Điều 7. Định mức kỹ thuật
1. Định mức kỹ thuật trồng mới 01 ha
| Nội dung | Đơn vị tính | Vườn trồng thuần | Vườn hỗn hợp | |||
| Măng cụt, sầu riêng | Dâu, Bòn bon | Mít tố nữ | Bưởi | |||
| Giống | Cây | 164 | 105 | 292 | 278 | Trồng từ 02 loại cây trở lên nhưng không quá 200 cây/ha, mức hỗ trợ căn cứ định mức cụ thể theo từng loại cây trồng. |
| Urê | Kg | 61 | 15 | 42 | 44 | |
| Lân Supe | Kg | 162 | 44 | 122 | 355 | |
| Kali Sulphate | Kg | 58 | 8 | 22 | 30 | |
| Phân HCVS | Kg | 312 | 150 | 556 | ||
| Vôi | Kg | 156 | 100 | 278 | 334 | |
| Thuốc xử lý đất | Kg | 12 | 12 | 12 | 12 | |
| Thuốc trừ cỏ | Lít | 2 | 2 | 2 | 2 | |
| Thuốc BVTV | Kg (Lít) | 2 | 2 | 2 | 2 | |
2. Định mức kỹ thuật chăm sóc 01 ha
| Nội dung | Đơn vị tính | Vườn trồng thuần | Vườn hỗn hợp | |||
| Măng cụt, sầu riêng | Dâu, Bòn bon | Mít tố nữ | Bưởi | |||
| Urê | kg | 163 | 30 | 85 | 134 | Trồng từ 02 loại cây trở lên nhưng không quá 200 cây/ha, mức hỗ trợ căn cứ định mức cụ thể theo từng loại cây trồng |
| Lân Supe | kg | 390 | 88 | 243 | 355 | |
| Kali Sulphate | kg | 140 | 14 | 39 | 247 | |
| Phân HCVS | kg | 624 | 200 | 556 | 500 | |
| Vôi bột | kg | 334 | ||||
| Thuốc xử lý đất | kg | 6 | 6 | 6 | 6 | |
| Thuốc trừ cỏ | lít | 1 | 2 | 2 | 2 | |
| Thuốc BVTV | kg (lít) | 4 | 2 | 4 | 2 | |
3. Định mức kỹ thuật thâm canh 01 ha
| Nội dung | Đơn vị tính | Vườn trồng thuần | Vườn hỗn hợp | |||
| Măng cụt, sầu riêng | Dâu, Bòn bon | Mít tố nữ | Bưởi | |||
| Urê | kg | 231 | 54 | 151 | 203 | Trồng từ 02 loại cây trở lên nhưng không quá 200 cây/ha, mức hỗ trợ căn cứ định mức cụ thể theo từng loại cây trồng |
| Lân Supe | kg | 634 | 156 | 434 | 355 | |
| Kali Sulphate | kg | 203 | 32 | 89 | 327 | |
| Phân HCVS | kg | 624 | 300 | 834 | 1000 | |
| Vôi bột | kg | 156 | 100 | 278 | 500 | |
| Thuốc trừ cỏ | kg | 6 | 6 | 6 | 6 | |
| Thuốc BVTV | kg (lít) | 6 | 5 | 5 | 6 | |
4. Đơn giá theo thời điểm hỗ trợ do Ủy ban nhân dân thị xã Thuận An, Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên quyết định.