01/03/2006 Hiệu lực 01/03/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 08/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định giá bồi thường, hỗ trợ hoa màu cây trái, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy sản khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 08/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 23/2009/QĐ-UBND Ban hành quy định giá hoa màu cây trái, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu · 23/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2008/QĐ-UBND Về việc ban hành Qui định giá hoa màu cây trái, diêm nghiệp, nuôi trồng thủy sản phục vụ công tác bồi thường giải phóng mặt bằng khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 43/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 636/2006/QĐ-UBND Quy định bảng giá cây trồng, vật nuôi thủy sản để phục vụ cho việc bồi thường giải phóng mặt bằng thuộc công trình hồ Sông Ray trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 636/2006/QĐ-UBND
01/03/2006Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 636/2006/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Giá bồi thường

1. Cây lâu năm:

1.1 Cây trong thời kỳ xây dựng cơ bản và cây chưa đến kỳ thu hoạch ổn định:

Mức giá cụ thể quy định tại Phụ lục la.

1.2 Cây lâu năm trong thời kỳ thu hoạch ổn định:

Mức giá cụ thể quy định tại Phụ lục 1b.

2. Cây hàng năm (cây ngắn ngày):

Mức giá cụ thể quy định tại Phụ lục 2.

3. Cây lâm nghiệp:

Mức giá cụ thể quy định tại Phụ lục 3.

4. Chi phí bồi thường, chi phí di chuyển và trồng lại cây kiểng:

Mức giá cụ thể quy định tại Phụ lục 4.