Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh cục Bộ Quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân Đỉnh, huyện Từ Liêm, Hà Nội, tỷ lệ 1/500 do Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng phát triển đô thị Hà Nội lập và hoàn thành tháng 02/2007 với nội dung như sau:
1. Nội dung điều chỉnh: (Xem bản vẽ QH-05A; QH-06A).
- Phần đất theo QHCT tỷ lệ 1/500 được phê duyệt (ký hiệu: M1; M2; M3) có chức năng mương, nay được cống hóa, chuyển thành chức năng vườn hoa cây xanh (ký hiệu CX3-A; CX3-B; CX3-C; CX3-D; XC3-E) và bãi đỗ xe (ký hiệu ĐX1-B; ĐX1-C), đảm bảo nhu cầu tiêu thoát nước chung khu vực, nhu cầu đỗ xe và cây xanh cho khu đô thị.
- Phần đất theo QHCT tỷ lệ 1/500 được phê duyệt (ký hiệu: TH; CX3; ĐX1) có chức năng trường học, cây xanh, bãi đỗ xe cho phép điều chỉnh thành các chức năng trường học (ký hiệu TH-A), bãi đỗ xe (ký hiệu ĐX1-A) và nhà ở thấp tầng phục vụ giải phóng mặt bằng của dự án (ký hiệu OTT3)
- Quy mô dân số dự kiến theo quy hoạch khoảng 3.734 người
Các chỉ tiêu điều chỉnh cục bộ quy hoạch chi tiết Khu đô thị mới Cổ Nhuế - Xuân đỉnh, huyện Từ Liêm, Hà Nội tỷ lệ 1/500 được thể hiện tại bảng dưới đây:
| STT | CHỨC NĂNG SỬ DỤNG ĐẤT | CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 49/2002/QĐ-UB NGÀY 01/4/2002 | CÁC CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT THEO PHƯƠNG ÁN ĐIỀU CHỈNH | ||||||
| DIỆN TÍCH (m2) | TỶ LỆ (%) | CHỈ TIÊU (m2/ng) | DIỆN TÍCH (m2) | TỶ LỆ (%) | CHỈ TIÊU (m2/ng) | ||||
| Tổng diện tích | 248.916 | 100 | 248.916 | 100 | |||||
| 1 | Đất đường thành phố và khu vực | 53.577 | 21,5 | 53.577 | 21,5 | ||||
| 2 | Đất cây xanh, bãi đỗ xe | 38.004 | 15,3 | 38.004 | 15,3 | ||||
| 3 | Đường sắt quốc gia và hành lang bảo vệ | 22.565 | 9,1 | 22.565 | 9,1 | ||||
| 4 | Mương và phạm vi bảo vệ | 4.995 | 2,0 | 1.000 | 0,4 | ||||
| 5 | Đất đơn vị ở | 129.775 | 52,1 | (100) | 35,82 | 133.770 (tăng 3.995 m2) | 53,7 | (100) | 35,82 |
| - Đất ở | 77.249 | (59,5) | 21,32 | 80.672 (Tăng 3.423 m2 (OTT3), trong đó: - 2.387m2 đất XD nhà ở thấp tầng. - 1.036 m2 đất dành làm đường, hè để sử dụng chung khu đô thị). | (60,3) | 21,60 | |||
| - Đất nhà trẻ | 4.843 | (3,7) | 1,34 | 4.843 | (3,6) | 1,30 | |||
| - Đất trường học | 7.683 | (5,9) | 2,12 | 7.683 | (5,7) | 2,06 | |||
| - Đất cây xanh | 8.738 | (6,8) | 2,14 | 9.306 (tăng 568 m2) | (7,0) | 2,49 | |||
| - Đất công trình công cộng | 12.764 | (9,8) | 3,52 | 12.764 | (9,5) | 3,42 | |||
| - Bãi đỗ xe | 3.714 | (2,9) | 1,02 | 3.718 (tăng 4 m2) | (2,8) | 1,0 | |||
| - Đất đường giao thông | 14.748 | (11,4) | 4,08 | 14.784 | (11,1) | 3,96 | |||
| SỐ NGƯỜI DỰ KIẾN THEO QUY HOẠCH | 3.622 người | 3.734 người | |||||||
- Đảm bảo hành lang mương thoát nước và quỹ đất để thực hiện dự án cống hóa mương thoát nước chung khu vực phù hợp quy hoạch hạ tầng kỹ thuật được duyệt có liên quan.
- Chủ đầu tư cần làm việc với ngành Đường sắt và Bộ Giao thông Vận tải để xác định cụ thể hành lang an toàn đường sắt theo Luật Đường sắt mới ban hành đã có hiệu lực.
- Bãi đỗ xe ký hiệu ĐX1-A chủ yếu phục vụ cho trường học và nhà trẻ.
- Thực hiện đúng cam kết tại công văn số 116/QLDA-CT ngày 12/4/2007 của Công ty TNHH nhà nước một thành viên Kinh doanh dịch cụ nhà HN.
2. Ngoài các nội dung điều chỉnh trên, các chức năng sử dụng đất khác vẫn giữ nguyên ranh giới, mốc giới, diện tích và các chức năng sử dụng đất theo chỉ tiêu quy hoạch đã được ranh giới UBND Thành phố phê duyệt tại quyết định số 49/2002/QĐ-UB ngày 01/4/2002.
3. Cho phép điều chỉnh nội dung điều lệ quản lý quy hoạch xây dựng có liên quan phù hợp với nội dung quyết định điều chỉnh cục bộ được phê duyệt này.