vanban.org

Điều 7. Định mức kỹ thuật — Quyết định 63/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022
Bình Dương Ban hành 20/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Ban hành Quy định về chính sách hỗ trợ giữ và phát triển vườn cây ăn quả đặc sản tỉnh Bình Dương giai đoạn 2017 - 2021 · 63/2016/QĐ-UBND
01/01/2017Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 45/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định một số chính sách hỗ trợ giữ và phát triển vườn cây ăn quả đặc sản tỉnh Bình Dương giai đoạn 2013 - 2016 · 45/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức kỹ thuật

1. Định mức kỹ thuật trồng mới 01 ha

Nội dung Đơn vị tính Vườn trồng thuần Vườn hỗn hợp
Măng cụt, sầu riêng Dâu, Bòn bon Mít tố nữ Bưởi 
Giống Cây 164 105 292 278 Trồng từ 02 loại cây trở lên nhưng không quá 200 cây/ha, mức hỗ trợ căn cứ định mức cụ thể theo từng loại cây trồng.
Urê Kg 61 15 42 44
Lân Supe Kg 162 44 122 355
Kali Sulphate Kg 58 8 22 30
Phân HCVS Kg 312 150 556 
Vôi Kg 156 100 278 334
Thuốc xử lý đất Kg 12 12 12 12
Thuốc trừ cỏ Lít 2 2 2 2
Thuốc BVTV Kg (Lít) 2 2 2 2

2. Định mức kỹ thuật chăm sóc 01 ha

Nội dung Đơn vị tính Vườn trồng thuần Vườn hỗn hợp
Măng cụt, sầu riêng Dâu, Bòn bon Mít tố nữ Bưởi 
Urê kg 163 30 85 134 Trồng từ 02 loại cây trở lên nhưng không quá 200 cây/ha, mức hỗ trợ căn cứ định mức cụ thể theo từng loại cây trồng
Lân Supe kg 390 88 243 355
Kali Sulphate kg 140 14 39 247
Phân HCVS kg 624 200 556 500
Vôi bột kg    334
Thuốc xử lý đất kg 6 6 6 6
Thuốc trừ cỏ lít 1 2 2 2
Thuốc BVTV kg (lít) 4 2 4 2

3. Định mức kỹ thuật thâm canh 01 ha

Nội dung Đơn vị tính Vườn trồng thuần Vườn hỗn hợp
Măng cụt, sầu riêng Dâu, Bòn bon Mít tố nữ Bưởi 
Urê kg 231 54 151 203 Trồng từ 02 loại cây trở lên nhưng không quá 200 cây/ha, mức hỗ trợ căn cứ định mức cụ thể theo từng loại cây trồng
Lân Supe kg 634 156 434 355
Kali Sulphate kg 203 32 89 327
Phân HCVS kg 624 300 834 1000
Vôi bột kg 156 100 278 500
Thuốc trừ cỏ kg 6 6 6 6
Thuốc BVTV kg (lít) 6 5 5 6

4. Đơn giá theo thời điểm hỗ trợ do Ủy ban nhân dân thị xã Thuận An, Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên quyết định.