vanban.org

Điều 1. Bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 nă m 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau: — Quyết định 63/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Quảng Ninh Ban hành 03/07/2026 Hiệu lực 15/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2026/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Bổ sung đơn giá nhà tại Bảng giá tính lệ phí trước bạ đối với nhà trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 nă m 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh như sau:

STT Công trình nhà Đơn giá
01 m2 sàn (đồng)
I Nhà điều hành  
  Nhà 02 tầng, khung, cột, dầm, sàn, mái BTCT, tường gạch 7.987.857
II Nhà xe  
  Nhà 1 tầng, sàn BTCT, khung thép, mái tôn 1.427.633
III Nhà kho  
  Nhà 01 tầng, khung, cột dầm sàn, mái BTCT, tường gạch 9.580.029
IV Xưởng  
  Nhà 03 tầng, kích thước 60mx120m, kết cấu cột dầm BTCT, tường gạch, mái BTCT 6.647.345
  Nhà xưởng 01 tầng có kích thước 30x30m, cao 11,46m, lợp mái tôn, hai mặt trước để hở, thưng tường 2 mặt phía sau kết hợp tường gạch Tuynel cao 3m, móng cốc Bê tông cốt thép; cột, kèo, xà thép hình 1.292.190
V Trạm điện + Nhà để xe máy  
  Nhà 04 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch 6.666.689
VI Phòng máy  
  Nhà 02 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch 6.710.840
VII Kho rác thải + Hoá chất + Tái chế  
  Nhà 01 tầng, kết cấu sàn, khung, mái BTCT, tường gạch 6.414.773