Điều 1. Quy định giá tối đa dịch vụ sử dụng đường bộ đối với tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương - chân đèo Prenn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng như sau:
|
Số TT | Loại phương tiện | Giá tối đa (đồng/vé) | ||
| Vé lượt | Vé tháng | Vé quý | ||
| 1 | Xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có trọng tải dưới 2 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng | 36.000 | 1.080.000 | 2.916.000 |
| 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 2 tấn đến dưới 4 tấn | 48.000 | 1.440.000 | 3.888.000 |
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn | 60.000 | 1.800.000 | 4.860.000 |
| 4 | Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng Container 20 fit | 96.000 | 2.880.000 | 7.776.000 |
| 5 | Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng Container 40 fit | 192.000 | 5.760.000 | 15.552.000 |
Căn cứ vào tình hình thực tế, tổ chức được giao quản lý, kinh doanh tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương - chân đèo Prenn quyết định mức giá cụ thể theo quy định của pháp luật về giá.
Khi các yếu tố hình thành giá có biến động làm ảnh hưởng đến mức giá tối đa quy định tại Điều 1 và doanh thu hoàn vốn theo phương án tài chính của dự án không đảm bảo, tổ chức được giao quản lý, kinh doanh tuyến đường cao tốc sân bay Liên Khương - chân đèo Prenn có trách nhiệm xây dựng phương án giá gửi Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp.