vanban.org

Điều 2. Đối tượng thực hiện — Quyết định 63/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/03/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 26/03/2021 Thay thế: 06/2021/QĐ-UBND · 10/03/2021
Bến Tre Ban hành 21/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 06/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 63/2016/QĐ-UBND
26/03/202106/2021/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2016/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Đối tượng thực hiện

1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe

a) Người có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng;

b) Người vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện.

2. Đơn vị thu giá dịch vụ trông giữ xe

a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép trông giữ xe;

b) Cơ quan có thẩm quyền quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.