Điều 1. Ban hành Bảng giá thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước tại các chung cư mới sau khi cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hải Phòng, cụ thể như sau:
| TT | Tên chung cư | Giá thuê nhà ở (đồng/m^{2}/tháng) | ||
| Tổng | Tiền thuê nhà | Chi phí bảo trì | ||
| 1 | N1- N2 Lê Lợi | 94.674 | 93.421 | 1.253 |
| 2 | U19 Lam Sơn | 51.480 | 50.632 | 848 |
| 3 | Đ2 Đồng Quốc Bình | 70.611 | 69.359 | 1.252 |
| 4 | HH3 – HH4 Đồng Quốc Bình | 65.128 | 63.806 | 1.322 |
Giá thuê nhà ở nêu trên đã bao gồm: Chi phí đầu tư xây dựng nhà ở, chi phí bảo trì, thuế giá trị gia tăng; không bao gồm tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chi phí quản lý vận hành.