Điều 1. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 1643/2007/QĐ-UBND ngày 30/8/2007 của Uỷ ban nhân dân thành phố như sau:
1. Miễn lệ phí khi thực hiện các công việc về hộ tịch tại cơ quan có thẩm quyền, cụ thể như sau:
+ Miễn lệ phí đăng ký khai sinh, bao gồm đăng ký khai đúng hạn, đăng ký lại việc sinh, đăng ký khai sinh quá hạn.
+ Miễn lệ phí đăng ký kết hôn, bao gồm đăng ký kết hôn, đăng ký lại việc kết hôn.
+ Miễn lệ phí đăng ký khai tử, bao gồm đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử quá hạn, đăng ký lại việc khai tử.
+ Miễn lệ phí đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi; bổ sung điều chỉnh hộ tịch.
(Đối với việc đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài vẫn thực hiện thu lệ phí theo qui định hiện hành)
2. Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch:
Đơn vị tính: đồng/lần hoặc đồng/1bản sao.
| STT | Loại việc đăng ký hộ tịch | Mức thu phí | ||
| Tại Sở Tư pháp | Tại UBND quận, huyện | Tại UBND xã, phường, thị trấn | ||
| 1 | Cấp lại bản chính Giấy khai sinh | 10.000 | ||
| 2 | Kết hôn | 1.000.000 | ||
| 3 | Nuôi con nuôi | 2.000.000 | 20.000 | |
| 4 | Nhận cha, mẹ, con | 1.000.000 | 10.000 | |
| 5 | Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc | 5.000 | 3.000 | 2.000 |
| 6 | Xác nhận các giấy tờ hộ tịch | 10.000 | 3.000 | |
| 7 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ 14 tuổi trở lên, xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch | 25.000 | ||
| 8 | Các việc đăng ký hộ tịch khác | 50.000 | 5.000 | |