Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 63/2024/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/09/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 30/09/2025
Dòng đời phiên bản
3 đời quyết định · 6 phiên bản · 9 năm
30/09/202551/2025/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
01/01/2025Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 63/2024/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định một số nội dung liên quan đến bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, gồm:
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Điều 3
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương 2 — PHẠM VI HOẠT ĐỘNG CỦA XE THÔ SƠ, XE CHỞ HÀNG
Điều 3. Phạm vi hoạt động
Chương 3 — THỜI GIAN HOẠT ĐỘNG CỦA XE VỆ SINH MÔI TRƯỜNG,
Điều 4. Điều kiện, phạm vi hoạt động
Chương 4 — QUY ĐỊNH VỀ HOẠT ĐỘNG VẬN TẢI ĐƯỜNG BỘ TRONG ĐÔ THỊ VÀ TỶ LỆ PHƯƠNG TIỆN VẬN TẢI HÀNH KHÁCH BẰNG XE BUÝT ĐÁP ỨNG NHU CẦU ĐI LẠI CỦA NGƯỜI KHUYẾT TẬT
Điều 5. Đối với hoạt động vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
Điều 6. Hoạt động vận tải hành khách theo tuyến cố định
Điều 7. Hoạt động vận tải hành khách theo hợp đồng
Điều 8. Hoạt động vận tải hành khách, hàng hóa bằng xe taxi
Điều 9. Hoạt động vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
Điều 10. Quy định về phương tiện vận chuyển hành khách công cộng có thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật trong đô thị
Điều 11. Tỷ lệ phương tiện đáp ứng nhu cầu đi lại của người khuyết tật
Điều 12. Lộ trình thực hiện
Điều 13. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân
Chương 5 — SỬ DỤNG XE MÔ TÔ, XE GẮN MÁY, XE THÔ SƠ ĐỂ KINH
Điều 14. Quy định về phương tiện kinh doanh vận chuyển hành khách, hàng hóa
Điều 15. Điều kiện của người điều khiển phương tiện
Điều 16. Phạm vi, tuyến đường, thời gian hoạt động
Điều 17. Dừng, đỗ, đón, trả hành khách, xếp dỡ hàng hóa
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân
Chương 6 — THỜI GIAN, PHẠM VI HOẠT ĐỘNG VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH BẰNG XE BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HÓA BẰNG XE CHỞ HÀNG BỐN BÁNH CÓ GẮN ĐỘNG CƠ
Điều 19. Phạm vi hoạt động của xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách và hàng hóa
Điều 20. Tuyến đường hoạt động của xe bốn bánh có gắn động cơ vận chuyển hành khách và hàng hóa
Điều 21. Thời gian hoạt động
Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức và cá nhân
Chương 7 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 23. Trách nhiệm thi hành
Điều 24. Sửa đổi, bổ sung
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy