vanban.org

Điều 4. Mức thu Phí — Quyết định 63/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bình Thuận Ban hành 11/11/2015 Hiệu lực 21/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 18 năm
Quyết định số 63/2015/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất; Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận · 63/2015/QĐ-UBND
21/11/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 11 /2008/QĐ-UBND Quy định về chế độ thu, quản lý và sử dụng Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. · 11 /2008/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 63/2015/QĐ-UBND › Chương II › Điều 4
Đọc toàn văn

Điều 4. Mức thu Phí

SốTT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu (đồng)
1 Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất:    
- Đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm Báo cáo 300.000
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm Báo cáo 1.000.000
- Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm Báo cáo 3.000.000
 - Đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm Báo cáo 5.000.000
2 Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Hồ sơ 1.000.000
3 Trường hợp thẩm định gia hạn, bổ sung Báo cáo/Hồ sơ 50% các mức thu trên