Điều 1. Bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 nă m 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau:
| STT | Công trình nhà |
Đơn giá 01 m2 sàn (đồng) |
| I | Nhà điều hành | |
| Nhà 02 tầng, khung, cột, dầm, sàn, mái BTCT, tường gạch | 7.987.857 | |
| II | Nhà xe | |
| Nhà 1 tầng, sàn BTCT, khung thép, mái tôn | 1.427.633 | |
| III | Nhà kho | |
| Nhà 01 tầng, khung, cột dầm sàn, mái BTCT, tường gạch | 9.580.029 | |
| IV | Xưởng | |
| Nhà 03 tầng, kích thước 60mx120m, kết cấu cột dầm BTCT, tường gạch, mái BTCT | 6.647.345 | |
| Nhà xưởng 01 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m, lợp mái tôn, hai mặt trước để hở, thưng tường 2 mặt phía sau kết hợp tường gạch Tuynel cao 3m, móng cốc Bê tông cốt thép; cột, kèo, xà thép hình | 1.292.190 | |
| V | Trạm điện + Nhà để xe máy | |
| Nhà 04 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch | 6.666.689 | |
| VI | Phòng máy | |
| Nhà 02 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch | 6.710.840 | |
| VII | Kho rác thải + Hoá chất + Tái chế | |
| Nhà 01 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch | 6.414.773 |